wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VẬT LÍ 11 – HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2025 - 2026

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m. Công thức tần số góc là

a)

ω = mk\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

ω = km\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω = 1mk\sqrt{\frac{1}{mk}}

d)

ω = 12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

2.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m. Công thức tần số là

a)

f=12πmkf = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f=12πkmf = \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=2πmkf = 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=2πkmf = 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

3.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, chất điểm có khối lượng m = 100g. Lấy π² = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo trên bảng

a)

0,5 s.

b)

0,2 s.

c)

0,1 s.

d)

0,4 s.

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Biết độ cứng của lò xo k = 400 N/m. Khối lượng của chất điểm bằng

a)

1 kg.

b)

0,1 kg.

c)

4 kg.

d)

0,4 kg.

5.

Con lắc lò xo dao động với biên độ A = 4 cm, tốc độ cực đại bằng 40 cm/s. Khối lượng của chất điểm bằng 0,5 kg. Độ cứng của lò xo bằng

a)

100 N/m.

b)

200 N/m.

c)

25 N/m.

d)

50 N/m.

6.

Đối với con lắc lò xo, khi đồng thời tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng của chất điểm 2 lần thì tần số của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

7.

Con lắc lò xo (lò xo có độ cứng k) dao động điều hòa, góc tọa độ và mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng. Khi chất điểm có li độ x thì thế năng bằng

a)

W_t = 12kx2\frac{1}{2}kx^2 .

b)

W_t = 12kx.\frac{1}{2}kx.

c)

W_t = 12k2x2\frac{1}{2}k^2x^2 .

d)

W_t = 12k2x.\frac{1}{2}k^2x.

8.

Con lắc lò xo (lò xo có độ cứng k) dao động điều hòa, góc tọa độ và mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng, biên độ A. Công thức tính cơ năng là

a)

W = 12kA2\frac{1}{2}kA^2 .

b)

W = 12kA.\frac{1}{2}kA.

c)

W = 12k2A2\frac{1}{2}k^2A^2 .

d)

W = 12k2A.\frac{1}{2}k^2A.

9.

Con lắc lò xo dao động với biên độ A = 4 cm, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì nó cách vị trí cân bằng một đoạn bằng

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

3 cm.

d)

4 cm.

10.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng. Khi li độ bằng 2 cm thì động năng bằng 8 lần thế năng. Biên độ dao động bằng

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

6 cm.

d)

18 cm.

11.

Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi chất điểm ở vị trí cân bằng thì

a)

thế năng có độ lớn cực đại.

b)

tốc độ có độ lớn cực đại.

c)

lực kéo về có độ lớn cực đại.

d)

gia tốc có độ lớn cực đại.

12.

Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo. Khi chất điểm chuyển động từ vị trí có tọa độ x = 0 (vị trí cân bằng) đến vị trí có tọa độ x = A (vị trí biên dương) theo đường ngắn nhất thì

a)

động năng và thế năng đều tăng.

b)

động năng và thế năng đều giảm.

c)

động năng tăng, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng thăng.

13.

Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k, khối lượng của chất điểm chênh lệch nhau 70 g. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 8 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 6 dao động. Khối lượng của chất điểm của con lắc thứ nhất bằng

a)

160 g.

b)

90 g.

c)

140 g.

d)

180 g.

14.

Con lắc lò xo thứ nhất có độ cứng k, chất điểm m1 dao động với chu kì T1. Con lắc lò xo thứ hai có độ cứng k, chất điểm có khối lượng m2 dao động với chu kì T2. Con lắc lò xo có độ cứng k, chất điểm có khối lượng m = m1 + m2 có chu kì T, ta có

a)

T2=T12+T22T^2 = T1^2 + T2^2

b)

T = T1 + T2

c)

1/T = 1/T1 + 1/T2

d)

1/T2=1/T12+1/T221/T^2 = 1/T1^2 + 1/T2^2

15.

Con lắc đơn có chiều dài l dao động tại vị trí có gia tốc rơi tự do g. Công thức tần số góc là

a)

ω = √(g/l)

b)

ω = √g

c)

ω = √(g.l)

d)

ω = √(1/g.l)

16.

Con lắc đơn có chiều dài l dao động tại vị trí có gia tốc rơi tự do g. Công thức chu kì là

a)

T = 1/2π √(g/l)

b)

T = 1/2π √(l/g)

c)

T = 2π √(l/g)

d)

T = 2π √(g/l)

17.

Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, dao động tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10=π210 = \pi^2 (m/s^2). Chu kì dao động của nó bằng

a)

1 s.

b)

2 s.

c)

2,5 s.

d)

4 s.

18.

Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện 30 dao động trong 1 phút tại vị trí có g = 10=π210 = \pi^2 (m/s^2). Chiều dài l nhận giá trị bằng

a)

1 m.

b)

1,5 m.

c)

2 m.

d)

0,25 m.

