wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ HK2 LÝ THUYẾT

Total questions: 71

Worksheet time: 18hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ

b)

khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt

c)

có thể hút các vật bằng sắt

d)

một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt

2.

Từ trường không tác dụng lực lên

a)

điện tích chuyển động

b)

nam châm

c)

dòng điện

d)

điện tích đứng yên

3.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

cực từ bắc của Trái đất nằm ở cực Nam địa lý

b)

cực bắc của kim la bàn chỉ về cực Bắc của Trái đất

c)

của bắc của kim la bàn chỉ về cực Nam địa lý

d)

kim la bàn xoay do từ trường của Trái đất tác dụng lực lên

4.

Thiết bị nào sau đây được coi là nam châm điện khi có dòng điện đi qua?

a)

một khung dây dẫn tròn

b)

một dây dẫn thẳng

c)

một ống dây dẫn

d)

một điện trở

5.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của lực từ tác dụng lên dòng điện?

a)

vuông góc với các đường sức từ

b)

xác định theo quy tắc bàn tay trái

c)

vuông góc với dòng điện

d)

xác định theo quy tắc bàn tay phải

6.

Lực làm quay khung dây trong động cơ điện là

a)

lực điện

b)

lực từ tác dụng lên trục khung dây mang dòng điện trong từ trường

c)

lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện trong từ trường

d)

lực từ tác dụng lên nam châm đặt trong từ trường

7.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó không phụ thuộc vào

a)

khối lượng riêng của dây

b)

chiều dài đoạn dây

c)

cường độ dòng điện qua dây

d)

chiều dòng điện trong dây

8.

Tại mỗi điểm trong từ trường, đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực tại điểm đó là

a)

đường sức từ đi qua điểm đó

b)

cảm ứng từ tại điểm đó

c)

hướng nam châm thử đặt tại điểm đó

d)

lực từ tác dụng lên nam châm thử đặt tại điểm đó

9.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về từ trường?

a)

Tại môi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua

b)

Các đường sức từ không khép kín

c)

Các đường sức từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

10.

Theo quy tắc bàn tay trái, chiều từ cổ tay đến ngón tay và chiều của ngón cái lần lượt chỉ chiều của

a)

dòng điện và đường sức từ

b)

đường sức từ và lực từ

c)

đường sức từ và dòng điện

d)

dòng điện và lực từ

11.

Một dòng điện thẳng, dài có cường độ I. Cảm ứng từ tại một điểm cách dòng điện khoảng r xác định bởi biểu thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một khung dây dẫn tròn có cường độ I, bán kính r. Cảm ứng từ tại tâm dòng điện có độ lớn xác định bởi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Một ống dây dẫn có N vòng, chiều dài ℓ. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là I. Cảm ứng từ trong lòng ống dây xác định bởi biểu thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Lực Lorentz tác dụng lên một điện tích dương q có giá trị xác định bởi biểu thức

a)

f = qvBcosα

b)

f = qvBsinα

c)

f = qvBtanα

d)

f = qvBcotα

15.

Nếu độ lớn cảm ứng từ của từ trường tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

16.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Lực từ tác dụng lên đoạn dây lớn nhất nếu đoạn dây tạo với đường sức từ góc

a)

0◦

b)

180◦

c)

360◦

d)

90◦

17.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

18.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

diện tích của mạch

d)

điện trở của mạch

19.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự chuyển động của nam châm với mạch

b)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất

20.

Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng của nó vuông góc với cảm ứng từ. Trong vòng dây sẽ xuất hiện một sức điện động cảm ứng nếu

a)

nó được quay xung quanh trục của nó

b)

nó bị làm biến dạng

c)

nó được quay xung quanh trục trùng với một đường cảm ứng từ

d)

nó được dịch chuyển tịnh tiến

21.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là không do sự thay đổi của

a)

số lượng đường sức từ qua ống dây

b)

khối lượng riêng của ống dây

c)

từ thông qua ống dây

d)

cảm ứng từ qua ống dây

22.

Với các máy phát điện kiểu cảm ứng, sự biến thiên từ thông để tạo ra dòng điện bằng cách

a)

cho số vòng dây biến thiên liên tục

b)

cho diện tích khung dây biến thiên liên tục

c)

cho khối lượng khung dây biến thiên liên tục

d)

cho khung dây quay trong từ trường

23.

Cho khung dây dẫn kín quay trong từ trường sao cho mặt khung cắt các đường sức từ. Khi đó

a)

khung quay nhanh hơn

b)

khung quay chậm hơn

c)

xuất hiện dòng điện cảm ứng trên khung

d)

xuất hiện từ trường trên khung

24.

