wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Lý

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

b)

Qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian

c)

Vị trí chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian

2.

Dao động điều hòa là :

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian

b)

Chuyển động tuần hoàn trong không gian , lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định

c)

Dao động có thế năng không đổi theo thời gian

d)

Dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định

3.

Pha của dao động được dung để xác định

a)

trạng thái dao động

b)

biên độ dao động

c)

tần số dao động

d)

Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

4.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

là độ lớn cực đại của li độ

b)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động

c)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

5.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O . Gọi A ,ꞷ và phi lần lượt là biên độ tần số góc và pha ban đầu của dao động . Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x = Acos(ꞷt + phi )

b)

x = ꞷAcos(t+ A)

c)

x = t cos(ꞷA + phi)

d)

x = cos(ꞷA + t )

6.

Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

x = A cos(ꞷt + phi) cm

b)

x = At cos(ꞷt+ phi )cm

c)

x = A cos(ꞷt + A ) cm

d)

x= A cos (ꞷt^2 + phi) cm

7.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Li độ

d)

pha ban đầu

8.

Chu kì dạo động là

a)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

b)

Số dao động toàn phần vật thực hiên được trong 1s

c)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

9.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

10.

trong dao động điều hòa đại lương nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Biên độ

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Pha dao động

11.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

Đường hình sin

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng

d)

Đường tròn

12.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = A cos (ꞷt +phi )

a)

A v = -ꞷAsin(ꞷt + phi)

b)

B v = ꞷA cos(ꞷt +phi )

c)

C v = ꞷAsin(ꞷt +phi )

d)

D v = -ꞷAcos(ꞷt + phi)

13.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos (ꞷt + phi)

a)

vmax = Aꞷ

b)

vmax = A^2ꞷ

c)

vmax = -Aꞷ

d)

vmax = Aꞷ^2

14.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

ngược pha với li độ

b)

cùng pha với li độ

c)

lệch pha vuông góc so với li độ

d)

lệch pha pi/4 so với li độ

15.

15 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4pt + p/3) cm . Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

T = 0,5s và f = 2 Hz

b)

T = 2s và f = 0,5 hz

c)

T = 0,25s và f = 4 Hz

d)

T = 4 s và f = 0,5 Hz

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =4 cos(5t -pi/3 )cm . Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = 4 cm và phi = -pi/3

b)

A = 4 cm và phi= 2pi/3

c)

A = 4 cm và phi= 4pi/3

d)

A = 4 cm và phi =- pi/3

17.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = A cos (ꞷt + phi) . Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

2A

b)

A

c)

4A

d)

A/2

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12cm. Dao động này có biên độ là

a)

6cm

b)

24cm

c)

12cm

d)

3 cm

19.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (10t) ( t tính bằng s) Tại t =2s , pha của dao động là

a)

20 rad

b)

10 rad

c)

40 rad

d)

5 rad

20.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2 cos (2pi.t + pi/2) (x tính bằng cm , t tính bằng s ) . Tại thời điểm t = 1/4s chất điểm có li độ bằng

a)

-2cm

b)

– căn 3 cm

c)

căn 3 cm

d)

2cm

21.

Chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos ( 10t – 3p/2 ) . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2p/3

a)

x = -3cm

b)

x = 32 cm

c)

x = -30 cm

d)

x =-40 cm

22.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos (t +pi /2) cm , pha dao động tại thời điểm t = 1s là

a)

1,5 pi rad

b)

2pi rad

c)

pi rad

d)

0,5pi rad

23.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos(t+ /6) cm Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = -5pi sin(pit + pi/6)

b)

v = -5cos(pit+pi6)

c)

v = -5sin(pit + pi/6)

d)

v = 5sin (pit + pi6 )

24.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x =2 cos(2pit + pi/6)cm . Lấy pi^2 = 10 . Gia tốc của vật tại thời điểm t= 0,25s là

a)

-40 cm/s^2

b)

40 cm/s^2

c)

+- 40cm/s^2

d)

- picm/s^2

25.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm . Vật thực hiện được 180 dao động . Khi đó chu kỳ và tần số dao động của vật lần lượt là

a)

T= 0,5 s và f = 2Hz

b)

T = 2s và f = 0,5 Hz

c)

T = 1/120s và f = 120 Hz

d)

T = 2s và f = 5 Hz

26.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm . vật thực hiện được 5 dao động mất 10s . Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

vmax = 4pi cm/s

b)

vmax = 2pi cm/s

c)

vmax =6pi cm/s

d)

vmax = 8pi cm/s

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cosꞷt. Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì là

a)

20cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

10cm

28.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm chu kỳ 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là

a)

32 cm

b)

16 cm

c)

64cm

d)

8cm

29.