19.

Con lắc đơn có chiều dài 0,8 m, biên độ góc bằng 4,5°. Biên độ cong của nó bằng

a)

4,7 m.

b)

4,7 cm.

c)

6,28 m.

d)

6,28 cm.

20.

Con lắc đơn có chiều dài l, dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường g, chu kì dao động là T. Nếu chiều dài của con lắc là l/2 thì biên độ dao động nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau:

a)

T' = T.

b)

T' = 2T.

c)

T' = 2T.

d)

T' = T/√2.

21.

Con lắc đơn chiều dài l1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn chiều dài l2 dao động với chu kì T2. Con lắc đơn chiều dài l1 + l2 dao động với chu kì là:

a)

T = T1 + T2

b)

T=T12+T22T = \sqrt{T1^2 + T2^2}

c)

T = |T1 - T2|

d)

1/T2=1/T12+1/T221/T^2 = 1/T1^2 + 1/T2^2

22.

Đối với con lắc đơn, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của nó sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

23.

Con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài nl dao động với chu kì T' bằng:

a)

nT

b)

T/n

c)

√nT

d)

T/√n

24.

Con lắc đơn chiều dài l dao động với chu kì T, tăng chiều dài thêm 36 cm, chu kì là 2T. Chiều dài l của dây treo có giá trị là

a)

10 cm.

b)

12 cm.

c)

20 cm.

d)

30 cm.

25.

Biết gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng bằng 1/6 gia tốc rơi tự do trên Mặt Đất. Khi đưa con lắc đơn từ Trái Đất lên Mặt Trăng thì chu kì của nó

a)

Tăng lên √6 lần.

b)

Giảm đi 6 lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng lên 6 lần.

26.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có chu kì giảm dần theo thời gian.

c)

có pha dao động giảm dần theo thời gian.

d)

có tốc độ giảm dần theo thời gian.

27.

Trong dao động tắt dần, đại lượng không giảm dần theo thời gian là

a)

biên độ.

b)

cơ năng.

c)

gia tốc.

d)

vận tốc cực đại.

28.

Con lắc lò xo nằm ngang dao động tắt dần có nguyên nhân là

a)

lò xo có khối lượng.

b)

chất điểm có khối lượng lớn.

c)

có ma sát giữa chất điểm và mặt sàn.

d)

lực đàn hồi luôn kéo chất điểm về vị trí cân bằng.

29.

Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tắt dần. Trong thời gian 2 giây, biên độ của con lắc giảm 8%, cùng trong thời gian này, cơ năng của con lắc giảm

a)

0,36%.

b)

15,36 %.

c)

11,64 %.

d)

12 %.

30.

Để có dao động duy trì, người ta cung cấp năng lượng cho dao động tắt dần thông qua ngoại lực biến thiên tuần hoàn với điều kiện

a)

tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng, năng lượng cung cấp bằng năng lượng bị mất.

b)

tần số ngoại lực lớn hơn hoặc bằng tần số dao động riêng, năng lượng cung cấp lớn hơn hoặc bằng năng lượng bị mất.

c)

tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng, năng lượng cung cấp lớn hơn hoặc bằng năng lượng bị mất.

d)

tần số ngoại lực lớn hơn hoặc bằng tần số dao động riêng, năng lượng cung cấp bằng năng lượng bị mất.

31.

Trong những trường hợp sau, dao động tắt dần là có lợi ?

a)

đồng hồ quả lắc.

b)

đu quay.

c)

giảm xóc xe máy.

d)

máy đầm.

32.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi

a)

tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.

b)

biên độ của ngoại lực có giá trị lớn.

c)

tần số ngoại lực có giá trị lớn.

d)

năng lượng ngoại lực cung cấp bằng năng lượng bị mất trong một chu kì.

33.

Trong dao động cưỡng bức thì

a)

tần số dao động bằng tần số dao động riêng.

b)

biên độ luôn tăng theo thời gian.

c)

tần số dao động bằng tần số ngoại lực.

d)

dao động tắt ngay khi không có ngoại lực.

34.

Sóng cơ học là

a)

sự dịch chuyển của các phần tử dọc theo một phương truyền.

b)

sự lan truyền chuyển động trong môi trường vật chất.

c)

sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất.

d)

sự dao động của các phần tử vật chất do tác dụng của ngoại lực.

35.

Tốc độ sóng là

a)

tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường.

b)

tốc độ dao động trung bình của các phần tử môi trường trong một chu kì.

c)

tốc độ dịch chuyển theo phương truyền sóng của các phần tử môi trường.

d)

tốc độ lan truyền dao động (sự biến dạng) của các phần tử môi trường.

