wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý HK2

Total questions: 58

Worksheet time: 15hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Lực do dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên kim nam châm khi đặt gần dòng điện là lực

a)

Ma sát

b)

Hấp dẫn

c)

Từ

d)

Đàn hồi

2.

Chọn đáp án sai khi nói về từ trường

a)

A.Các đường sức từ là những đường cong không khép kín

b)

B.Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

c)

C.Các đường sức từ không cắt nhau

d)

D.Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua

3.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng hướng từ trên xuống. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều:

a)

A.Thẳng đứng hướng từ dưới lên

b)

B.Thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới

c)

C.Nằm ngang hướng từ phải sang trái

d)

D.Nằm ngang hướng từ trái sang phải

4.

Một đoạn dây dẫn dài 100cm đặt trong 1 từ trường đều B=0.1Tvuông góc với vecto cảm ứng từ. Dòng điện qua dây dẫn có cường độ 10A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có giá trị:

a)

10N

b)

100N

c)

0,1N

d)

1N

5.

Theo quy tắc bàn tay trái, để xđ chiều của lực từ lên 1 đoạn dây dẫn có dòng điện thì chiều của ngón cái, ngón giữa lần lượt chỉ chiều của:

a)

A.Dòng điện và lực từ

b)

B. Lực từ và dòng điện

c)

C. Từ trường và lực từ

d)

D. Vectơ cảm ứng từ và dòng điện

6.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

A. Gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó

b)

B. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

C. Gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó

d)

D. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó

7.

Biểu thức xđ cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính R có 1 vòng dây gây ra tại tâm của nó là:

a)


B= 2.107 IRB=\ 2.10^{-7\ }\frac{I}{R}

b)


B= 2.107 NIRB=\ 2.10^{-7}\ N\frac{I}{R}

c)

B= 2π.107 IRB=\ 2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}

d)

B=2π.107 NIRB=2\pi.10^{-7}\ N\frac{I}{R}

8.

Đơn vị của từ thông là:

a)

A. Vêbe (Wb)

b)

B. Tesla (T)

c)

C. Henri (H)

d)

D. Culông (C)

9.

Cảm ứng từ do dòng điện có cường độ I=2A chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm cách nó 2cm trong không khí là:

a)

4.10-5 T

b)

2.10-5 T

c)

6.10-5 T

d)

8.10-5 T

10.

Cho ống dây dài 1m, trên ống dây có 500 vòng dây. Cho cđdđ I=5A chạy qua ống dây. Cảm ứng từ do dòng điện sinh ra trong ống dây là:

a)

A. 3,14.10-4 (T)

b)

B. 6,28.10-3 (T)

c)

C. 6,28.10-5 (T)

d)

D. 3,14.10-3 (T)

11.

Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng khi:

a)

A. Có sự thay đổi từ trường qua một khung dây

b)

B. Có từ thông biến thiên qua một mạch kín

c)

C. Có từ thông biến thiên qua một đoạn dây

d)

D. Có từ thông không đổi qua mạch kín

12.

Một diện tích S đặt trong từ tường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

A. Φ = NBScosα

b)

B. Φ = BSsinα

c)

C. Φ = BStanα

d)

D. Φ = BScotα

13.

Độ lớn suất điện động tự cảm tỉ lệ với:

a)

A. cường độ dòng điện trong mạch.

b)

B. tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. từ thông qua mạch.

d)

D. cảm ứng từ.

14.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi:

a)

A. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

b)

B. sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

15.

Một ống dây có độ tự cảm 0,2H , dòng điện có cường độ 0,5A giảm về 0 trong thời gian 0,5s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong khung dây có độ lớn là:

a)

A. 0,5V

b)

B. 2V

c)

C. 5V

d)

D. 0,2V

16.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec=ΔΦΔt\left|e_c\right|=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

b)

ec=ΔtΔΦ\left|e_c\right|=\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}

c)

ec=ΔΦΔt\left|e_c\right|=\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

d)

ec=ΔΦ.Δt\left|e_c\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

17.

Một hình chữ nhật có các chiều tương ứng là 4cm và 3cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (mT). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó gần giá trị nào nhất:

a)

A. 9,3.10-8 (Wb).

b)

B. 3.10-7 (Wb)

c)

C. 5,2.10-7 (Wb)

d)

C. 5,2.10-7 (Wb)

18.

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,4(s) từ thông giảm từ 1,6(wb) xuống còn 0,4(wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 3 (V)

b)

B. 5 (V)

c)

C. 6 (V)

d)

D. 4(V)

19.

Định luật Len-xơ dùng để xác định:

a)

A. Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín

b)

B. Sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng

c)

C. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín

d)

D. Cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch kín gọi là dòng điện cảm ứng

b)

B. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đó sinh ra nó

c)

C. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó

21.

