NEW
Font size
WorksheetsĐề thi Lý
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Dao động là chuyển động có
giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
Qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian
Vị trí chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian
Dao động điều hòa là :
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian
Chuyển động tuần hoàn trong không gian , lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định
Dao động có thế năng không đổi theo thời gian
Dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định
Pha của dao động được dung để xác định
trạng thái dao động
biên độ dao động
tần số dao động
Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
là độ lớn cực đại của li độ
quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động
quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O . Gọi A ,ꞷ và phi lần lượt là biên độ tần số góc và pha ban đầu của dao động . Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x = Acos(ꞷt + phi )
x = ꞷAcos(t+ A)
x = t cos(ꞷA + phi)
x = cos(ꞷA + t )
Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm?
x = A cos(ꞷt + phi) cm
x = At cos(ꞷt+ phi )cm
x = A cos(ꞷt + A ) cm
x= A cos (ꞷt^2 + phi) cm
Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
Biên độ
Tần số
Li độ
pha ban đầu
Chu kì dạo động là
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Số dao động toàn phần vật thực hiên được trong 1s
Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
Vật dao động điều hòa theo trục Ox . Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
trong dao động điều hòa đại lương nào sau đây không có giá trị âm?
Biên độ
Pha ban đầu
Li độ
Pha dao động
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
Đường hình sin
Đường thẳng
Đoạn thẳng
Đường tròn
Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = A cos (ꞷt +phi )
A v = -ꞷAsin(ꞷt + phi)
B v = ꞷA cos(ꞷt +phi )
C v = ꞷAsin(ꞷt +phi )
D v = -ꞷAcos(ꞷt + phi)
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos (ꞷt + phi)
vmax = Aꞷ
vmax = A^2ꞷ
vmax = -Aꞷ
vmax = Aꞷ^2
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
ngược pha với li độ
cùng pha với li độ
lệch pha vuông góc so với li độ
lệch pha pi/4 so với li độ
15 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4pt + p/3) cm . Chu kỳ và tần số dao động của vật là
T = 0,5s và f = 2 Hz
T = 2s và f = 0,5 hz
T = 0,25s và f = 4 Hz
T = 4 s và f = 0,5 Hz
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =4 cos(5t -pi/3 )cm . Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = 4 cm và phi = -pi/3
A = 4 cm và phi= 2pi/3
A = 4 cm và phi= 4pi/3
A = 4 cm và phi =- pi/3
Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = A cos (ꞷt + phi) . Độ dài quỹ đạo của dao động là
2A
A
4A
A/2
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12cm. Dao động này có biên độ là
6cm
24cm
12cm
3 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (10t) ( t tính bằng s) Tại t =2s , pha của dao động là
20 rad
10 rad
40 rad
5 rad
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2 cos (2pi.t + pi/2) (x tính bằng cm , t tính bằng s ) . Tại thời điểm t = 1/4s chất điểm có li độ bằng
-2cm
– căn 3 cm
căn 3 cm
2cm
Chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos ( 10t – 3p/2 ) . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2p/3
x = -3cm
x = 32 cm
x = -30 cm
x =-40 cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos (t +pi /2) cm , pha dao động tại thời điểm t = 1s là
1,5 pi rad
2pi rad
pi rad
0,5pi rad
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos(t+ /6) cm Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = -5pi sin(pit + pi/6)
v = -5cos(pit+pi6)
v = -5sin(pit + pi/6)
v = 5sin (pit + pi6 )
Một vật dao động điều hòa có phương trình x =2 cos(2pit + pi/6)cm . Lấy pi^2 = 10 . Gia tốc của vật tại thời điểm t= 0,25s là