Một vật dao động điều hòa trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần . Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

5

30.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos (ꞷt + p/2) cm thì gốc thời gian được chọn là

a)

Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm

b)

Lúc vật có li độ x = - A

c)

lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương

d)

lúc vật có li độ x = A

31.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ꞷt) thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = A

b)

vật có li độ x = -A

c)

vật đi qua VTCB theo chiều dương

d)

vật đi qua VTCB theo chiều âm

32.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x =A cos( ꞷt+ phi) tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A . Pha ban đầu của dao động là

a)

0 rad

b)

pi/4 rad

c)

pi/2 rad

d)

pi rad

33.

Một vật dao động điềuu hòa với biên độ 8cm chu kỳ 2s . Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại . Phương trình dao động của vật là

a)

x = 8 cos(pt)

b)

x = 8 cos ( 4pt - p/2)

c)

x = 8 cos (pt-p/2)

d)

x = 8 cos(pt + p)

34.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm , tần số dao động f = 2Hz . Tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm . Phương trình dao động của vật là

a)

x = 8 cos ( 4pt + p/2)

b)

x= 8 cos (pt + p)

c)

x = 8 cos ( 2pt )

d)

x = 8 cos ( 4pt +p/2)

35.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm chu kỳ 2s . Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương . Phương trình đao động của vật là

a)

x = 5 cos ( pt -p/2)

b)

x = 5 cos ( 2pt - p/2)

c)

x = 5 cos( 2pt + p/2)

d)

x = 5 cos (pt + p/2)

36.

Một vật dao động theo điều hòa trên trục Ox . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là

a)

5p rad/s

b)

10 rad/s

c)

10p rad/s

d)

5 rad/s

37.

Đồ thị li độ - thời gian của vật dao động điều hòa như hình bên

a)

x = 4 cos(2pt + p )

b)

x = 8 cos ( 4 pt)

c)

x = 8 cos ( 4pt + p )

d)

x = 4 cos (2pt)

38.

Đồ thị biểu diễn x = A cos ( ꞷt+ phi) phương trình

a)

v = -5p sin (p/2 t )

b)

v = -40 sin ( 4t - p/2)

c)

v = -40 sin ( 10t)

d)

v = -40 sin (10t-p/2)

39.

Một vật dao động điều hòa có phương trình là x1 = 5 cos (10t-pi/6) và x2 =4 cos( 10t +pi/3) Hai dao động này

a)

Lệch pha pi/2

b)

Lệch pha nhau pi/6

c)

có cùng tần số 10Hz

d)

có cùng chu kì 0,5s

40.

Đại lượng nào sau đây tang gấp đôi khi biên độ của dao động điều hòa của vật tang gấp đôi ?

a)

tốc độ cực đại

b)

Động năng của con lắc

c)

Cơ năng của con lắc

d)

Thế năng của con lắc

41.

Cơ năng của một chất điểm trong dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

bình phương của biên độ dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

li độ của dao động

42.

Trong dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian

a)

Biên độ tần số góc năng lượng toàn phần

b)

Biên độ tần số góc gia tốc

c)

Động năng tần số lực kéo về

d)

Lực kéo về vận tốc năng lượng toàn phần

43.

Chọn câu sai . Năng lượng của một vật dao động điều hòa

a)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên

d)

Luôn luôn là một hằng số

44.

Vật thực hiện dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi theo thời gian

a)

Động năng

b)

CƠ năng

c)

Tần số

d)

Biên độ

45.

Khi nói về một vật dao động điều hòa , phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

Li độ của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

d)

Vận tốc của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

46.

Cho một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(20t + p/6 ) cm . biết vật nặng có khối lượng m = 200g . Cơ năng của vật trong quá trình dao động bằng

a)

0,1 J

b)

0,01 J

c)

0,01 J

d)

0,2J

47.

Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với chu kì T = p/5s . Biết năng lượng của nó là 0,02 J . Biên độ dao động của chất điểm là

a)

2cm

b)

4cm

c)

6,3cm

d)

6cm

48.

Một vật có khối lượng 50g dao động điều hòa với biên độ 4cm và tần số góc 3 rad/s Động năng cực đại của vật là

a)

3,6 . 10^-4J

b)

7,2 J

c)

3,6 J

d)

7,2 . 10^-4J

49.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật  , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

b)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

50.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

lực cản môi trường

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực căng dây treo

d)

Dây treo có khối lượng đáng kể

51.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

dao động tắt dần luuon luôn có hại nên người ta phải tìm mọi cách để khác phục dao động này

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lương ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ

52.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

c)

Biên độ của dao động giảm dần

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

53.