36.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

tính đàn hồi của môi trường và tần số sóng.

b)

nhiệt độ của môi trường và tần số sóng.

c)

tính đàn hồi của môi trường và nhiệt độ môi trường.

d)

tần số sóng và biên độ sóng.

37.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà sóng truyền được trong 1 giây.

b)

quãng đường mà sóng truyền được trong một nửa chu kì.

c)

quãng đường mà sóng truyền được trong 1 phút.

d)

quãng đường mà sóng truyền được trong 1 chu kì.

38.

Cho bước sóng là λ. Ở hình vẽ bên, khoảng cách từ B đến H bằng

a)

λ.

b)

2λ.

c)

1,5λ.

d)

λ/2.

39.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

λ = v/f = vT

b)

λ = v/T = vf

c)

λ = f/v = 1/vT

d)

λ = v/T = f/v

40.

Một sóng truyền trong một môi trường có vận tốc 30 m/s, tần số f = 150 Hz. Bước sóng trong môi trường đó là

a)

5 cm

b)

0,2 m

c)

0,2 cm

d)

5m

41.

Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng, tạo ra một dao động điều hoà vuông góc với mặt chất lỏng, có chu kì là T = 0,1 s. Từ O có các vòng tròn sóng lan truyền ra xung quanh. Xét trên một phương truyền, khoảng cách từ gợn lồi thứ nhất đến gợn lồi thứ sáu là 12 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là

a)

20 cm/s.

b)

24 cm/s.

c)

30 cm/s.

d)

40 cm/s.

42.

Hai điểm M và N nằm trên cùng 1 phương truyền sóng, sóng truyền từ M đến N, khoảng cách từ M đến N là d, bước sóng λ. M, N dao động vuông pha thì

a)

d = kλ.

b)

d = kλ/2.

c)

d = (k+1/2)λ

d)

d = (2k+1)λ/4.

43.

Đại lượng đo bằng năng lượng của sóng truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

bước sóng.

b)

tần số sóng.

c)

tốc độ sóng.

d)

cường độ sóng.

44.

Cường độ sóng có đơn vị là

a)

Ampe (A).

b)

Oát trên mét vuông (W/m²).

c)

Héc (Hz).

d)

Jun (J).

45.

Câu 15. Sóng âm truyền trong không khí, trong khoảng thời gian 10 s, năng lượng truyền qua diện tích 2 m² (đặt vuông góc với phương truyền âm) bằng 0,06 mJ. Cường độ của sóng âm bằng

a)

3.10⁻⁶ (W/m²)

b)

3.10⁻³ (W/m²)

c)

3.10⁻² (W/m²)

d)

3.10⁻⁴ (W/m²)

46.

Một sóng cơ lan truyền trên dây được tạo thành từ nguồn sóng dao động điều hoà. Biết tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động cực đại của các phần tử trên dây, biên độ dao động của các phần tử trên dây là 1 cm. Bước sóng bằng

a)

π (cm)

b)

1 cm.

c)

2 cm.

d)

2π cm.

47.

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử trong môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

theo phương nằm ngang.

d)

theo phương thẳng đứng.

48.

Sóng nào sau đây là sóng dọc?

a)

Sóng trên mặt nước.

b)

Sóng điện từ.

c)

Sóng do động đất tạo ra.

d)

Sóng âm trong không khí.

49.

Bài 1. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Độ cứng của lò xo k = 100 N/m, lấy π² = 10. Tần số góc của con lắc lò xo bằng bao nhiêu rad/s?

a)

10π rad/s

b)

20π rad/s

c)

5π rad/s

d)

100 rad/s

50.

Bài 1. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Độ cứng của lò xo k = 100 N/m, lấy π² = 10. Khối lượng của chất điểm bằng bao nhiêu kg?

a)

0,1 kg

b)

0,5 kg

c)

2 kg

d)

0,8 kg

51.

Bài 1. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Độ cứng của lò xo k = 100 N/m, lấy π² = 10. c, Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu?

a)

0,32 J

b)

16 J

c)

64 J

d)

8 J

52.

Bài 1. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Độ cứng của lò xo k = 100 N/m, lấy π² = 10. Khi động năng bằng 3 thế năng, chất điểm cách vị trí cân bằng bao nhiêu cm?

a)

4 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

53.

Con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, dao động tại vị trí có gia tốc rơi tự do g = 10 = π² (m/s²). Kéo con lắc lệch so với phương thẳng đứng α₀ = 8°. Khối lượng của vật m = 0,2 kg. a, Khi chuyển động qua vị trí biên, tốc độ của vật có giá trị bằng bao nhiêu m/s?

a)

0 m/s

b)

0,56 m/s

c)

1,20 m/s

d)

0,75 m/s

54.