-40 cm/s^2
40 cm/s^2
+- 40cm/s^2
- picm/s^2
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm . Vật thực hiện được 180 dao động . Khi đó chu kỳ và tần số dao động của vật lần lượt là
T= 0,5 s và f = 2Hz
T = 2s và f = 0,5 Hz
T = 1/120s và f = 120 Hz
T = 2s và f = 5 Hz
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm . vật thực hiện được 5 dao động mất 10s . Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
vmax = 4pi cm/s
vmax = 2pi cm/s
vmax =6pi cm/s
vmax = 8pi cm/s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cosꞷt. Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì là
20cm
5cm
15cm
10cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm chu kỳ 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là
32 cm
16 cm
64cm
8cm
Một vật dao động điều hòa trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần . Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là
4cm
2cm
3cm
5
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos (ꞷt + p/2) cm thì gốc thời gian được chọn là
Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
Lúc vật có li độ x = - A
lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
lúc vật có li độ x = A
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ꞷt) thì gốc thời gian chọn lúc
vật có li độ x = A
vật có li độ x = -A
vật đi qua VTCB theo chiều dương
vật đi qua VTCB theo chiều âm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x =A cos( ꞷt+ phi) tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A . Pha ban đầu của dao động là
0 rad
pi/4 rad
pi/2 rad
pi rad
Một vật dao động điềuu hòa với biên độ 8cm chu kỳ 2s . Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại . Phương trình dao động của vật là
x = 8 cos(pt)
x = 8 cos ( 4pt - p/2)
x = 8 cos (pt-p/2)
x = 8 cos(pt + p)
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm , tần số dao động f = 2Hz . Tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm . Phương trình dao động của vật là
x = 8 cos ( 4pt + p/2)
x= 8 cos (pt + p)
x = 8 cos ( 2pt )
x = 8 cos ( 4pt +p/2)
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm chu kỳ 2s . Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương . Phương trình đao động của vật là
x = 5 cos ( pt -p/2)
x = 5 cos ( 2pt - p/2)
x = 5 cos( 2pt + p/2)
x = 5 cos (pt + p/2)
Một vật dao động theo điều hòa trên trục Ox . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
5p rad/s
10 rad/s
10p rad/s
5 rad/s
Đồ thị li độ - thời gian của vật dao động điều hòa như hình bên
x = 4 cos(2pt + p )
x = 8 cos ( 4 pt)
x = 8 cos ( 4pt + p )
x = 4 cos (2pt)
Đồ thị biểu diễn x = A cos ( ꞷt+ phi) phương trình
v = -5p sin (p/2 t )
v = -40 sin ( 4t - p/2)
v = -40 sin ( 10t)
v = -40 sin (10t-p/2)
Một vật dao động điều hòa có phương trình là x1 = 5 cos (10t-pi/6) và x2 =4 cos( 10t +pi/3) Hai dao động này
Lệch pha pi/2
Lệch pha nhau pi/6
có cùng tần số 10Hz
có cùng chu kì 0,5s
Đại lượng nào sau đây tang gấp đôi khi biên độ của dao động điều hòa của vật tang gấp đôi ?
tốc độ cực đại
Động năng của con lắc
Cơ năng của con lắc
Thế năng của con lắc
Cơ năng của một chất điểm trong dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
bình phương của biên độ dao động
Biên độ dao động
Chu kỳ dao động
li độ của dao động
Trong dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian
Biên độ tần số góc năng lượng toàn phần
Biên độ tần số góc gia tốc
Động năng tần số lực kéo về
Lực kéo về vận tốc năng lượng toàn phần
Chọn câu sai . Năng lượng của một vật dao động điều hòa
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên
Luôn luôn là một hằng số
Vật thực hiện dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi theo thời gian
Động năng
CƠ năng
Tần số
Biên độ
Khi nói về một vật dao động điều hòa , phát biểu nào sau đây sai?