Mỗi khi xe buýt đến bến , xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy . Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động , dao động này là

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động điều hòa

c)

dao động tắt dần

d)

Dao động riêng

54.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

55.

Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cốc rượu có thể giải thích do hiện tượng

a)

cộng hưởng cơ

b)

giao thoa song

c)

song dừng

d)

phản xạ song

56.

Trong dao động cơ học , khi nói về vật dao động cưỡng bức ( giai đoạn đã ổn định ) phát biểu nào sau đây đúng

a)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Chu kì dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

d)

Biên dộ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

57.

: Khi xảy ra hiện tưởng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

Với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

58.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

b)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

59.

Một người xách một xô nước đi trên đường , mỗi bước đi được 50cm . Chu kì dao động riêng của nước rong xô là 1s . Nước trong xô song sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc

a)

50cm/s

b)

100cm/s

c)

25cm/s

d)

75cm/s

60.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn=Fo cos 10pt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng . Tần số dao động của hệ phải là

a)

5Hz

b)

5p Hz

c)

10pHz

d)

10 Hz

61.

Chu kỳ dao động là

a)

thời gian vật lý thực hiện một dao động toàn phần

b)

thời gian chuyển động của vật

c)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được

d)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây

62.

Chu kỳ dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T = 2p/ꞷ

b)

T = p/ꞷ

c)

T= 2pꞷ

d)

T = pꞷ

63.

Đơn vị của tần số dao động trong SI là

a)

Hz

b)

s

c)

cm

d)

m

64.

Một vật dao động với chu kỳ 0,3s ; tần số dao động của vật là

a)

3,33 Hz

b)

0,3 Hz

c)

33 Hz

d)

0,33 Hz

65.

Hai vật dao động điều hòa với biên độ dao động khác nhau nhưng có cùng tần số góc , khi đó ta có thể kết luận gì về pha của dao động?

a)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

b)

Hai dao động cùng pha với nhau

c)

Hai dao động ngược pha với nhau

d)

Hai dao động vuông pha với nhau

66.

Trong các dao động được mô tả dưới dây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn

a)

Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động

b)

Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông

c)

Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất

d)

Dao động của dây đàn sau khi được gảy

67.

Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng. bạn học sinh thấy rằng vật nặng dao động từ vị trí 1cm đến vị trí 11cm trên thước . Biên độ dao động của vật năng trên con lắc lò xo là

a)

5cm

b)

10 cm

c)

6cm

d)

12cm

68.

Các nhà thực nghiệm đo được tần số dao động của một hệ gồm thanh silicon siêu nhỏ có virus dính trên đó thực hiện dao động 2,87 . 10^14 Hz . Tần số góc của hệ dao động trên bằng bao nhiêu?

a)

1,80 . 10^15 rad/s

b)

1.90 . 10^ 15 rad/s

c)

3,6 . 10^15 rad/s

d)

0,9 10^15 rad/s

69.

Một vật thực hiện dao động  điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

a)

x = Acos(ꞷt+ j)

b)

x = At^2

c)

x= v0.t

d)

x = vo.t + a^2/2t

70.

Quãng đường một vật đi được trong một chu kỳ dao động điều hòa là 24cm . Biên độ dao động của vật là

a)

6cm

b)

8cm

c)

12 cm

d)

24 cm

71.

Trong một dao động điều hòa , vận tốc và gia tốc biến thiê điều hòa theo thời gian và có cùng

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha ban đầu

d)

pha

72.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định . Phát biểu nào dưới đây là không chính xác?

a)

Quỹ đạo chuyển động của một vật là một đường hình sin

b)

Quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ dao động bằng 4 lần biên độ

c)

Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin

d)

Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ

73.

Một vật dao động điều hòa theo chu kỳ T . Trong quá trình dao động , thế năng dao động có giá trị

a)

biến thiên tuần hoàn theo chu kỳ T/2

b)

tăng theo thời gian

c)

không đổi

d)

Biến thiên tuần hoàn theo chu kỳ T

74.

Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ và tần số f

a)

cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên

b)

Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f

c)

Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao đọng

d)

Khi vật đi từ VTCB ra biên , thế năng giảm , động năng giảm

75.

Khi không còn ngoại lực duy trì , dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần do

a)

A lực cản môi trường

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực căng dây treo

d)

do dây treo có khối lượng không đáng kể

76.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn

c)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng hằng số của ngoại lực cưỡng bức

77.

Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = 20 cos(50p + p) (N) . Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là

a)

25 Hz

b)

20 Hz

c)

50 Hz

d)

100 Hz

78.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ

b)

chu kỳ của ngoại lực cưỡng nhỏ hơn chu kỳ riêng của hệ

c)

Tần số góc của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số góc riêng của hệ

d)

Biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