Dòng điện cảm ứng phải có chiều sao cho từ trường do nó (dòng điện cảm ứng) sinh ra . . . . . . . . . . . . . . . sự biến thiên của từ thông qua mạch

a)

chống lại

b)

tăng cường

c)

giảm xuống

d)

tăng lên

25.

Thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây sai?

a)

Wb là thứ nguyên của từ thông

b)

V là thứ nguyên của suất điện động

c)

H là thứ nguyên của độ tự cảm

d)

T là thứ nguyên của độ biến thiên từ thông

26.

Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều sao cho khung có thể quay quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa khung. Ban đầu đường sức từ vuông góc mặt khung. Độ lớn từ thông qua khung thay đổi như thế nào khi quay khung đi 180◦ quanh trục nói trên?

a)

Từ thông tăng sau đó giảm

b)

Từ thông giảm sau đó tăng

c)

Từ thông không đổi

d)

Từ thông giảm còn bằng không

27.

Thời gian tồn tại dòng điện cảm ứng trong một mạch kín

a)

càng dài nếu tốc độ biến đổi từ thông qua mạch càng lớn

b)

càng dài nếu từ thông qua mạch càng lớn

c)

bằng thời gian từ thông qua mạch thay đổi

d)

càng dài nếu tốc độ biến đổi từ thông qua mạch càng nhỏ

28.

Vật nào sau đây hoạt động không dựa trên hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Gương xe máy

b)

Ống kính máy ảnh

c)

Kính hiển vi quang học

d)

Kính cận

29.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến khúc xạ ánh sáng

a)

Tia sáng chiếu xiên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

b)

Tia sáng truyền từ thủy tinh vào không khí

c)

Tia sáng truyền từ không khí vào nước

d)

Tia sáng truyền đến mặt của gương cầu

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi ánh sáng truyền vào môi trường có chiết suất càng lớn, vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó càng nhỏ

b)

Khi tia sáng chiếu xiên đến mặt phân cách hai môi trường trong suốt, tại đó xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng

c)

Đối với một cặp môi trường suốt nhất định, tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ tương ứng là một số không đổi

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt lớn hơn 1

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường bằng tỉ số giữa hai chiết suất tuyệt đối của hai môi trường

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường cho biết vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường ấy nhỏ hơn vận tốc ánh sáng truyền trong chân không là bao nhiêu lần

c)

Khi biết chiết suất tuyệt đối của hai môi trường ta có thể so sánh vận tốc ánh sáng truyền trong 2 môi trường

d)

Khi biết chiết suất tuyệt đối của hai môi trường ta không thể so sánh vận tốc ánh sáng trong 2 môi trường

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa góc tới và góc khúc xạ?

a)

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Khi góc khúc xạ bằng 90◦ , góc khúc xạ bằng 90◦

d)

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

33.

Ánh sáng trong hiện tượng phản xạ ánh sáng và khúc xạ ánh sáng có điểm giống nhau là

a)

tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với tia tới

b)

góc phản xạ và góc khúc xạ bằng góc tới

c)

tia phản xạ và tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới

d)

tia phản xạ và tia khúc xạ nằm trong cùng môi trường với tia tới

34.

Nếu ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ thì

a)

chỉ xảy ra khúc xạ ánh sáng

b)

không có tia khúc xạ ánh sáng nếu góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

có thể xảy ra đồng thời khúc xạ và phản xạ

d)

xảy ra khúc xạ hay phản xạ toàn phần tuỳ thuộc vào góc tới của tia sáng

35.

Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc tới nhỏ hơn góc giới hạn igh

b)

ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc tới lớn hơn góc giới hạn igh

c)

ánh sáng truyền trừ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém, góc tới nhỏ hơn góc giới hạn igh

d)

sáng truyền trừ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém, góc tới lớn

hơn góc giới hạn igh

36.

