wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật Lý 10 cuối HK2

Total questions: 84

Worksheet time: 9hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Khi khối lượng của vật giảm đi bốn lần nhưng vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật so với lúc đầu sẽ

a)
Giảm một nửa.
b)
Tăng gấp đôi.
c)
Không thay đổi.
d)
Tăng bốn lần.
2.

Đơn vị của công là

a)
Joule (J)
b)
Pascal (Pa)
c)
Newton (N)
d)
Watt (W)
3.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg. m. s

b)

kg. m2m^2 /s

c)

kg. m /s

d)

kg. m/ s2s^2  

4.

Khi nói về động lượng của một vật phát biểu đúng là:

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc

5.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

d)

Trong hệ kín,động lượng của hệ được bảo toàn

6.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

p =m . v\overrightarrow{p}\ =m\ .\ \overrightarrow{v}  

b)

p = m . v

c)

p = m . a

d)

  p = m . a\overrightarrow{p}\ =\ m\ .\ \overrightarrow{a}  

7.

Một xe máy có khối lượng là 60 kg đang di chuyển trên đường với vận tốc không đổi là 72 km/h. Động lượng của xe máy này là:

a)

4320 kg.m/s.

b)

1200 kg.m/s.

c)
d)
8.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động thẳng đều

c)

Vật được ném ngang

d)

Vật đang rơi tự do

9.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng tenis bay đập vào tưởng nảy ra.

b)

Quả bóng tenis đập xuống sân thi đấu

c)

Viên bi va vào viên bi khác và chúng tách nhau ra

d)

Viên bi va vào viên bi khác và chúng dính vào nhau

10.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

11.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

12.

Khi nói về lực đàn hồi của lò xo. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi luôn có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

b)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ thuận với độ biến dạng

c)

Khi lò xo bị dãn, lực đàn hồi có phương dọc theo trục lò xo

d)

Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực

13.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi?

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng

d)

Ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng

14.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

a)

Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.

b)

Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.

c)

Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật

d)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng

15.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

tương đương nhau

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

16.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 20(cm). Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 28(cm), cho biết độ cứng lò xo là 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng:

a)

28N

b)

20N

c)

8N

d)

800N

17.

Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của chiều dài lò xo của một lò xo vào lực đàn hồi (giả sử lò xo luôn ở trong giới hạn đàn hồi). Độ cứng của lò xo bằng

a)

1,2 N/m

b)

6 N/m

c)

6 N/cm

d)

1,2 N/cm

18.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài 25cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu ?

a)

26 cm

b)

30 cm

c)

36 cm

d)

40 cm

19.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

20.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.     

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

21.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính

b)

chuyển động do va chạm

c)

chuyển động ném ngang

d)

chuyển động bằng phản lực

22.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

23.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi

b)

tốc độ góc không đổi

c)

quỹ đạo là đường tròn

d)

tốc độ dài không đổi

24.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

c)

vectơ vận tốc không đổi

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm

25.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo

b)

một vật biến dạng đàn hồi

c)

một vật bị biến dạng

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn

26.

Trong các trường hợp sau:

(I): Cột chịu lực trong tòa nhà.    

(II): Cánh cung khi kéo dây cung.

(III): Dây treo đèn trên trần nhà. 

(IV): Ghế đệm khi có người ngồi.

Trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?

a)

I, II, III

b)

II, III

c)

II, III, IV

d)

I, III

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

Lực đàn hồi có chiều cùng chiều của lực gây biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

28.

Một bánh xe có bán kính vành ngoài là 25 cm. Bánh xe chuyển động tròn với tốc độ 10 m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài bánh xe là

a)

10 rad/s

b)

2,5 rad/s.

c)

0,4 rad /s

d)

40 rad/s.

29.

Viên đạn có khối lượng 20 g đang bay với vận tốc 600 m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0,002 s. Sau khi xuyên qua cánh cửa vận tốc của đạn còn 300 m/s. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng

a)

3000 N

b)

900 N.

c)

9000 N.

d)

30 000 N.