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Li độ của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Vận tốc của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Cho một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(20t + p/6 ) cm . biết vật nặng có khối lượng m = 200g . Cơ năng của vật trong quá trình dao động bằng
0,1 J
0,01 J
0,01 J
0,2J
Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với chu kì T = p/5s . Biết năng lượng của nó là 0,02 J . Biên độ dao động của chất điểm là
2cm
4cm
6,3cm
6cm
Một vật có khối lượng 50g dao động điều hòa với biên độ 4cm và tần số góc 3 rad/s Động năng cực đại của vật là
3,6 . 10^-4J
7,2 J
3,6 J
7,2 . 10^-4J
Khi nói về dao động tắt dần của một vật , phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
lực cản môi trường
Trọng lực tác dụng lên vật
Lực căng dây treo
Dây treo có khối lượng đáng kể
Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần
dao động tắt dần luuon luôn có hại nên người ta phải tìm mọi cách để khác phục dao động này
Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm
Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian
Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lương ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần
Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm
Cơ năng của dao động giảm dần
Biên độ của dao động giảm dần
Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Mỗi khi xe buýt đến bến , xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy . Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động , dao động này là
dao động cưỡng bức
dao động điều hòa
dao động tắt dần
Dao động riêng
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cốc rượu có thể giải thích do hiện tượng
cộng hưởng cơ
giao thoa song
song dừng
phản xạ song
Trong dao động cơ học , khi nói về vật dao động cưỡng bức ( giai đoạn đã ổn định ) phát biểu nào sau đây đúng
Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Chu kì dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật
Biên dộ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
: Khi xảy ra hiện tưởng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
Với tần số bằng tần số dao động riêng
Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Một người xách một xô nước đi trên đường , mỗi bước đi được 50cm . Chu kì dao động riêng của nước rong xô là 1s . Nước trong xô song sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc
50cm/s
100cm/s
25cm/s
75cm/s
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn=Fo cos 10pt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng . Tần số dao động của hệ phải là
5Hz
5p Hz
10pHz
10 Hz
Chu kỳ dao động là
thời gian vật lý thực hiện một dao động toàn phần
thời gian chuyển động của vật
Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được
Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây
Chu kỳ dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
T = 2p/ꞷ
T = p/ꞷ
T= 2pꞷ
T = pꞷ
Đơn vị của tần số dao động trong SI là
Hz
s
cm
m
Một vật dao động với chu kỳ 0,3s ; tần số dao động của vật là
3,33 Hz
0,3 Hz
33 Hz
0,33 Hz
Hai vật dao động điều hòa với biên độ dao động khác nhau nhưng có cùng tần số góc , khi đó ta có thể kết luận gì về pha của dao động?
Chưa đủ dữ kiện để kết luận
Hai dao động cùng pha với nhau
Hai dao động ngược pha với nhau
Hai dao động vuông pha với nhau
Trong các dao động được mô tả dưới dây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn
Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động
Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông
Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất
Dao động của dây đàn sau khi được gảy
Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng. bạn học sinh thấy rằng vật nặng dao động từ vị trí 1cm đến vị trí 11cm trên thước . Biên độ dao động của vật năng trên con lắc lò xo là
5cm
10 cm
6cm
12cm
Các nhà thực nghiệm đo được tần số dao động của một hệ gồm thanh silicon siêu nhỏ có virus dính trên đó thực hiện dao động 2,87 . 10^14 Hz . Tần số góc của hệ dao động trên bằng bao nhiêu?
1,80 . 10^15 rad/s
1.90 . 10^ 15 rad/s
3,6 . 10^15 rad/s
0,9 10^15 rad/s
Một vật thực hiện dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức
x = Acos(ꞷt+ j)
x = At^2
x= v0.t
x = vo.t + a^2/2t
Quãng đường một vật đi được trong một chu kỳ dao động điều hòa là 24cm . Biên độ dao động của vật là
6cm
8cm
12 cm
24 cm
Trong một dao động điều hòa , vận tốc và gia tốc biến thiê điều hòa theo thời gian và có cùng
tần số
biên độ
pha ban đầu
pha
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định . Phát biểu nào dưới đây là không chính xác?
Quỹ đạo chuyển động của một vật là một đường hình sin
Quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ dao động bằng 4 lần biên độ
Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin
Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ
Một vật dao động điều hòa theo chu kỳ T . Trong quá trình dao động , thế năng dao động có giá trị
biến thiên tuần hoàn theo chu kỳ T/2
tăng theo thời gian
không đổi
Biến thiên tuần hoàn theo chu kỳ T
Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ và tần số f
cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên
Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f
Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao đọng
Khi vật đi từ VTCB ra biên , thế năng giảm , động năng giảm
Khi không còn ngoại lực duy trì , dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần do
A lực cản môi trường
Trọng lực tác dụng lên vật
Lực căng dây treo
do dây treo có khối lượng không đáng kể
Chỉ ra phát biểu sai
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn
Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ
Dao động cưỡng bức có tần số bằng hằng số của ngoại lực cưỡng bức
Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = 20 cos(50p + p) (N) . Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là
25 Hz
20 Hz
50 Hz
100 Hz
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ
chu kỳ của ngoại lực cưỡng nhỏ hơn chu kỳ riêng của hệ
Tần số góc của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số góc riêng của hệ
Biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ
