wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ CUỐI KÌ VẬT LÍ 11 NĂM 2023

Total questions: 67

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

2.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

3.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

4.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

5.

Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với bước sóng λ  . Khoảng cách giữa một nút sóng và bụng sóng liền kề là

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ3\frac{\lambda}{3}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

6.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là chiều dài l của sợi dây phải thỏa mãn điều kiện

a)

l=k.λl=k.\lambda      

b)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}  

7.

Trong hiện tượng sóng dừng, tại các nút sóng thì sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha 2π3\frac{2\pi}{3}  

8.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

9.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

10.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

11.

Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.

b)

P đi xuống còn Q đi lên.

c)

P đi lên còn Q đi xuống.

d)

Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.

12.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

13.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ

a)

Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng

d)

Đều là sóng dọc

14.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

15.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

16.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

17.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

18.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

19.

Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

20.

Tia hồng ngoại được ứng dụng:

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm

21.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

22.

Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Bếp điện

23.
Chọn câu đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại
a)
đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau
b)
không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
c)
chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh
d)
chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
24.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

25.

Sóng dọc có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng

b)

luôn hướng theo phương thẳng đứng

c)

 vuông góc với phương truyền sóng

d)

không có đáp án nào đúng

26.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

Rắn, khí và lỏng

b)

Lỏng, khí và rắn

c)

Khí, lỏng và rắn

d)

Rắn, lỏng và khí

27.

Chọn phát biểu sai: Quá trình lan truyền của sóng cơ học

a)

Là quá trình truyền năng lượng

b)

Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

c)

Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

d)

Là quá trình lan truyền của pha dao động

28.

    Sóng cơ học không truyền được trong:

a)

chất khí 

b)

chất rắn

c)

chất lỏng

d)

chân không

29.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

30.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

31.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

32.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

33.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

thùng đàn.

c)

ẩm kế.

d)

bộ phận giảm xóc

34.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ... cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

35.

Hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức xảy ra khi nào?

a)

Khi tần số của ngoại lực tiến đến bằng với tần số riêng của hệ

b)

Khi tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng của hệ

c)

Khi tần số của ngoại lực lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

Khi tần số của ngoại lực khác với tần số riêng của hệ

36.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

37.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

38.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

39.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

40.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

41.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

42.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
43.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

44.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

45.

Khi một vật dao động điều hòa từ biên về vị tri cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

lực tác dụng lên vật ngược chiều vận tốc.

c)

véctơ vận tốc cùng chiều với véctơ gia tốc.

d)

giá trị lực tác dụng lên vật tăng.

46.

Gia tốc cực đại

a)

vị trí cân bằng

b)

li độ có giá trị cực tiểu

c)

lí độ có giá trị cực đại

d)

vị trí cân bằng theo chiều dương

47.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

x=sin (ωt+θ)x=\sin\ \left(\omega t+\theta\right)  

48.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình gia tốc của vật

a)

a=100πsin(10πt+π6) cms2a=100\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

b)

a=100πsin(10πt+π6) cma=100\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ cm

c)

a= 100π2cos (10πt+π6) cms2a=\ 100\pi^2\cos\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

d)

a=100π2cos(10πt+π6) cms2a=-100\pi^2\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

49.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha ban đầu của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

50.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

51.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

52.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

53.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

54.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

55.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?

a)

Wt=12k.x2Wt=\frac{1}{2}k.x^2

b)

Wt=12k.xWt=\frac{1}{2}k.x

c)

Wt=12kWt=\frac{1}{2}k

d)

Wt=kx2Wt=kx^2

56.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12mgl(α0)2\frac{1}{2}mgl\left(\alpha0\right)^2

b)

mgl(α0)2mgl\left(\alpha0\right)^2

c)

14mgl(α0)2\frac{1}{4}mgl\left(\alpha0\right)2

d)

2mgl(α0)22mgl\left(\alpha0\right)^2

57.
Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:
a)
chiều dài dây treo.
b)
gia tốc trọng trường.
c)
khối lượng quả nặng.
d)
vĩ độ địa lí.
58.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
a)
biên độ dao động và chiều dài dây treo
b)
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.
c)
gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
d)
chiều dài dây treo và khối lượng.
59.

Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?

a)

Năng lượng dao động biến thiên tuần hoàn

b)

Li độ biến thiên tuần hoàn

c)

Thế năng biến thiên tuần hoàn

d)

Động năng biến thiên tuần hoàn

60.

Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi

a)

tăng độ cứng của lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc

b)

tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo

c)

tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo

d)

tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo

61.

Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa động năng và ly độ của một vật dao động điều hòa có dạng:

a)

đường hypebol

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường parabol

62.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

63.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

64.

Hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức xảy ra khi nào?

a)

Khi tần số của ngoại lực tiến đến bằng với tần số riêng của hệ

b)

Khi tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng của hệ

c)

Khi tần số của ngoại lực lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

Khi tần số của ngoại lực khác với tần số riêng của hệ

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

c)

Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ.

d)

Cả 3 phát biểu đều đúng.

66.

Chọn câu trả lời sai?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

67.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.