wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

2.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

3.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

4.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

5.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

6.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
7.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

8.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

9.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

10.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

11.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn câu sai

a)

Chu kì là thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

b)

Tần số là số dao động thực hiện trong thời gian nào đó.

c)
d)
13.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

14.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

15.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

16.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

17.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δlo. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

a)

2πgΔlo2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l_o}}  

b)

2πΔlog2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l_o}{g}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

18.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

19.

Động năng của vật dao động điều hòa lớn nhất khi:

a)

A. Vật ở vị trí biên.

b)

B. Vật ở vị trí cân bằng.

c)

C. Vật ở vị trí có gia tốc cực đại.

d)

D. Vật ở vị trí có tốc độ bằng 0.

20.

Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=Acos(ωt+φ) là:

a)

A. v=Aωcos(ωt+φ)

b)

B. v=−Aωcos(ωt+φ)

c)

C. v=Aωsin(ωt+φ)

d)

D. v=−Aωsin(ωt+φ)

21.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

22.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

23.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

24.

Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Pha ban đầu của dao động là

a)

A.

b)

ω.  

c)

φ.  

d)

x

26.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng

a)

đường thẳng  

b)

đường tròn     

c)

đường hypebol

d)

hình sin

27.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.  

c)

φ.

d)

x.

28.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T=2πωT=2\piω

b)

T=2π/ωT=2\pi/ω

c)

T=πωT=\piω

d)

T=π/ωT=\pi/ω

29.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

30.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a =Acos(ωt + φ).

b)

a =Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = -Aω2cos(ωt + φ)

d)

a = -Aωcos(wt+φ).

31.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

32.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.      

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.   

d)

bình phương li độ của dao động

33.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật  

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

34.

Biểu thức tính động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđ=12mω2(A2 x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđ=12mω2(A2 +x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wđ=12mω2A2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđ=12mω2x2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

35.

Biểu thức tính thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wt=12mω2(A2 x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wt=12mω2(A2 +x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

36.

Giá trị cực đại của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmax=12mω2(A2 x2)W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmax=0W_{đ\max}=0

c)

Wđmax=12mω2A2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmax=12mω2x2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

37.

Giá trị cực tiểu của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmin=12mω2(A2 x2)W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmin=0W_{đ\min}=0

c)

Wđmin=12mω2A2W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmin=12mω2x2W_{đ\min}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

38.

Giá trị cực đại của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmax=12mω2(A2 x2)W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmax=0W_{t\max}=0

c)

Wtmax=12mω2A2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmax=12mω2x2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

39.

Giá trị cực tiểu của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmin=12mω2(A2 x2)W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmin=0W_{t\min}=0

c)

Wtmin=12mω2A2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmin=12mω2x2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

40.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

41.

Động năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

biên âm

b)

VTCB

c)

biên dương

d)

không xác định

42.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

43.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

VTCB

b)

biên âm

c)

biên dương

d)

hai biên

44.

Đồ thị của thế năng năng trong dao động điều hòa có dạng hình:

a)

parabol hướng xuống

b)

parabol hướng lên

c)

hypebol

d)

sin

45.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

46.

Dao động tắt dần là dao động có đại lượng nào giảm dần theo thời gian?

a)

Biên độ

b)

Li độ

c)

Vận tốc

d)

Gia tốc

47.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản, lực ma sát

c)

Chỉ có hại

d)

Chỉ có lợi

48.

Dao động gây ra bởi một ngoại lực tuần hoàn gọi là ...

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Tất cả đều sai

49.

Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đối mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng gọi là...

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Tất cả đều sai

50.

Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa được gây ra bởi một ...

a)

ngoại lực bất kì

b)

ngoại lực không đổi

c)

ngoại lực biến đổi tuần hoàn (điều hòa)

d)

ngoại lực là lực ma sát, lực cản

51.

Hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức xảy ra khi nào?

a)

Khi tần số của ngoại lực tiến đến bằng với tần số riêng của hệ

b)

Khi tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng của hệ

c)

Khi tần số của ngoại lực lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

Khi tần số của ngoại lực khác với tần số riêng của hệ

52.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì biên độ của ngoại lực cưỡng bức sẽ như thế nào?

a)

Đạt cực đại

b)

Đạt cực tiểu (A=0)\left(A=0\right)

53.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

54.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

thùng đàn.

c)

ẩm kế.

d)

bộ phận giảm xóc

55.

  Một vật dao động điều hòa thì

a)

Động năng của vật tăng khi vật đi từ vị trí cân bằng  về biên.

b)

Động năng của vật giảm khi đi từ vị trí cân bằng về biên

c)

Thế năng của vật giảm khi vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên      

d)

Cơ năng của vật tăng khi li độ tăng

56.

Biểu thức tính động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđ=12mω2(A2 x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđ=12mω2(A2 +x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wđ=12mω2A2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđ=12mω2x2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

57.

Biểu thức tính thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wt=12mω2(A2 x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wt=12mω2(A2 +x2)W_t=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }+x^2\right)

c)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

58.

Giá trị cực đại của động năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wđmax=12mω2(A2 x2)W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wđmax=0W_{đ\max}=0

c)

Wđmax=12mω2A2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wđmax=12mω2x2W_{đ\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

59.

Giá trị cực đại của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmax=12mω2(A2 x2)W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmax=0W_{t\max}=0

c)

Wtmax=12mω2A2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmax=12mω2x2W_{t\max}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

60.

Giá trị cực tiểu của thế năng của một vật dao động điều hòa là

a)

Wtmin=12mω2(A2 x2)W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^{2\ }-x^2\right)

b)

Wtmin=0W_{t\min}=0

c)

Wtmin=12mω2A2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

Wtmin=12mω2x2W_{t\min}=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

61.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

62.

Đồ thị sau đây là đồ thị dao động điều hòa của:

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

động năng

d)

thế năng

63.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí:

a)

VTCB

b)

biên âm

c)

biên dương

d)

hai biên