Biểu thức xác định suất điện động tự cảm là:

a)

etc= ΔΦΔte_{tc}=\ -\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

b)

etc= L ΔiΔte_{tc}=\ -L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

c)

etc= ΔBΔte_{tc}=\ -\frac{\Delta B}{\Delta t}

d)

etc= ΔBΔte_{tc}=\ \frac{\Delta B}{\Delta t}

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại

b)

B. Suất điện động được sinh ra đó hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

c)

C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

D. suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

23.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng:

a)

A. Chùm tia sáng bị phản xạ lại môi trường chứa tia tới khi đi qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

b)

B. Chùm tia sáng bị hấp thụ khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

c)

C. Chùm tia sáng bị nhiễu xạ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

D. Chùm tia sáng bị lệch phương khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

24.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Khi ánh sáng đi từ mt chiết quang hơn sang mt chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

c)

C. Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với 2 môi trường trong suốt nhất định

d)

D. Khi tia tới vuông góc với mặt phẳng phân cách hai môi trường thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới

25.

Chọn câu sai. Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 , n2 > n1 thì:

a)

A. Luôn luôn có tia khúc xạ

b)

B. Góc khúc xạ r < góc tới i

c)

C. Góc khúc xạ r > góc tới i

d)

D. Nếu góc tới =0 thì tia sáng không bị khúc xạ

26.

Có 4 thấu kính với đường truyền của 1 tia sáng như hình vẽ. Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)

A. (1)

b)

B. (2) & (3)

c)

C. (3) & (4)

d)

D.(4)

27.

Đối với lăng kính có chiết suất n>1 thì mọi tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ:

a)

A. Lệch về phía mặt bên lăng kính so với tia tới

b)

B. Lệch về phía đỉnh lăng kính so với tia tới

c)

C. Lệch về phía mặt phân giác của góc chiết quang so với tia tới

d)

D. Lệch phía đáy của lăng kính so với tia tới

28.

Chọn phát biểu sai khi nói về ảnh của vật thật qua thấu kính tương ứng với hình vẽ dưới đây biết FI=FO?

a)

A. Ảnh thật bằng vật khi vật nằm tại vị trí điểm I

b)

B. Ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật nằm ngoài đoạn OI

c)

C. Ảnh ảo lớn hơn vật khi vật nằm ngoài đoạn OI

d)

D. Ảnh thật lớn hơn vật khi vật nằm trong đoạn FI

29.

Chiếu xiên góc một tia sáng từ môi trường trong suốt có chiết suất lớn sang môi trường trong suốt có chiết suất nhỏ hơn. Khi có tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

A. Luôn nhỏ hơn góc tới

b)

B. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

c)

C. Bằng góc tới

d)

D. Luôn luôn hơn góc tới

30.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n=1,5. Nếu góc tới i là 60⁰ thì góc khúc xạ r là?

a)

A. 30⁰

b)

B. 40⁰

c)

C. 35⁰

d)

D. 45⁰

31.

Tia nào là tia sáng tới trong hình vẽ trên

a)

A. Tia S1I

b)

B. Tia S2I

c)

C. Tia S3I

d)

D. S1I, S2I, S3I đều có thể là tia tới

32.

Đường đi của tia sáng qua thấu kính ở các hình vẽ nào sau đây sai?

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D. Hình 4

33.

Chọn câu sai. Đối với TKPK thì:

a)

A. Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

B. Tia tới có đường kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính

c)

C. Tia tới song song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F'

d)

D. Tia tới đi qua tiêu điểm ảnh chính F' và không song song với trục chính thì tia ló không song song với trục chính

34.

Trong hình vẽ trên: xy là trục chính của một thấu kính (L), A là điểm vật, A' là ảnh của A qua thấu kính. A' là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính (L) là thấu kính gì?

a)

A. Ảnh thật. TKPK

b)

B. Ảnh thật. TKHT

c)

C.Ảnh ảo. TKPK

d)

D. Ảnh ảo. TKHT

35.

Cho các phát biểu sau, các phát biểu đúng là:

a)

A. Vật thật qua TKPK có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo

b)

B. Quang tâm của thấu kính là điểm mà mọi tia sáng qua nó đều truyền thẳng

c)

C. Mỗi một thấu kính cho trước có vô số trục phụ

d)

D. Mỗi một thấu kính cho trước có duy nhất một trục chính

e)

E. Vật thật qua TKHT nếu cho ảnh thật thì ảnh thật có thể lớn hơn vật, nhỏ hơn vật hoặc bằng vật

36.

Một vật sáng phẳng, nhỏ AB vuông góc với trục chính của 1 TKHT có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng là d cho ảnh A'B', Ảnh của vật ngược chiều với vật và lớn hơn vật khi

a)

A. d>2f

b)

B. =2f

c)

C. f<d<2f

d)

D. 0<d<f

37.

Chọn phát biểu đúng với vật đặt trước thấu kính

a)

A. TKPK luôn tạo ra chùm tia ló phân kì

b)

B. TKHT luôn chùm tia ló hội tụ

c)

C. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật

d)

D. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn ngược chiều vật

38.

Chọn phát biểu sai khi nói về ảnh của vật qua thấu kính

a)

A. Vật thật qua thấu kính hội tụ nếu cho ảnh ảo thì ảnh ảo luôn lớn hơn vật

b)

B. Vật thật qua TKPK luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

C. Vật thật qua TKPK luôn cho ảnh thật

d)

D. Vật thật qua TKHT có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo

39.

Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng 3 lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng 2 lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

a)

A. Thấu kính hội tụ.

b)

B. Thấu kính phân kì.

c)

C. Hai loại thấu kính đều phù hợp.

d)

D. Không thể kết luận được, vì chưa biết khoảng cách vật

40.

Thấu kính mỏng có f=40cm. Đây là

a)

A. TKHT có độ tụ D=2,5dp

b)

B. TKHT có D=0,025dp

c)

C. TKPK có D= -2,5dp

d)

D. TKPK có D= -0,025dp

41.

Một thấu kính phân kì có f=-20cm. Độ tụ của thấu kính là

a)

A. 5dp

b)

B. 0,05dp

c)

C. -0,05dp

d)

D. -5dp

42.

Ảnh của 1 vật thật qua TKPK không có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Nằm trước thấu kính

b)

B. Luôn ngược chiều với vật

c)

C, Luôn nhỏ hơn vật

d)

D. Không hứng được trên màn ảnh

43.

Một thấu kính có f=30cm cho ảnh của vật thật ngược chiều vật và lớn gấp 3 lần vật. Vị trí đặt vật là:

a)

A. d=20cm

b)

B. d=40cm

c)

C. d=30cm

d)

D. d=10cm

44.

Kính lúp là 1 thấu kính

a)

A. phân kì có tiêu cự lớn

b)

B. hội tụ có tiêu cự lớn

c)

C. hội tụ có tiêu cự nhỏ

d)

D. phân kì có tiêu cự nhỏ

45.

TKHT có vật sáng AB=3cm, f=9cm thu được ảnh A'B' ngược chiều vật và cách thấu kính 12cm. Chiều cao A'B' có độ lớn bằng:

a)

A. 1cm

b)

B. 9cm

c)

C. 1,5cm

d)

D. 2/3cm

46.

TKPK có f= -10cm, qua thấu kính cho ảnh A'B' cao nửa vật. Ảnh A'B' là:

a)

A. ảnh thật, d'=10cm

b)

B. Ảnh ảo, d'=5cm

c)

C. ảnh ảo, d'=7cm

d)

D. ảnh thật, d'=10cm

47.

Vật thật AB nằm vuông góc với trục chính của thấu kính, có d=30cm cho ảnh A'B' ngược chiều vật và có d'=15cm. Tiêu cự của thấu kính =?

a)

A. 45cm

b)

B. 15cm

c)

C. 10cm

d)

D. 2cm

48.

Vật sáng AB cách thấu kính khoảng 40cm cho ảnh trước thấu kính 20cm. Đây là:

a)

A. TKHT có tiêu cực =40cm

b)

B. TKPK có tiêu cực =40cm

c)

C. TKHT có tiêu cự 20cm

d)

D. TKPK có tiêu cực 20cm

49.

Một vật sáng đặt trước một thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng 3 lần vật. Dịch vật lại gần thấu kính 12cm thì ảnh vẫn bằng 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

A. 20cm

b)

B. 18cm

c)

C. -18cm

d)

D. -8cm

50.

Một thấu kính có độ tụ D=2dp, biết vật thật cách thấu kính 25cm. Tính chất ảnh, vị trí ảnh và độ phóng đại của ảnh là

a)

A. Ảnh thật, d=25cm, k= -1

b)

B. Ảnh thật, d =50cm , k= -2

c)

C. Ảnh ảo, d-=25cm , k= 1

d)

D. Ảnh ảo, d=50cm, k=2

51.

Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng diện chạy qua, kim nam châm bị quay đi một góc nào đó là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm:

a)

A. Lực hấp dẫn

b)

B. Lực culong

c)

C. Lực điện từ

d)

D. Trọng lực

52.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:

a)

A. vuông góc với đường sức từ.

b)

B. nằm theo hướng của đường sức từ.

c)

C. nằm theo hướng của lực điện từ.

d)

D. không có hướng xác định.

53.

Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

54.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

A. luôn lớn hơn 1.

b)

B. luôn nhỏ hơn 1

c)

C. luôn bằng 1

d)

D. luôn lớn hơn 0

55.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước (n=4/3) với góc tới là 45°. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

a)

A. 70⁰32'

b)

B. 12⁰58'

c)

C. 45⁰

d)

D. 25⁰32'

56.

theo quy tắc bàn tay trái, nếu chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều của dòng điện thì chiều của lực từ F là chiều

a)

A. Từ cổ tay đến ngón giữa

b)

B. Ngược với chiều của ngón cái choãi ra

c)

C. Của ngón cái choãi ra 90⁰

d)

D. Của đường sức từ

57.

Một điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính, ta thu được ảnh S' như hình vẽ. O là quang tâm của thấu kính

a)

A. Thấu kính trên là TKHT

b)

B. Thấu kính trên là TKPK

c)

C. S' là ảnh thật

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

58.

Chọn câu sai:

a)

A. Góc tới luôn bằng góc khúc xạ

b)

B. Tia sáng truyền xiên góc từ nước ra không khí có góc khúc xạ lớn hơn góc tới

c)

C. Tia khúc xạ, tia phản xạ, tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

d)

D.Tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn không đổi