wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 GIỮA KỲ II

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LB Nga rộng lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục nào ?

a)

Châu Mĩ và châu Âu

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Á và châu Mĩ

d)

Châu Âu và châu Á

2.

LB Nga giáp hai đại dương nào sau đây ?

a)

Thái Bình Dương và ẤN Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

3.

LB Nga tiếp giáp những biển nào sau đây ?

a)

Biển Đen, biển Ban-tích, biển Cát-xpi

b)

Biển Đỏ, biển Đen, biển Ban-tích

c)

Biển Ca-ri-bê, biển Đen, biển Đỏ

d)

Biển Đỏ, biển Chết, biển Ca-ri-bê

4.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía Tây và phần phía Đông của LBNga là ?

a)

Sông Ê-nit-xây

b)

Dãy U-ran

c)

Sông Lê-na

d)

Sông Ô-bi

5.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của LBNga là ?

a)

Đồng bằng

b)

Sơn nguyên

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

6.

Dạng địa hình phổ biến ở phần phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là ?

a)

Cao nguyên

b)

Đầm lầy

c)

đồng bằng

d)

Đồi thấp

7.

Đồng bằng Tây Xi-bia thuận lợi nhất cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây ?

a)

Du lịch

b)

Thủy điện

c)

Khai khoáng

d)

Nông nghiệp

8.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

Than

b)

Quặng sắt

c)

Dầu khí

d)

Kim cương

9.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

b)

Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp

c)

Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy

d)

Thấp và nhiều ô trũng ngập nước

10.

Địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Đông của LBNga là ?

a)

Đồng bằng và bồn địa

b)

Đồng bằng và cao nguyên

c)

Núi và cao nguyên

d)

Cao nguyên và sơn nguyên

11.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh ở phần lãnh thổ phía Đông của LBNga

a)

chăn nuôi gia súc

b)

phát triển thủy điện

c)

khai thác khoáng sản

d)

tài nguyên lâm sản

12.

Phổ biến trên lãnh thổ LBNga là loại rừng nào

a)

rừng ngập mặn

b)

rừng Tai-ga

c)

Rừng thông

d)

rừng nhiệt đới thường xanh

13.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LBNga là

a)

Hồ Bai-can

b)

Hồ Víc-to-ri-a

c)

Hồ Ban-khát

d)

Hồ Ti-ti-ca-ca

14.

Đại bộ phận lãnh thổ LBNga thuộc khí hậu nào ?

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

cận cực

15.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của LBNga là

a)

bão và áp thiếp nhiệt đới

b)

khí hậu băng giá, khắc nghiệt

c)

bão tuyết, núi lửa, động đất

d)

ngập lụt, hạn hán, lũ quét

16.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm cư, dân tộc của LBNga ?

a)

dân số đông

b)

dân số tăng nhanh

c)

tỉ lệ dân thành thị cao

d)

nhiều dân tộc

17.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước LBNga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hóa tự phát

b)

mật độ dân số thấp

c)

dân số giảm và già hóa dân số

d)

nhiều dân tộc

18.

Biết diện tích của LBNga là 17 098,3 nghìn km2km^2  ,dân số thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật độ dân số nước này là hơn

a)

84 người/ km2km^2  

b)

8 người/ km2km^2  

c)

84 người/km 

d)

8 người/km

19.

Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số cuta LBNga có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

gia tăng tự nhiên giảm

b)

tỉ suất tử thô cao

c)

tỉ suất xuất cư cao

d)

tỉ suất sinh cao

20.

LBNga đóng vai trò như thế nào trong Liên bang Xô Viết ?

a)

đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

c)

mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất

d)

tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới

21.

Ý nào sau đây không biểu hiện khó khăn của LBNga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã ( đầu thập niên 1990 và những năm tiếp theo )

a)

sản lượng các ngành kinh tế giảm

b)

đời sống của nhân dân ổn định

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

d)

Vị trí, vai trò của LBNga trên trường quốc tế suy giảm

22.

Ý nào sau đây không phải nội dung trong chiến lược kinh tế mới của LBNga sau năm 2000 ?

a)

khôi phục lại Liên bang Xô Viết

b)

nâng cao đời sống nhân dân

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

mở rộng ngại giao, coi trọng châu Á

23.

