wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện học cơ bản

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện chạy qua dây dẫn của một camera có cường độ 50 A. Số electron chạy qua dây dẫn mỗi giây là

a)

3,35.1020 (hạt/m3).

b)

50.1020 (hạt/m3).

c)

3,75.1020 (hạt/m3).

d)

3,125.1020 (hạt/m3).

2.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch có dạng là

a)

A=UItA=UIt

b)

A=ItA=It

c)

A=qEtA=qEt

d)

A=UqtA=Uqt

3.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Jun

b)

Cu lông

c)

Ampe

d)

Vôn

4.

Lực lạ trong một acquy thực hiện công 1,5 J khi dịch chuyển một điện tích 0,1 C từ cực âm sang cực dương bên trong nguồn điện. Suất điện động của acquy là

a)

20 V

b)

25 V

c)

10 V

d)
15 V
5.

Suất điện động của một acquy là 3 V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6 mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.10-3 C

b)

18.10-3 C

c)

2.10-3 C

d)

6.10-3 C

6.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ mạnh, yếu của dòng điện

b)

mức độ cản trở của dòng điện

c)

mức độ nhanh, chậm của dòng điện

d)

mức độ ảnh hưởng của dòng điện

7.

Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt

a)

điện tích dương

b)

điện tích âm

c)

proton

d)
electron tự do
8.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín

9.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)
Vôn
b)

Ampe

c)

Jun

d)

Oát

10.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?

a)

Oát kế

b)

Công tơ điện

c)

Ôm kế

d)

Vôn kế

11.

Để đo điện năng tiêu thụ hàng ngày, người ta sử dụng thiết bị

a)

công tơ điện

b)

công tắc

c)

vôn kế

d)

lực kế

12.

Chọn biến đổi đúng.

a)

20 kΩ = 0,02 Ω

b)

0,3 Ω = 3000 MΩ

c)

15 MΩ = 15.106 Ω

d)

1,8 kΩ = 1800 MΩ

13.

Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 Ω một hiệu điện thế U = 2 V. Cường độ dòng điện di chuyển qua điện trở có giá trị

a)

10 A

b)

0,1 A

c)

40 A

d)

0,2 A

14.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 30 s khi một dòng điện 1 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

300 J

b)

30 J

c)

3000 J

d)

3 J

15.

Suất điện động của một acquy là 2 V, lực lạ đã thực hiện một công là 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

0,5.10-3 C

b)

3.10-3 C

c)

18.10-3 C

d)

1,8.10-3 C

16.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Cu lông

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Jun

17.

Dòng điện trong kim loại là gì?

a)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

c)

dòng dịch chuyển của điện tích.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

18.

Cường độ dòng điện được đo bằng công cụ nào?

a)

lực kế

b)

vôn kế

c)

ampe kế

d)

công tơ điện

19.

Một loại lực đặc biệt thắng được lực điện và làm cho các điện tích di chuyển bên trong nguồn gọi là

a)

lực hấp dẫn

b)

lực đẩy

c)

lực hút

d)

lực lạ

20.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=Δq.ΔtI=\Delta q.\Delta t

b)

I=ΔtΔqI=\frac{\Delta t}{\Delta q}

c)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

d)

I=ΔqeI=\frac{\Delta q}{e}

21.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các

a)

electron

b)

ion

c)

ion âm

d)

điện tích dương

22.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P=UIP=UI

b)

P=RI2P=RI^2

c)

P=IR2P=IR^2

d)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

23.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị

a)

lớn nhất

b)

nhỏ

c)

bằng 0

d)

lớn

24.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), oát (W)

b)

niutơn (N), fara (F), vôn (V)

c)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C)

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)

25.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acquy đang nạp điện

26.

Một học sinh đã dùng ampe kế và điện trở có giá trị 50 Ω mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,4 A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị

a)

140 V

b)

14 V

c)

70 V

d)

60 V

27.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công trong mạch điện

b)

dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

thực hiện công của các lực lạ

d)

tạo ra điện tích dương trong một giây

28.

Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức

a)

I=entI=\frac{\left|e\right|}{nt}

b)

I=nteI=\frac{nt}{\left|e\right|}

c)

I=tneI=\frac{t}{n\left|e\right|}

d)

I=netI=\frac{n\left|e\right|}{t}

29.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Hiệu điện thế

d)

Cường độ dòng điện

30.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là gì?

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất trung bình của dụng cụ đó.

d)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

31.

Biểu thức của định luật Jun-Len-xơ là

a)

A=UItA=UIt

b)

Q=I2RtQ=I^2Rt

c)

P=UIP=UI

d)

P=I2RP=I^2R

32.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 2,4 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 2,4 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,2 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,2 lần

33.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch có dạng là

a)

A=UIt

b)

A=It

c)

A=qEt

d)

A=Uqt

34.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

35.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

36.