Bài 2. Con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, dao động tại vị trí có gia tốc rơi tự do g = 10 = π² (m/s²). Kéo con lắc lệch so với phương thẳng đứng α₀ = 8°. Khối lượng của vật m = 0,2 kg. b, Chu kì con lắc bằng bao nhiêu s?

a)

2 s

b)

1,5 s

c)

3 s

d)

2,5 s

55.

Bài 2. Con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, dao động tại vị trí có gia tốc rơi tự do g = 10 = π² (m/s²). Kéo con lắc lệch so với phương thẳng đứng α₀ = 8°. Khối lượng của vật m = 0,2 kg. c, Biên độ dài bằng bao nhiêu m?

a)

0,14 m

b)

0,08 m

c)

0,25 m

d)

0,10 m

56.

Bài 2. Con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, dao động tại vị trí có gia tốc rơi tự do g = 10 = π² (m/s²). Kéo con lắc lệch so với phương thẳng đứng α₀ = 8°. Khối lượng của vật m = 0,2 kg. d, Cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng bao nhiêu J?

a)

0,02 J

b)

0,08 J

c)

0,2 J

d)

0,002 J

57.

Hình bên mô tả một sóng dạng sin có tần số f = 20 Hz. Khoảng cách từ B đến D bằng 1,5 cm. a, Sóng mô tả hình bên là sóng dọc. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hình bên mô tả một sóng dạng sin có tần số f = 20 Hz. Khoảng cách từ B đến D bằng 1,5 cm. Bước sóng bằng bao nhiêu cm?

a)

3 cm

b)

1 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

59.

Hình bên mô tả một sóng dạng sin có tần số f = 20 Hz. Khoảng cách từ B đến D bằng 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu m/s?

a)

0,6 m/s

b)

1,2 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,0 m/s

60.

Hình bên mô tả một sóng dạng sin có tần số f = 20 Hz. Khoảng cách từ B đến D bằng 1,5 cm. Biết biên độ sóng bằng 1 cm. Khoảng cách từ C đến E bằng bao nhiêu cm?

a)

2,5 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

1,5 cm

61.

Bài 4. Hình bên mô tả thí nghiệm về sóng âm. Khi âm thoa dao động, không khí nén dần theo mô tả như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ, em hãy xác định tính đúng/sai của mỗi nhận định dưới đây. sóng âm là sóng ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bài 4. Hình bên mô tả thí nghiệm về sóng âm. Khi âm thoa dao động, không khí nén dần theo mô tả như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ, em hãy xác định tính đúng/sai của mỗi nhận định dưới đây. b, Bước sóng là 0,6 m. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bài 4. Hình bên mô tả thí nghiệm về sóng âm. Khi âm thoa dao động, không khí nén dần theo mô tả như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ, em hãy xác định tính đúng/sai của mỗi nhận định dưới đây. c, Phương dao động các phần tử khí là phương ngang. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bài 4. Hình bên mô tả thí nghiệm về sóng âm. Khi âm thoa dao động, không khí nén dần theo mô tả như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ, em hãy xác định tính đúng/sai của mỗi nhận định dưới đây. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số của âm bằng 408 Hz. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bài 5. Một trận động đất tạo ra ba loại sóng: Sóng bề mặt là sóng chậm nhất và yếu nhất, sóng lan truyền biến dạng (hay còn gọi là sóng ngang) có tốc độ 4 km/s, sóng lan truyền áp suất (hay còn gọi là sóng dọc) có tốc độ là 7 km/s. a, Trong trận động đất, sóng ngang là sóng lan truyền sự biến dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bài 5. Một trận động đất tạo ra ba loại sóng: Sóng bề mặt là sóng chậm nhất và yếu nhất, sóng lan truyền biến dạng (hay còn gọi là sóng ngang) có tốc độ 4 km/s, sóng lan truyền áp suất (hay còn gọi là sóng dọc) có tốc độ là 7 km/s. b, Trong một môi trường, tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào loại sóng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bài 5. Một trận động đất tạo ra ba loại sóng: Sóng bề mặt là sóng chậm nhất và yếu nhất, sóng lan truyền biến dạng (hay còn gọi là sóng ngang) có tốc độ 4 km/s, sóng lan truyền áp suất (hay còn gọi là sóng dọc) có tốc độ là 7 km/s. c, Tại một điểm cách tâm chấn một đoạn d, sóng dọc truyền đến trước sóng ngang. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một trận động đất tạo ra ba loại sóng: Sóng bề mặt là sóng chậm nhất và yếu nhất, sóng lan truyền biến dạng (hay còn gọi là sóng ngang) có tốc độ 4 km/s, sóng lan truyền áp suất (hay còn gọi là sóng dọc) có tốc độ là 7 km/s.Một trạm trắc địa cách tâm chấn của trận động đất 28 km thì nhận được tín hiệu của hai sóng cách nhau bao nhiêu giây?

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

4 s