Hiện nay, LBNga nằm trong nhóm nước

a)

có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất

b)

có nền công nghiệp hàng đầu thế giới

c)

có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới

d)

có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới

24.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế LBNga là

a)

năng lượng

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

dịch vụ

25.

Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác khoáng sản, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp

a)

mới

b)

truyền thống

c)

hiện đại

d)

thủ công

26.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LBNga gồm

a)

hàng không, điện tử - tin học

b)

luyện kim đen, sản xuất giấy

c)

khai thác gỗ, chế tạo máy

d)

luyện kim màu, chế tạo máy

27.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

chế tạo máy

b)

luyện kim màu

c)

sản xuất giấy

d)

khai thác dầu khí

28.

Cho đến nay, LBNga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về

a)

công nghiệp dệt, may

b)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử

c)

cơ khí, chế tạo máy

d)

điện tử - tin học

29.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của LBNga

a)

năng lượng

b)

chế tạo máy

c)

quốc phòng

d)

điện tử - tin học

30.

Các trung tâm công nghiệp của LBNga phần lớn đều tập trung ở

a)

ven Bắc Băng Dương

b)

cao nguyên Trung Xi-bia

c)

đồng bằng Đông Âu

d)

vùng Viễn Đông rộng lớn

31.

Các trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn của LBNga là

a)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-tếc-bua

b)

Nô-vô-xi-biếc, Vla-đi-vô-xtôc

c)

Kha-ba-rốp, Ma-gan-đa

d)

Ma-gan-đa, Mát-xcơ-va

32.

Trồng trọt và chăn nuôi của LBNga phát triển thuận lợi là nhờ có

a)

đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai

b)

quỹ đất nông nghiệp lớn

c)

đồng bằng chiếm ưu thế

d)

khí hậu ôn đới ôn hòa

33.

Các cây công nghiệp chủ yếu của LBNga là

a)

hướng dương, bông

b)

củ cải đường, đỗ tương

c)

củ cải đường, hướng dương

d)

mía, ca cao, cao su

34.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia ?

a)

hàng không

b)

đường biển

c)

đường sắt

d)

đường sông

35.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LBNga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-tếc-bua

b)

Mát-xcơ-va và Kha-ba-rốp

c)

Xanh Pê-tếc-bua và Vla-đi-vô-xtốc

d)

Vla-đi-vô-xtốc và Nô-vô-xi-biếc

36.

Nhân xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LBNga ?

a)

hiện đại và phát triển nhanh chóng

b)

còn lạc hậu và chậm đổi mới

c)

mạng lưới dày đặc, tỏa khắp cả nước

d)

tương đối phát triển với đủ loại hình

37.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và dòng biển lạnh tạo nên

a)

vực biển sâu

b)

sóng thần, triều cường

c)

ngư trường lớn

d)

vùng xoáy nguy hiểm

38.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

gió mùa, mưa nhiều

b)

cận nhiệt, ít mưa

c)

nóng ẩm, mưa nhiều

d)

lạnh khô, ít mưa

39.

Khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản là

a)

động đất

b)

hạn hán

c)

ngập lụt

d)

núi lửa

40.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa đang hoạt động là do

a)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường

b)

lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo

c)

Nhật Bản nằm trên ''vành đai núi lửa'' Thái Bình Dương

d)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo

41.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

đồng bằng

b)

cao nguyên

c)

đồi núi

d)

núi cao

42.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

cận nhiệt và ôn đới

b)

cận cực và ôn đới

c)

nhiệt đới và cận nhiệt

d)

cận cực và cực

43.

khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở Nhật Bản là

a)

than đá

b)

dầu khí

c)

quặng sắt

d)

kim cương

44.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

có trữ lượng khoáng sản lớn

b)

nghèo khoáng sản

c)

có nguồn dầu khí dồi dào

d)

giàu tài nguyên

45.

Biết diện tích là 378 nghìn km2km^2 , dân số giữa năm 2014 là 127,1 triệu người, vậy mật độ dân số Nhật Bản là ?

a)

336 người/km

b)

336 người/ km2km^2  

c)

326 người/ km2km^2  

d)

236 người/ km2km^2  

46.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động cơ cấu dân số của Nhật Bản theo độ tuổi ?

a)

tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm dưới 15 tuổi giảm

b)

tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng mạnh

c)

tỉ lệ nhóm trên 65 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

d)

tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm

47.

Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản

a)

chi phí phúc lợi xã hội nhiều

b)

thiếu lao động bổ sung

c)

lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng

48.

Tốc độ gia tăng dân số hằng năm của Nhật Bản là

a)

cao và đang giảm nhanh

b)

thấp và đang giảm

c)

rất thấp, có xu hướng tăng

d)

thấp và xu hướng tăng

49.

Nước Nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau chiến tranh thế giới thứ hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lao động. Đặc điểm đó không phải là

a)

cần cù, chịu khó

b)

kỉ luật lao động cao

c)

lực lượng đông đảo

d)

tinh thần trách nhiệm cao

50.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực ven biển phía Tây

b)

vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

các thành phố ven biển

51.

người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chất lượng cuộc sống tốt

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

52.

ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản

a)

trở thành cường quốc hàng đầu

b)

bị suy sụp nghiêm trọng

c)

tăng trưởng và phát triển nhanh

d)

được đầu tư phát triển mạnh

53.

ngành công nghiệp nào được xem là ngành khỏi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỉ XX, hiện nay vẫn được duy trì và phát triển

a)

sản xuất xe gắn máy

b)

đóng tàu

c)

dệt

d)

sản xuất ô tô

54.

ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp dệt

b)

sản xuất ô tô

c)

sản xuất điện tử

d)

đóng tàu biển

55.

ngành công nghiệp nào sau đây của NB thuộc nhóm sản xuất điện tử

a)

đóng tàu biển

b)

sản xuất ô tô

c)

vật liệu truyền thông

d)

sản xuất tơ sợi

56.

Ngành công nghiệp nào của NB có từ lâu đời

a)

sản xuất tơ sợi

b)

rô-bốt

c)

vật liệu truyền thông

d)

sản xuất ô tô

57.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

giao thông vận tải và thương mại

b)

thương mại và tài chính

c)

du lịch và giao thông vận tải

d)

tài chính và du lịch

58.

Hoạt động dịch vụ của Nhật Bản đứng hàng thứ ba thế giới là

a)

vận tải biển

b)

tài chính

c)

thương mại

d)

du lịch

59.

Cảng biển quan trọng của NB là

a)

Cô-bê

b)

Rốt-xtec-đam

c)

Hãm-buốc

d)

Vla-đi-vô-xtốc

60.

Nền nông nghiệp của NB phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

ứng dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

lực lượng lao động ít

c)

diện tích đất nông nghiệp ít

d)

diện tích đấ canh tác nhiều

61.

Tỉ trọng của nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% trong GDP của NB. Điều đó cho thấy ?

a)

nông nghiệp Nhật Bản kém phát triển

b)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

c)

công nghiệp chế biến của Nhật Bản kém phát triển

d)

dịch vụ nông nghiệp của Nhật Bản không phát triển

62.

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

diện tích đất nông nghiệp ít

b)

nông nghiệp không áp dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật

c)

nhu cầu sản phẩm từ nông nghiệp ít

d)

công nghiệp và dịch vụ phát triển

63.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tăng năng suất và chất lượng nông sản

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước

d)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

64.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở NB là

a)

lúa mì

b)

lúa gạo

c)

ngô

d)

lúa mạch

65.

vùng trồng cây lương thực ở Nhật Bản phân bố chủ yếu

a)

ven các thành phố lớn

b)

ven biển và thượng nguồn các sông

c)

trên các vùng đồi núi

d)

ven biển và dọc các sông

66.

Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

a)

cao su, bông, ngô

b)

cao su, bông, dâu tằm

c)

ngô, thuốc lá, chè

d)

chè, thuốc lá, dâu tằm

67.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng nông sản nào sau đây

a)

đỗ tương

b)

tơ tằm

c)

lúa mì

d)

lúa gạo

68.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản là

a)

trâu, dê, cừu

b)

bò, cừu, lợn

c)

bò, lợn, gà

d)

dê, trâu, gà

69.

Các vật nuôi chính ở NB được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức

a)

tự nhiên

b)

bán tự nhiên

c)

trang trại

d)

chuồng trại

70.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của NB là

a)

cao su

b)

hồ tiêu

c)

chè

d)

cà phê