wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dòng điện không đổi

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có nguồn điện.

2.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

3.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

4.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

5.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

6.

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

Mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình.

b)

Mạch điện kín của đèn pin.

c)

Mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

d)

Mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

7.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

8.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

9.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

10.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

11.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

12.

Dòng điện là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

Dòng chuyển động của các điện tích.

c)

Dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

Dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

13.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Cường độ dòng điện

d)

Nhiệt lượng

14.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Nhiệt kế

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Lực kế

15.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

16.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

17.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện

18.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây : 

a)

Culông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Héc (Hz)

d)

Ampe (A)

19.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

20.

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

A. Trong mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình

b)

B. Trong mạch điện kính của đèn pin

c)

C. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy

d)

D. Trong mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

21.

Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

A. jun (J)

b)

B. cu – lông (C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Cu – lông trên giây (C/s)

22.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), điện lượng (q) qua tiết diện thẳng của một dây dẫn được biểu diễn bằng đồ thị ở hình vẽ nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hạt nào sau đây không thể tải điện?

a)

A. Prôtôn.

b)

B. Êlectron.

c)

C. Iôn.

d)

D. Phôtôn

24.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

25.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện?

a)

A. Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học.

b)

B. Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện.

c)

C. Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích.

d)

D. Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện.

26.

Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng

a)

A. ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện

b)

B. ampe kế mắc song song với nguồn điện

c)

C. vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính

d)

D. vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở

27.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

28.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1 A.

b)

2 A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5 A.

29.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

30.

Trị số của đại lượng nào cho biết độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

hiệu điện thế

b)

cường độ dòng điện

c)

điện thế

d)

công

31.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt điện tích nào?

a)

electron

b)

ion dương

c)

ion âm

d)

proton

32.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

33.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

34.

Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng

a)

3mA

b)

6mA

c)

0,6mA

d)

0,3mA

35.

Điện trở toàn phần của toàn mạch là

a)

toàn bộ các đoạn điện trở của nó.

b)

tổng trị số các điện trở của nó.

c)

tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó

d)

tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.

36.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ đó là

a)

bóng đèn neon.

b)

quạt điện.

c)

bàn ủi điện.

d)

acquy đang nạp điện.

37.

Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức?

a)

b)

c)

d)

38.

Mắc một điện trở 14 ôm vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 ôm thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là

a)

0,6A và 9V

b)

0,6A và 12V

c)

0,9A và 9V

d)

0,9A và 12V

39.
a)

Điện trở tương đương của đoạn mạch  là 115 ôm

b)

Cường độ dòng điện qua điện trở 1  là  3A

c)

Cường độ dòng điện qua điện trở 2  là  2A

d)

Cường độ dòng điện qua điện trở 5  là  1A

40.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước

41.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động.

42.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

43.

[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

b)

I=E2R+r.I=\frac{E^2}{R+r}.

c)

I=E(R+r).I=E\left(R+r\right).

d)

E=RI2t.E=RI^2t.

44.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

45.

[TH] Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

46.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

47.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

48.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =3 Ω. UAB =

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

49.

[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là

a)

9 V; 1 Ω.

b)

9 V; 2 Ω.

c)

10 V; 1 Ω.

d)

10 V; 2 Ω.

50.

[VDC] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 18 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5 A. Khi biến trở có giá trị 8 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Khi biến trở có giá trị 3 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

1,6 A.

b)

1,5 A.

c)

2 A.

d)

2,4 A.

51.

Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

52.

[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =

a)

6 V.

b)

12 V.

c)

36 V.

d)

24 V.

53.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN =E – I.r

d)

UN = E + I.r

54.

Georg Simon Ohm là người nước nào ?

a)

ANH

b)

PHÁP

c)

ĐỨC

d)

NGA

55.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp có công thức là:

a)

R=R1+R2- R3

b)

R=R1+R2+R3

c)

R=R1-R2

d)

R=R1+R2

56.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

1

b)

0,6

c)

2

d)

0,5

57.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hệu điện thế đầu mạch U là ?

a)

10V

b)

11V

c)

14V

d)

12V