wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKII Lý 10

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của công là gì

a)

Joule

b)

Watt

c)

Newton

d)

Meter

2.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.

3.

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng nén của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng làm quay của lực.

4.

Đơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI là:

a)

kg

b)

kg/m³

c)

g/cm³

d)

N/m³

5.

Khối lượng riêng của một chất là đại lượng đặc trưng cho

a)

khối lượng mol của chất đó

b)

khối lượng của riêng chất đó

c)

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

d)

khối lượng của một đơn vị chiều dài chất đó

6.

Chọn nhận định đúng về khối lượng riêng

a)

Khối lượng riêng phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

Khối lượng riêng phụ thuộc vào kích thước của vật

c)

Khối lượng riêng là một thuộc tính của chất

d)

Khối lượng riêng phụ thuộc vào khối lượng, thể tích của vật

7.

Công thức tính khối lượng riêng là

a)

thương giữa khối lượng và thể tích

b)

tích giữa khối lượng và thể tích

c)

tích giữa khối lượng và diện tích

d)

thương giữa khối lượng và diện tích

8.

Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 2,0 m x 3,0 m x 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là ρ = 2750kg/m3

a)

2475 kg.

b)

24750 kg.

c)

275 kg.

d)

2750 kg.

9.

Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 12,8cm3

b)

B. 128,2cm3

c)

C. 1282cm3

d)

D. 12820cm3

10.

Đơn vị của áp suất trong hệ SI là

a)

N/m2

b)

kg/m3

c)

kg/m2

d)

N.m

11.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

12.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:

a)

51 N

b)

510 N

c)

5100 N

d)

5,1.104 N.

13.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

a)

tiết kiệm đất đắp đê.

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lở.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

14.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào? Tại sao vậy?

a)

 Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

c)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

15.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

16.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2m ?

a)

10 N

b)

11 N

c)

10 Nm

d)

11 Nm

17.

Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức momen lực?

a)

M=FdM=\frac{F}{d}

b)

M=F.dM=F.d

c)

M=dFM=\frac{d}{F}

d)

M=F2.d2M=F^2.d^2

18.

Momen lực có đơn vị là

a)

N.m

b)

N/m

c)

N.m2

d)

N.m/s

19.

Một thanh gỗ được tác động bởi các lực như hình vẽ. Momen lực nào bằng 0?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

20.

Một thanh gỗ được tác động bởi các lực như hình vẽ. Momen lực nào lớn nhất?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

21.

Khi một vật rắn quay quanh 1 trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

Bằng không

b)

Luôn âm

c)

Khách không

d)

Luôn dương

22.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

23.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

24.

Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng 15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là

a)

cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm

b)

cách đầu gánh thúng lủa một đoạn 50cm.

c)

cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm.

d)

cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.

25.

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

a)

15 N.

b)

20 N.

c)

25 N.

d)

30 N.

26.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh như hình vẽ. Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

27.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

28.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

b)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

c)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

29.

Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 80 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Tính Momen vật nặng tác dụng lên đầu A.

a)

1600 N.m

b)

16 N.m

c)

4 N.m

d)

20 N.m

30.

Công suất được xác định bằng:

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.  

b)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.  

c)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

31.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là:

a)

hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.

b)

momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo chiều ngược lại.

d)

giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.

32.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:

a)

200 N.m  

b)

200 N/m

c)

2N.m    

d)

2N/m

33.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng:

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

34.

Một người nhấc một vật có m = 2 kg lên độ cao 2 m rồi mang vật đi ngang được một độ dịch chuyển 10 m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

a)

240 J

b)

2400 J

c)

120 J

d)

1200 J

35.

Công suất được xác định bằng:

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.  

b)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.  

c)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

36.

Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là?

a)

15000 W.  

b)

22500 W. 

c)

20000 W.

d)

1000 W.

37.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng tăng

b)

Động năng giảm, thế năng giảm  

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

38.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là:

a)

500 J

b)

5 J

c)

50 J

d)

0,5 J

39.

Hiệu suất càng cao thì:

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

40.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến

b)

chuyển động quay

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến

d)

nằm cân bằng

41.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là

a)

100 N.m

b)

2,0 N.m

c)

0,5 N.m

d)

1,0 N.m

42.

Câu 1. Chọn phát biểu không đúng

a)

Động năng tỉ lệ thuận với khối lượng m và tốc độ chuyển động v của vật.

b)

Động năng là dạng năng lượng vật có được khi nó chuyển động

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì động năng càng lớn.

d)

Khi tốc độ của vật tăng 2 lần thì động năng của vật tăng 2 lần.

43.

Thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào đại lượng

a)

tốc độ của vật.

b)

khối lượng của vật.

c)

độ cao của vật so với mốc tính thế năng.

d)

vị trí của vật.

44.

Thả một vật có khối lượng 3 kg từ độ cao 5 m xuống đất. Tính công của trọng lực

a)

1 5 J

b)

1 5 0 J

c)

1 5 0 0 J

d)

1, 5 J

45.

Khi nói công suất của một động cơ là 250W thì có nghĩa

a)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 phút.

b)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 giờ.

c)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 giây.

d)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong toàn bộ thời gian hoạt động.

46.

Trong những trường hợp nào sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đang đẩy xe than từ trong hầm ra.

b)

Một học sinh đang ngồi học bài.

c)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

47.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.

b)

Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên cao.

c)

Ô tô đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang.

d)

Quả bưởi rơi từ trên cây xuống.

48.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

49.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

50.

Câu 10: Cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây. Công suất của cần trục lúc này là:

a)

300 W

b)

600 W

c)

750 W

d)

1500 W

51.

Câu 2: Biểu thức tính công suất là gì?

a)

PP = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}

c)

P = tAP\ =\ \frac{t}{A}

d)

P = AtP\ =\ A^t

52.

Câu 13. Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

53.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

54.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

55.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

56.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

57.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí ?

a)

Lực ma sát

b)

Trọng lực

c)

Lực đẩy

d)

Lực đàn hồi

58.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

cơ năng

b)

nhiệt năng

c)

hóa năng

d)

điện năng

59.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
60.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

61.

Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 2m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật ngay trước khi chạm đất bằng

a)

20 J

b)

48 J

c)

15 J

d)

24 J

62.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 60m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là

a)

20m.

b)

15m.

c)

10m.

d)

30m.

63.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m. Độ cao vật khi động năng bằng hai lần thế năng là

a)

1,5 m.

b)

1,2 m.

c)

2,4 m.

d)

1,0 m.