wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 11-HK1

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là
a)
tần số.
b)
chu kì.
c)
biên độ.
d)
tần số góc.
2.
Đại lương cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là
a)
pha dao động.
b)

tần số.

c)
biên độ.
d)
li độ.
3.
Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
a)
Li độ và thời gian.
b)
Biên độ và tần số góc.
c)
Li độ và pha ban đầu.
d)
Tần số và pha dao động.
4.
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
a)
Biên độ.
b)
Tần số.
c)
Li độ.
d)
Pha ban đầu.
5.
Tần số góc có đơn vị là
a)
Hz.
b)
cm.
c)
rad.
d)
rad/s.
6.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
a)
luôn có giá trị không đổi.
b)
luôn có giá trị dương.
c)
là hàm bậc hai của thời gian.
d)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
7.
Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
a)
hướng ra xa vị trí cân bằng.
b)
cùng hướng chuyển động.
c)
hướng về vị trí cân bằng.
d)
ngược hướng chuyển động.
8.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
a)

vmax= Aw2v_{\max}=\ Aw^2

b)

vmax=2Aω.v\max_{ }=2Aω.

c)

vmax=Aω.v\max_{ }=Aω.

d)

vmax=Aω.v_{\max}=Aω.

9.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
a)
v = –ωAsin(ωt + φ).
b)
v = ωAsin(ωt + φ).
c)
v = –ωAcos(ωt + φ).
d)
v = ωAcos(ωt + φ).
10.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
b)
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
c)
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)

Gia tốc ngược pha với li độ

11.
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(t. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
a)

12mwA2\frac{1}{2}mw^{ }A^2

b)

12mA2\frac{1}{2}mA^2

c)

mw2A2mw^2A^2

d)

12mw2A2\frac{1}{2}mw^2A^2

12.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
13.
Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
b)
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
d)
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
14.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của clđ trong không khí là do
a)
trọng lực tác dụng lên vật.
b)
lực căng dây treo.
c)
lực cản môi trường.
d)
dây treo có khối lượng đáng kể.
15.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
a)
Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
b)
Cơ năng của dao động giảm dần.
c)
Biên độ của dao động giảm dần.
d)
Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
16.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
b)
tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
c)
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
d)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
17.
Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
a)
li độ có độ lớn cực đại.
b)
gia tốc cực đại.
c)
li độ bằng 0.
d)
li độ bằng biên độ.
18.
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
a)
a = 4x.
b)

a=4x2.a=4x^2.

c)

a=4x2.a=-4x^2.

