Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỀ 1 HK1 K11 THÚY NGA
Total questions: 59
Worksheet time: 46mins
Câu 1. Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?
Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.
Thả vật chuyển động từ trên xuống.
Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.
Kéo vật nặng của con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.
Câu 2. Dao động nào sau đây không phải là dao động tự do?
Dao động của dây đàn ghita trong điều kiện không có lực cản.
Dao động của âm thoa trong điều kiện không có lực cản.
Dao động của con lắc đơn trong điều kiện không có lực cản.
Dao động của quả lắc đồng hồ.
Câu 3. Chọn phát biểu sai. Chu kì dao động điều hòa là
thời gian để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.
Câu 4. Tần số dao động điều hòa là
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.
số lần vật dao động đến vị trí cân bằng trong một đơn vị thời gian.
số lần vật dao động đến biên trong một đơn vị thời gian.
số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Câu 5. Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển (x) theo thời gian (t) của ba chuyển động. Chuyển động ứng với đồ thì nào là dao động điều hòa?
Đồ thị I.
Đồ thị II.
Đồ thị III.
Đồ thị II và III.
Câu 6. Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = Acost. Cơ năng của vật là
mwA2.
1/2mwA2.
mw2A2.
1/2mw2A2.
Câu 7. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng gắn vào một lò xo nằm ngang có độ cứng dao động điều hòa với biên độ . Khi vật ở vị trí có li độ thì có vận tốc là . Cơ năng của vật là
A
B
C
D
Câu 8. Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, đang dao động với biên độ nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g như hình vẽ bên. Tính thế năng của con lắc theo công thức nào sau đây là sai?
A
B
C
D
Câu 9. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số f của dao động là
0,4 Hz.
10 Hz.
5 Hz.
2,5 Hz.
Câu 10. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là
10 cm.
-10cm
20cm
-20cm
Câu 11. Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 10 dao động toàn phần trong 2 s. Tần số dao động của vật là
5Π Hz
10ΠHz
5 Hz.
0.2Hz
Câu 12. Hình bên là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa. Tốc độ của vật ở thời điểm t = 0 là
0
40cm/s
20πcm/s
-20πxm/s
Câu 13. Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Cơ năng của vật là
0.1J
0.04J
0.05J
0.1mJ
Câu 14. Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
dao động điều hòa.
dao động duy trì.
dao động cưỡng bức.
dao động tắt dần.
Câu 15. Một cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cầu. Năm 1906, có một trung đội bộ binh 36 người đi đều bước qua cầu, cầu gãy. Trong sự cố trên đã xảy ra
hiện tượng cộng hưởng.
dao động tự do.
dao động duy trì.
dao động tắt dần.
Câu 16. Dao động cưỡng bức có
tần số không đổi bằng tần số riêng f0 của hệ.
tần số không đổi bằng tần số f của ngoại lực.
biên độ dao động thay đổi.
chu kì không đổi bằng chu kì riêng T0 của hệ.
Câu 17. Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
tần số lực cưỡng bức nhỏ.
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
lực cản môi trường nhỏ.
tần số lực cưỡng bức lớn.
Câu 18. Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?
Hộp đàn của các đàn ghi - ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.
Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.
Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.
Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.
Câu 19. Tác hại nào sau đây gây ra không phải do cộng hưởng?
Máy đầm hoạt động có thể gây ra rung lắc, nứt tường nhà.
Động cơ ô tô hoạt động có thể gây rung lắc khung xe rất mạnh.
Xe dao động mạnh khi qua 'ổ gà' nên phải chế tạo bộ phận giảm xóc.
Âm thanh quá lớn có thể làm chảy máu tai.
Câu 20. Biên độ sóng là
biên độ dao động của một phần từ của môi trường có sóng truyền qua.
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.
quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.
quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.
Câu 21. Chọn phát biểu sai.
Bước sóng của sóng cơ bằng khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất mà dao động cùng pha.
Cường độ sóng là
năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.
năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.
năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng.
năng lượng sóng truyền đi trong không gian trong một đơn vị thời gian.
Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng
48cm
18cm
36cm
24cm
Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
20 cm/s.
40 cm/s.
80 cm/s.
120 cm/s.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì
năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ dao động.
càng xa nguồn biên độ sóng càng giảm.
khi sóng truyền đến đâu thì phần tử vật chất ở đó dao động do nó đã nhận được năng lượng.
khi sóng truyền đến đâu thì phần tử vật chất ở đó dao động do nó đã nhận được năng lượng.
Chọn câu đúng.
Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.
Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.
Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.
. Hình vẽ bên mô tả sóng truyền trên một lò xo. Chọn phát biểu đúng.
A. Hình a thể hiện sóng ngang, hình b thể hiện sóng dọc.
B. Hình a thể hiện sóng dọc, hình b thể hiện sóng ngang.
C. Cả hai hình đều thể hiện sóng ngang.
D. Cả hai hình đều thể hiện sóng dọc.
A
B
C
D
Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Ox là phương truyền sóng. M, N là hai điểm trên dây. Kết luận nào sau đây đúng?
Điểm M có li độ âm và đang đi xuống.
Điểm M có li độ âm và đang đi qua phải.
Điểm N có li độ âm và đang đi xuống.
Điểm N có li độ dương và đang đi qua phải.
Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ
A. 2.108 m/s. B. 3.105 km/h. C. 3.10-8 m/s. D. 3.108 m/s.
A
B
C
D
Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng
A. 380 nm đến 760 nm. B. 380 mm đến 760 mm.
C. 380 mm đến 760 mm. D. 380 pm đến 760 pm.
A
B
C
D
Sóng điện từ có bước sóng 3.10-10m là loại sóng điện từ nào sau đây?
A. Tia X. B. Tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại. D. Tia gamma.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
B. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau.
C. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng biên độ gặp nhau.
D. Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau.
A
B
C
D
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
đơn sắc
kết hợp
cùng màu sắc
cùng cường độ
Chọn phát biểu sai.
Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp giống hệt nhau
các vân cực đại và các vân cực tiểu xen kẽ nhau.
các vân cực đại có dạng là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn và các đường hypebol.
các vân cực tiểu có dạng là các đường hypebol.
các vân cực đại và cực tiểu có dạng là các đường tròn xen kẽ nhau.
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước như hình bên, tốc độ truyền sóng là 1,5m/s , cần rung có tần số 40Hz . Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng là
1,875cm/s
3,75cm
60m
30m
Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây đàn hồi ở hình bên dưới, số bụng sóng và số nút sóng lần lượt là
6 và 5
6 và 7
5 và 6
7 và 6
Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Số nút sóng trên dây (tính cả 2 đầu cố định) là
5
4
3
6
Trong các phát biểu sau để giải thích hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, phát biểu nào sai?
Tại một điểm trên dây đồng thời có sóng tới và sóng phản xạ cùng tần số nhưng ngược chiều nhau.
Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp nên trên dây có hiện tượng giao thoa.
Nút sóng là nơi sóng tới và sóng phản xạ tại đó ngược pha nhau nên triệt tiêu nhau.
Bụng sóng là nơi sóng tới và sóng phản xạ tại đó ngược pha nhau nên tăng cường nhau.
Công thức tính Khoảng vân
i=kaλD
i=aλD
i=Dkλa
i=λDka
Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng
5 mm
4 mm
3 mm
6 mm
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.
0,60 μm
0,55μm
0,48 μm
0,42 μm
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là
0,50 mm
0,75 mm
1,25 mm
2 mm
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
5,5.1014 Hz
4,5. 1014 Hz
7,5.1014 Hz
6,5. 1014 Hz
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là
± 9,6 mm
± 4,8 mm
± 3,6 mm
± 2,4 mm
Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng
xs=(k,+21) aλD
xs=kaλD
xs=kλDa
xs=λakD
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm. Ban đầu màn cách hai khe một đoạn D. Nếu di chuyển màn đi một đoạn 1 m thì khoảng vân i tăng thêm 0,3 mm. Vậy bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
0,4 µm.
Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là
1 m
2 m
2,5 m
0,5 m
Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là
3,2 m
2,4 m
1,6 m
0,8 m
Một nguồn sóng O dao động với tần số 20 Hz tạo ra một sóng cơ lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s. Một điểm M trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn 25 cm, độ lệch pha của sóng tại M so với sóng tại O là
π/2 rad
3π/2 rad
π/3 rad
5π/2 rad
Phương tình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyến sóng cho bởi u = 2cos(5πt – 0,2πx) cm, trong đó t tính bằng s và x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng là
4 cm/s
25 cm/s
20 cm/s
16 cm/s
Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
2 mm
4 mm
1 mm
4 cm
Sợi dây OB dài 21 cm với đầu O cố định, đầu B tự do, đang có sóng dừng trên dây. Tốc độ truyền sóng là 2,8 m/s. Sóng dừng trên dây có 8 bụng sóng. Tần số sóng bằng
50 Hz
40 Hz
30 Hz
100 Hz
Một sợi dây dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết tốc độ sóng là 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
0,05 s
0,10 s
3,00 s
0,20 s
Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là
7 B
9 B
5 B
12 B
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A2=x2+ω2v2
x2=A2+ω2v2
A2=x2−ω2v2
A2=x2+ω4v2
Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?
Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.
Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.
Gia tốc ngược pha với tọa độ.
Gia tốc ngược pha với vận tốc.