Chiết suất của nước là 4/3. Để có phản xạ toàn phần người ta cần truyền ánh sáng

a)

từ nước ra không khí với góc tới lớn hơn 48, 6o

b)

từ nước ra không khí với góc tới lớn hơn 52, 1o

c)

từ không khí vào nước với góc tới nhỏ hơn 48, 6o

d)

từ nước ra không khí với góc tới lớn hơn 52, 1o

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lăng kính?

a)

Tia sáng đơn sắc sau hai lần khúc xạ ở mặt bên thì lệch về đỉnh lăng kính

b)

Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng trắng

c)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính, tia sáng đỏ bị lệch ít nhất

d)

Tia sáng đơn sắc sau khi khúc xạ ở mặt bên thứ nhất, có thể xảy ra phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ảnh ảo của thấu kính hội tụ luôn cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật của thấu kính hội tụ ngược chiều và có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật của thấu kính hội tụ luôn ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

Kính lúp là thấu kính hội tụ

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kính cận là thấu kính phân kỳ

b)

Thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật thật

c)

Thấu kính phân kì cho ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật thật

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự âm

40.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thấu kính? Thấu kính là khối chất trong suốt giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

một mặt cầu và một mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm

d)

hai mặt phẳng cắt nhau

41.

Khi nói về cấu tạo thấu kính, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trục chính của thấu kính đi qua quang tâm

b)

Mọi tia sáng đi qua tiêu điểm đều truyền thẳng

c)

Thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

d)

Tập hợp của các tiêu điểm tạo thành tiêu diện

42.

Để vẽ ảnh của một điểm sáng ngoài trục chính của thấu kính người ta không dùng tia tới

a)

đi qua quang tâm cho tia ló cùng phương

b)

song song trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

c)

song song trục chính cho tia ló đi qua điểm điểm ảnh chính

d)

đi qua tiêu điểm vật chính cho tia ló đi song song trục chính

43.

Độ lớn suất điện động tự cảm qua mạch kín được xác định bởi biểu thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Một mạch kín có điện trở R. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch khi có sự biến thiên từ thông qua mạch được xác định bởi biểu thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 < n1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần tính bởi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Đối với thấu kính có tiêu cự d, vị trí của vật d và vị trí của ảnh d′ liên hệ bởi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Với thấu kính, độ phóng đại của ảnh tính bởi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cho biết: f là tiêu cự thấu kính, d là vị trí của vật so với thấu kính, d′ là vị trí của ảnh so với thấu kính. Độ tụ D của thấu kính là đại lượng tính bởi biểu thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đơn vị cảm ứng từ là Tesla (T)

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

c)

Tương tác giữa hai dòng dòng điện là tương tác điện

d)

Đường sức điện là những đường không kín, đường sức từ luôn là những đường cong kín

50.

Trong các máy phát điện kiểu cảm ứng, người ta thường tạo ra sự biến thiên từ thông để tạo ra dòng điện

bằng cách nào sau đây?

a)

Cho số vòng dây của khung dây biến thiên liên tục

b)

Cho diện tích khung dây biến thiên liên tục

c)

Cho khung dây quay trong từ trường hoặc cho từ trường quay còn khung dây đứng yên

d)

Cho từ tính của nam châm thay đổi liên tục

51.

Nếu khung dây kín (không mang điện) quay trong từ trường theo hướng cắt các đường sức từ thì

a)

Khung dây quay mạnh hơn

b)

Khung dây dừng ngay lập tức

c)

Trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

52.

Một khung dây phẳng hình chữ nhật đặt trong từ trường đều, cho khung dây quay xung quanh trục cố

định vuông góc với từ trường. Từ thông qua mặt phẳng khung thay đổi như thế nào khi khung quay được nửa vòng kể từ vị trí mặt phẳng khung vuông góc với từ trường?

a)

Ban đầu tăng, sau đó giảm

b)

Ban đầu giảm, sau đó tăng

c)

Tăng đều

d)

Giảm đều

53.

Trường hợp nào sau đây không phải là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng chiếu xiên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

b)

Tia sáng chiếu xiên từ thủy tinh vào không khí

c)

Tia sáng chiếu xiên từ không khí vào nước

d)

Tia sáng truyền thẳng trong một môi trường trong suốt nhất định

54.

Hiện tượng phản xạ ánh sáng và khúc xạ ánh sáng có điểm giống nhau là

a)

tia phản xạ và tia khúc xạ cùng vuông góc với tia tới

b)

góc phản xạ và góc khúc xạ đều bằng góc tới

c)

tia phản xạ và tia khúc xạ đều nằm trong mặt phẳng tới

d)

tia phản xạ và tia khúc xạ đều nằm trong cùng môi trường với tia tới

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lăng kính đặt trong không khí?

a)

Tia sáng đơn sắc sau hai lần khúc xạ ở mặt bên thì lệch về đỉnh lăng kính

b)

Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng

c)

Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính: tia sáng đỏ lệch ít nhất, tia sáng tím lệch nhiều nhất

d)

Tia sáng đơn sắc sau khi khúc xạ ở mặt bên thứ nhất thì có thể xảy ra phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai

56.