d)
a = -4x.
19.
Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
a)
Một con muỗi đang đập cánh.
b)
Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
c)
Mặt trống rung động sau khi gõ.
d)
Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
20.
Theo định nghĩa. Sóng cơ là
a)
sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
b)
sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
c)
chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
d)
những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
21.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
a)
chu kì.
b)
bước sóng.
c)
độ lệch pha.
d)
vận tốc truyền sóng.
22.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
d)
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
23.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
24.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
a)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
b)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
c)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
d)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
25.
Vận tốc truyền sóng là
a)
Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.
b)
Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
c)
Vận tốc truyền pha dao động.
d)
Vận tốc dao động của nguồn sóng.
26.
Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
a)
Năng lượng sóng
b)
Tần số dao động
c)
Môi trường truyền sóng
d)
Bước sóng
27.
Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là
a)
T = v/λ
b)
T = v.λ
c)
T = λ/v
d)
T = 2πv/λ
28.
Tìm phát biểu sai:
a)
Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha.
b)
Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược pha.
c)
Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì T.
d)
Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng pha.
29.
Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua
a)
là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.
b)
tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.
c)
biên độ dao động của nguồn.
d)
tỉ lệ với bình phương tần số dao động.
30.
Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
a)
bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
b)
bản chất môi trường truyền sóng.
c)
chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
d)
tần số sóng và bước sóng.
31.
Chọn câu đúng.
a)
Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.
b)
Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
c)
Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.
d)
Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.
32.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.
a)
Rắn, lỏng và chân không.
b)
Rắn, lỏng, khí.
c)
Rắn, khí và chân không.
d)
Lỏng, khí và chân không.
33.
Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
b)
Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
c)
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
d)
Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
34.
Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
b)
Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
c)
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
d)
Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
35.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về về quá trình truyền sóng
a)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.
b)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
c)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
d)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
36.
Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?
a)
Cả rắn, lỏng, khí.
b)
Chỉ truyền được trong chất rắn.
c)
Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.
37.
Chọn câu đúng
a)
Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây
b)
Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang
c)
Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.
d)
Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.
38.
Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ.
a)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.
b)
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.
c)
Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
d)
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang.
39.
Sóng cơ không truyền được trong:
a)
Chân không
b)
Không khí
c)
Nước
d)
Kim loại
40.
Phát biểu nào sau đây về sóng không đúng?
a)
Sóng là quá trình lan truyền dao động trong một môi trường liên tục.
b)
Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
c)
Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
d)
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
41.
Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:
a)
Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
b)
Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.
c)
Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.
d)
Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.
42.
Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là
a)
Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên.
b)
Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
c)
Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.
d)
Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.
43.
Cường độ âm là năng lượng âm
a)
truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền âm, đơn vị là W / m2.
b)
truyền trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W / m2.
c)
truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là W/m2.
d)
truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, đơn vị là J /s.
44.
Một lá thép dao động với chu kì T=80ms. Âm do nó pháp ra là
a)
siêu âm.
b)
không phải sóng âm.
c)
hạ âm.
d)
âm nghe được.
45.
Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:
a)
bức xạ gamma.
b)
tia tử ngoại.
c)
tia Rơn-ghen.
d)
sóng vô tuyến.
46.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
a)
Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
b)
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.
c)
Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.
d)
Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.
47.
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 500 nm là loại sóng điện từ gì?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Ánh sáng nhìn thấy.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Tia X.
48.
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 10-12 m là loại sóng điện từ gì?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Tia gamma.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Tia X.
49.
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 1 km là loại sóng điện từ gì?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Ánh sáng nhìn thấy.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Sóng vô tuyến.
50.
Trong chân không, sóng điện từ có tần số 5.1014 Hz là loại sóng điện từ gì?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Ánh sáng nhìn thấy.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Sóng vô tuyến
51.
Trong chân không, sóng điện từ có tần số 100 MHz là loại sóng điện từ gì?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Ánh sáng nhìn thấy.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Sóng vô tuyến.
52.
Tất cả các sóng điện từ đều có cùng
a)
tốc độ khi truyền trong một môi trường nhất định.
b)
tần số khi truyền trong môi trường chân không.
c)
chu kì khi truyền trong một môi trường nhất định.
d)
tốc độ khi truyền trong chân không.
53.
Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?
a)
900 nm.
b)
250 nm.
c)
450 nm.
d)
600 nm.
54.
Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là
a)
tia hồng ngoại.
b)
tia tử ngoại.
c)
tia Rơn-ghen.
d)
ánh sáng nhìn thấy.
55.
Tia nào sau đây dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại, kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Tia gamma.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Tia X.
56.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10−9 m đến 3.10−7 m là
a)
tia Rơnghen.
b)
tia hồng ngoại.
c)
tia tử ngoại.
d)
ánh sáng nhìn thấy.
57.
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau đây là đúng?
a)
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.
b)
Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
c)
Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
d)
Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.
58.
Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
a)
một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
b)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
59.
Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
a)
một bước sóng.
b)
một phần ba bước sóng.
c)
một nửa bước sóng.
d)
một phần tư bước sóng.
60.
Trên hình 5.3, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1) …. vì (2)………
a)
(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
b)
(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
c)
(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
d)
(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.