30.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s

b)

5 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

31.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 300g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 18 km/h từ độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật khi động năng bằng thế năng? Chọn mốc thế năng ở mặt đất.

a)

2,5 10\sqrt[]{10} (m/s)

b)

2 15\sqrt[]{15}  (m/s)

c)

2 10\sqrt[]{10} (m/s)

d)

2 5\sqrt[]{5} (m/s)

32.

Chọn câu phát biểu sai ?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

33.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.     

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.            

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

34.

Chọn câu phát biểu sai ?

a)

Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín.

b)

Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

35.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

12 cm/s.

b)

1,2 m/s

c)

12 m/s

d)

1,2 cm/s.

36.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

37.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi

b)

Chiều không đổi

c)

phương không đổi.

d)

độ lớn không đổi.

38.

Tìm tốc độ góc của một điểm trên trái đất Trái Đất trong chuyển động tròn quanh trục của nó là:

a)

7, 27.10-4 rad/s.

b)

7, 27.10-5 rad/s.

c)

6, 2.10-6 rad/s.

d)

5, 42.10-5 rad/s.

39.

Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:

(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.

(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.

(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.

(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.

Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?

a)

I,II

b)

II,III

c)

III,IV

d)

II,IV

40.

Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo?

a)

Lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng

b)

Lực đàn hồi của lò xo dài có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

c)

Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc

d)

Lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng.

41.

Treo vật có khối lượng 300 g vào một lò xo thẳng đứng có độ dài 25 cm. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật đứng cân bằng là

a)

25 cm.

b)

26 cm.

c)

27 cm.

d)

28 cm.

42.

Câu 13: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

HP

b)

kw.h               

c)

Nm/s               

d)

J/s

43.

Câu 28: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.

a)

5,0 kg.m/s        

b)

4,9 kg.m/s

c)

10 kg.m/s         

d)

0,5 kg.m/s

44.

Câu 29: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

45.

Câu 30:  Một vật có khối lượng 0,5 kg được ném từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu bằng   Lấy g=10ms2g=10\frac{m}{s^2}   Cho rằng trong quá trình chuyển động vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng

a)

6 J.

b)

7 J

c)

4 J

d)

. 5 J.

46.

Câu 31: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.      

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

47.

Câu 32: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng giảm

b)

. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

48.

Câu 36: Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình MN thì:

a)

Động năng tăng

b)

Thế năng giảm

c)

Cơ năng cực đại tại N

d)

Cơ năng không đổi

49.

Câu 37: Cơ năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

Véc tơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không         

d)

. Véc tơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không

50.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

a)

0,04 s

b)

0,02 s

c)

25 s

d)

50 s

51.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất thì lực nào đóng vai trò lực hướng tâm?

a)
Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh.
b)
Lực cản của không khí.
c)
Lực đẩy Acsimet của không khí.
d)
Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
52.

Một vật có khối lượng 200 g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo là 20 cm. Biết khi chưa treo vật thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo này là:

a)

200 N/m.    

b)

150 N/m.

c)

100 N/m.

d)

50 N/m.

53.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

54.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

55.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
thay đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
không thay đổi cả về hướng và độ lớn.
c)
chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi
d)
chỉ thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi
56.
Một vật chuyển động tròn đều thì
a)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều không đổi.
b)
Tốc độ dài của nó thay đổi, gia tốc không đổỉ
c)
Tốc độ dài của nó không đổi, gia tốc thay đổi.
d)
Cả tốc độ dài và gia tốc đều thay đổi.
57.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
58.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

59.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

60.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

61.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

62.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

63.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a = 4 cm/s^2. Chu kì T của chuyển động vật đó là

a)

8π (s)

b)

6π (s)

c)

12π (s)

d)

10π (s)

64.

Một vành bánh xe đạp chuyển động tròn đều với tần số 2 Hz. Chu kì

của một điểm trên vành bánh xe là:

a)

A. 15s

b)

B. 0,5s

c)

C. 50s

d)

D. 1,5s

65.

Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng. Chu kì,

tần số của quạt là:

a)

A. 0,5s và 2 vòng/s

b)

B. 1 phút và 120 vòng/phút

c)

C. 1 phút và 2 vòng/phút

d)

D. 0,5s và 120 vòng/s

66.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 20s được 200 vòng. Tốc độ

góc của vật là:

a)

A. 6,28 rad/s

b)

B. 31,4 rad/s

c)

C. 3,14 rad/s

d)

D. 62,8 rad/s

67.

Trong đơn vị đo góc, 180 độ tương đương với

a)

π rad\pi\ rad

b)

2π rad2\pi\ rad

c)

3π rad3\pi\ rad

d)

π2rad\frac{\pi}{2}rad

68.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

69.

Để tạo sự an toàn ở những đoạn đường vòng và góc cua gắt, mặt đường được nâng lên một bên. Mục đích của việc làm này là để:

a)

A. tăng lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường.

b)

B. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường, tránh bị văng ra khỏi đường.

c)

C. giới hạn vận tốc của xe, vì nếu xe đi với tốc độ cao sẽ dễ bị văng ra khỏi đường.

d)

D. tài xế chú ý cẩn thận khi đi trên những đoạn đường này.

70.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:

a)

A. lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

B. lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

D. lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

71.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm có:

a)

A. Độ lớn không thay đổi nhưng hướng thay đổi

b)

B. Độ lớn và hướng đều thay đổi

c)

C. Độ lớn và hướng đều không đổi

d)

D. Độ lớn luôn thay đổi nhưng hướng không đổi.

72.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

A. Ngoài các lực cơ học vật còn chịu tác dụng của lực hướng tâm.

b)

B. Vật không chịu tác dụng của một lực nào ngoài lực hướng tâm.

c)

C. Hợp lực của tất cả các lực ngoài tác dụng lên vật là lực hướng tâm.

d)

D. Hợp lực của các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

73.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực hướng tâm

74.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ trên?

a)

A. Lực căng dây

b)

B. Lực ma sát nghỉ

c)

C. Lực ma sát trượt

d)

D. Trọng lực

75.

Đặt một vật lên một chiếc bàn quay đang quay đều thì vật chuyển động tròn đều cùng với bàn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

a)

Lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

b)

Trọng lực Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Phản lực của bàn tác dụng lên vật.

d)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

76.

Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm trong hình vẽ sau đây? (mặt đường phẳng không nghiêng)

a)

A. Phản lực từ mặt đường

b)

B. Lực ma sát trượt

c)

C. Lực ma sát lăn

d)

D. Lực ma sát nghỉ

77.

Một vật có khối lượng 200g chuyền động tròn đêu trên đường tròn có bán kính 20cm, tốc độ dài 2m/s . Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

4N.

b)

6N.

c)

8N.

d)

10N.

78.

Công thức tính độ lớn lực hướng tâm là

a)

Fht=mv2rF_{ht}=\frac{mv^2}{r}

b)

Fht=mvrF_{ht}=\frac{mv}{r}

c)

Fht=mvr2F_{ht}=\frac{mv}{r^2}

d)

Fht=mvr2F_{ht}=mvr^2

79.

Xe ô tô chuyển động đều qua cầu vồng lên (coi như là một cung tròn) Áp lực của ô tô lên cầu tại điểm cao nhất:

a)

Bằng trọng lượng xe.

b)

Lớn hơn trọng lượng xe.

c)

Nhỏ hơn trọng lượng xe.

d)

Có thể bằng hoặc lớn hơn trong lượng xe tùy theo vận tốc của xe.

80.

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

a)

F = k.∆ℓ

b)

F = - k.∆ℓ

c)

F = k.|∆ℓ|

d)

F = k.|ℓ|

81.

Độ cứng k của lò xo có đơn vị

a)

N.m

b)

N/m

c)

m/N

d)

N/m2

82.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

83.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

84.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.