wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì 2Quiz

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

b)

B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

c)

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

2.

Công thức của định luật Cu lông là:

4 lines
3.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

Hút các điện tích khác đặt trong nó.

b)

Đẩy các điện tích khác đặt trong nó.

c)

Tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

Chỉ tương tác với các điện tích âm.

4.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là:

4 lines
5.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động.

4 lines
6.

Các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là 1 và 2 vuông góc với nhau. Theo nguyên lí chồng chất điện trường thì độ lớn của cường độ điện trường tại M là:

4 lines
7.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung Công thức tính điện tích của tụ là

4 lines
8.

các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là 1 và2 vuông góc với nhau.Theo nguyên lí chồng chất điện trường thì độ lớn của cường độ điện trường tại M là:

4 lines
9.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V.m2

b)

V/m

c)

V/m2

d)

V.m

10.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.

b)

B. Chim thường xù lông về mùa rét.

c)

C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.

d)

D. Sét giữa các đám mây.

11.

Đơn vị của cường độ điện trường

a)

Niutơn (N)

b)

Culông (C)

c)

Vôn.mét(V.m)

d)

Vôn trên mét (V/m)

12.

Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp:

a)

A. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng.

b)

B. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn. kích thước của chúng.

c)

C. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên.

d)

D. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động.

13.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, lực tương tác giữa chúng là lực đẩy nếu

a)

A. q1 + q2 < 0

b)

B. q1 + q2 > 0

c)

C. q1.q2 > 0

d)

D. q1.q2 < 0

14.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

15.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

16.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường...

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Vectơ cường độ điện trường tại một điểm có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

b)

ngược chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

18.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

a)

càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn

b)

phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

c)

phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

d)

chỉ phụ thuộc vào vị trí

19.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không sẽ thay đổi như thế nào nếu ta đặt một tấm kính xen giữa 2 điện tích

a)

A. phương, chiều, độ lớn không đổi

b)

B. phương, chiều không đổi, độ lớn giảm.

c)

C. phương, chiều không đổi, độ lớn tăng.

d)

D. phương, chiều thay đổi thay đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn giảm.

20.

Điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

a)

A.càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn

b)

B.phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

c)

C.phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

d)

D.chỉ phụ thuộc vào vị trí M

21.

Tại điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

a)

1000 V/m.

b)

7000 V/m.

c)

5000 V/m.

d)

6000 V/m.

22.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện

b)

B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

c)

C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

23.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

A. UMN = VM - VN

b)

B. AMN = q.UMN

c)

C. UMN = E.d

d)

D. E = UMN.d

24.

Đặt một một điện tích âm vào trong điện trường có vectơ cường độ điện trường E . Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích như thế nào?

a)

A. Luôn ngược hướng với E

b)

B. Vuông gốc với E

c)

C. Luôn cùng hướng với E

d)

D. Không có trường hợp nào E

25.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương táctĩnh điện giữa chúng sẽ:

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 16 lần.

d)

D. giảm đi 16 lần.

26.

Điện tích điểm q1 và q2, lực tương tác giữa chúng là lực đẩy nếu

a)

A. q1 + q2 < 0.

b)

B. q1 + q2 > 0.

c)

C. q1.q2 > 0.

d)

D. q1.q2 < 0.

27.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do ?

a)

A. Nước biển.

b)

B. Nước sông.

c)

C. Nước mưa.

d)

D. Nước cất.

28.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu - lông

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. giảm 4 lần.

d)

D. giảm 4 lần.

29.

Hai điện tích điểm q1 = -10-7 C và q2 = 5.10-8 C đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5 cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-8 C đặt tại điểm C sao cho CA = 3 cm, CB = 4 cm.

a)

A. 2,08.10-2N

b)

B. 3,98.10-2N

c)

C. 5,76.10-2N

d)

D. 9,67.10-2N

30.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình bên dưới là đường sức của điện trường đều ?

a)

Hình ảnh đường sức điện ở hình a.

b)

Hình ảnh đường sức điện ở hình b.

c)

Hình ảnh đường sức điện ở hình c.

d)

Hình ảnh đường sức điện ở hình a và b.

31.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường dẫn điện

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

d)

môi trường chứa các điện tích

32.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động.

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

33.

Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì:

a)

A. electron truyền từ B sang A

b)

B. điện tích dương truyền từ B sang A

c)

C. electron truyền từ A sang B

d)

D. điện tích dương truyền từ A sang B.

34.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là UMN = - UNM?

a)

A. UMN = UNM

b)

B. UMN = - UNM

c)

C. UMN = 1/UNM

d)

D. UMN = -1/UNM

35.

Hai điện tích điểm q1 = -10-7 C và q2 = 5.10-8 C đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5 cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-8 C đặt tại điểm C sao cho CA = 3 cm, CB = 4 cm.

a)

A. 2,08.10-2N

b)

B. 3,98.10-2N

c)

C. 5,76.10-2N

d)

D. 9,67.10-2N

36.

Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là:

a)

A. 0,25 mJ

b)

B. 500 J

c)

C. 50 mJ

d)

D. 50 μJ

37.

Hai điện tích bằng nhau đặt trong kk cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau là:

a)

A. 1cm.

b)

B. 2cm.

c)

C. 8cm.

d)

D. 16cm.

38.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 (V/m).

b)

E = 0,225 (V/m).

c)

E = 4500 (V/m).

d)

E = 2250 (V/m).

39.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là:

a)

A. 8V

b)

B. 10V

c)

C. 15V

d)

D. 22,5V

40.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

41.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là:

a)

A. 1000 V/m

b)

B. 1 V/m

c)

C. 100 V/m

d)

D. 10000 V/m

42.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế?

a)

A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

B. cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

D. đặt tụ gần nguồn điện.

43.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

44.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = Ed

b)

U = E/d

c)

U = q.E/d

d)

U = q.E.d

45.

Hai điện tích bằng nhau đặt trong kk cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau là:

a)

1cm

b)

2cm

c)

8cm

d)

16cm

46.

Dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ di chuyển cùng chiều nếu q < 0 hoặc di chuyển ngược chiều nếu q > 0?

a)

A. di chuyển cùng chiều nếu q < 0

b)

B. di chuyển ngược chiều nếu q > 0

c)

C. di chuyển cùng chiều nếu q > 0

d)

D. chuyển động theo chiều bất kì

47.

Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M gây ra bởi điện tích q > 0 có chiều

a)

hướng ra xa q

b)

phụ thuộc vào độ lớn của q

c)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

d)

hướng về phía q

48.

Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

a)

di chuyển cùng chiều nếu q < 0

b)

di chuyển ngược chiều nếu q > 0

c)

di chuyển cùng chiều nếu q > 0

49.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là A = - 1 (μJ)?

a)

A = - 1 (μJ)

b)

B = + 1 (μJ)

c)

C = - 1 (J)

d)

D = + 1 (J)

50.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

51.

Tụ điện là một hệ hai vật bằng mica đặt gần nhau và ngăn cách nhau bởi lớp cách điện?

a)

A. là một hệ hai vật bằng mica đặt gần nhau và ngăn cách nhau bởi lớp cách điện.

b)

B. có nhiệm vụ tích điện và phóng điện trong mạch điện.

c)

C. là một hệ hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện.

d)

D. là một hệ hai vật đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

52.

Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là 1 J?

a)

A. 1 J

b)

B. 1000 J

c)

C. 1 mJ

d)

D. 0 J

53.

giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = Ed

b)

U = E/d

c)

U = q.E/d

d)

U = q.E.d

54.

Tại điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

a)

1000 V/m

b)

7000 V/m

c)

5000 V/m

d)

6000 V/m

55.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

56.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

d)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

57.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 1nC đặt trong kk. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách nó 3cm là:

a)

104V/m.

b)

105V/m.

c)

5.103V/m.

d)

3.104V/m.

58.

Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C. Khi đặt 2 điện tích trên cách nhau 1m trong kk thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích của chúng là:

a)

2,5.10-5C và 0,5.10-5C

b)

1,5.10-5C và 1,5.10-5C

c)

2.10-5C và .10-5C

d)

1,75.10-5C và 1,25.10-5C

59.

Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là 50 mJ?

a)

A. 0,25 mJ

b)

B. 500 J

c)

C. 50 mJ

d)

D. 50 μJ

60.

Để lực hút giữa hai điện tích là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau là:

a)

1cm

b)

2cm

c)

8cm

d)

16cm

61.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là:

a)

9000 V/m, hướng về phía nó

b)

9000 V/m, hướng ra xa nó

c)

9.109 V/m, hướng về phía nó

d)

9.109 V/m, hướng ra xa nó