Một vòng dây kín phẳng đặt trong từ trường đều. Trong các yếu tố sau:

1: Diện tích giới hạn bởi vòng dây

2: Cảm ứng từ của từ trường

3: Góc hợp bởi vòng dây và các đường cảm ứng từ.

4: Điện trở vòng dây

Từ thông qua mặt phẳng vòng dây phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

1 và 3

b)

1 và 3

c)

1,2,4

d)

1,2,3

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng thay đổi phương truyền của tia sáng khi tia sáng

a)

đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

b)

đi qua một khe hẹp hoặc ở mép các vật cản sáng

c)

truyền từ không khí vào nước

d)

truyền từ chân không vào một môi trường trong suốt bất kì

58.

Vật nào sau đây hoạt động không dựa trên hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Gương

b)

Thấu kính

c)

Máy ảnh

d)

Lăng kính

59.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong từ trường có một đường sức từ đi qua

b)

Các đường sức từ không cắt nhau

c)

Với nam châm, các đường sức từ đi ra từ cực Bắc

d)

Các đường sức từ của hai nam châm đặt gần nhau cắt nhau

60.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện được đặt trong từ trường đều của một nam châm chữ U. Cảm ứng

từ gây ra bởi nam châm tại một điểm trong từ trường

a)

cùng chiều đường sức từ tại điểm đó

b)

ngược chiều đường sức từ tại điểm đó

c)

cùng chiều lực tác dụng lên dòng điện đặt tại điểm đó

d)

ngược chiều lực tác dụng lên dòng điện đặt tại điểm đó

61.

Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có cường độ xác định I không phụ thuộc vào

a)

điện trở dây dẫn

b)

chiều dài đoạn dây dẫn

c)

cách đặt đoạn dây dẫn trong từ trường

d)

cảm ứng từ của từ trường

62.

Đường sức từ tạo bởi dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có dạng

a)

đường thẳng song song và cùng chiều dòng điện

b)

đường thẳng song song và ngược chiều dòng điện

c)

đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc dòng điện và nhận dòng điện làm tâm

d)

đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa dòng điện và nhận dòng điện làm đường kính

63.

Cảm ứng từ tạo bởi dây dẫn thẳng dài mang dòng điện không phụ thuộc vào

a)

vật liệu làm dây dẫn

b)

độ lớn cường độ dòng điện

c)

chiều dòng điện

d)

khoảng cách đến dòng điện

64.

Chọn phát biểu đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ thay đổi tỉ lệ với góc tới

b)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

c)

cosin góc khúc xạ tăng bao nhiêu lần thì cosin góc tới tăng bấy nhiêu lần

d)

sin góc tới tăng bao nhiêu lần thì sin góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

65.

Môi trường trong suốt (1) có chiết suất n1, môi trường trong suốt (2) có chiết suất n2 < n1 . Góc giới

hạn phản xạ toàn phần giữa hai môi trường là igh. Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần, ánh sáng cần được

a)

chiếu từ môi trường (1) sang môi trường (2) với góc tới i < i gh

b)

chiếu từ môi trường (1) sang môi trường (2) với góc tới i > i gh

c)

chiếu từ môi trường (2) sang môi trường (1) với góc tới i < i gh

d)

chiếu từ môi trường (2) sang môi trường (1) với góc tới i > i gh

66.

Lực Lorentz (Lo - ren - xơ) là

a)

là lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường

b)

là lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong điện trường

c)

là lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

d)

là lực từ tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường

67.

Đối với thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tia sáng đi qua quang tâm truyền thẳng

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật cho tia ló song song trục chính

c)

Tia ló đi qua tiêu điểm ảnh thì tia tới song song trục chính

d)

Các tia tới song song trục chính cho tia ló kéo dài qua tiêu điểm vật

68.

Độ lớn suất điện động tự cảm

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện trong mạch

b)

tỉ lệ với hiệu điện thế hai đầu mạch

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch

d)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong

mạch

69.

Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng từ môi trường trong suốt (1) chiết suất n1 sang môi trường trong suốt (2) có chiết suất n2. So sánh chiết suất của hai môi trường thì

a)

n1 < n2

b)

n1 > n2

c)

n1 = n2

d)

Để so sánh được thì phải biết góc tới của tia sáng

70.

Một khung dây có điện trở R. Khi có sự thay đổi từ thông qua khung dây, suất điện động cảm ứng qua

khung có độ lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng, biểu thức nào sau đây là sai?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D