Một điện lượng 5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là

a)

10 A

b)

2,5 A

c)

5 A

d)

7,5 A

37.

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J để duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

0,5 A

b)

1,2 A

c)

1 A

d)

2,4 A

38.

Suất điện động của một nguồn điện là 12 V. Khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó thì công của lực lạ có giá trị

a)

8 J

b)

4 J

c)

6 J

d)

10 J

39.

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

ℰ = qA\frac{q}{A}

b)

ℰ = Aq\frac{A}{q}

c)

ℰ = qU

d)

ℰ = Aq

40.

Đặt một hiệu điện thế U = 18 V vào hai đầu điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

12 W

b)

2 W

c)

36 W

d)

18 W

41.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ω chịu được dòng điện có cường độ là 0,3 A. Hiệu điện thế đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là

a)

15 V

b)

6 V

c)

9 V

d)

12 V

42.

Trên một bàn là điện có ghi thông số 220V - 1000W. Điện trở của bàn là điện này là

a)

220 Ω

b)

48,4 Ω

c)

1000 Ω

d)

4,54 Ω

43.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 30 s khi một dòng điện 2 A chạy qua một điện trở thuần 50 Ω là bao nhiêu?

a)

12 kJ

b)

6 kJ

c)

3 kJ

d)

1,5 kJ

44.

Suất điện động của một acquy là 3 V, lực lạ đã thực hiện một công là 6 J. Điện lượng dịch chuyển khi đó là bao nhiêu?

a)

18 C

b)

2 C

c)

0,5 C

d)

1,8 C

45.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2 A

b)

0,2 A

c)

0,12 A

d)

2,4 A

46.

Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2 C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,4 A

b)

0,5 A

c)

4 A

d)

5 A

47.

Một dây dẫn kim loại có điện lượng 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 phút. Cường độ dòng điện qua dây dẫn có giá trị là

a)

0,25 A

b)

0,5 A

c)

0,75 A

d)

1 A

48.

Trên một bóng đèn dây tóc có ghi thông số 110V - 100W. Điện trở của bóng đèn này là

a)

121 Ω

b)

0,011 Ω

c)

1,21 Ω

d)

110 Ω

49.

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở là 0,045 Ω và dòng điện không đổi 1,6 A chạy qua đoạn dây. Giá trị của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây là

a)

0,036 V

b)

0,072 V

c)

0,36 V

d)

0,72 V

50.

Một dòng điện chạy 5A qua dây chì trong cầu chì trong thời gian 0,5 giây có thể làm đứt dây chì đó. Điện lượng dịch chuyển qua dây chì trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

25 C

b)

2,5 C

c)

0,25 C

d)

0,025 C

51.

Một dòng điện không đổi có cường độ 0,16 A. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

1018 (hạt/m3)

b)

1019 (hạt/m3)

c)

1020 (hạt/m3)

d)

1021 (hạt/m3)

52.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ dòng điện là 60 μA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

a)

7,35.1014 hạt/m3

b)

2,67.1014 hạt/m3

c)

7,26.1014 hạt/m3

d)

3,75.1014 hạt/m3

53.

Một acquy có suất điện động 24 V, cung cấp một dòng điện có cường độ 2 A trong thời gian 1 phút. Công của nguồn điện có giá trị

a)

2880 J

b)

1440 J

c)

720 J

d)

360 J

54.

Đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 1 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

200 J

b)

50 J

c)

6000 J

d)

1000 J

55.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục

b)

Bóng đèn điện đang sáng

c)

Rađio đang phát

d)

Thước nhựa đang bị nhiễm điện

56.

Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm là 1,8.1029 (hạt/m3). Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây nhôm là 2,21.10-5 (m/s). Tiết diện của dây nhôm là 3,14.10-6 (m2). Cường độ dòng điện có giá trị là

a)

1 A

b)

2 A

c)

3 A

d)

4 A

57.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 1100W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)

0,5 A

b)

50 A

c)

25 A

d)

5 A

58.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30 C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là

a)

6,25.1018 (hạt/m3)

b)

3.1018 (hạt/m3)

c)

30.1018 (hạt/m3)

d)

90.1018 (hạt/m3)

59.

Trong thời gian 8 s, điện lượng chuyển qua tiết diện của dây tóc bóng đèn là 2 C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5 A

b)

4 A

c)

2 A

d)

0,25 A

60.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ℰ = 12 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích 5 C giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

60 J

b)

24 J

c)

48 J

d)

30 J