WorksheetsBài Tập Dao Động Điều Hòa
Total questions: 81
Worksheet time: 1hrs 8mins
Xác định biên độ dao động A, tần số góc ω, tần số f và pha ban đầu của các dao động có phương trình sau: a. b.
Điền thêm các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: a. Li độ x là …………………. từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t. b. Biên độ A là độ dịch chuyển …………… của vật tính từ…………………….. c. Chu kỳ là… để vật thực hiện một dao động, kí hiệu là T. Đơn vị của chu kì dao động là giây (s) d. Tần số là ………………… mà vật thực hiện được trong một giây, kí hiệu là f. e. Nếu 1 > 2 thì dao động 1 .................... hơn dao động 2. f. Nếu 1 < 2 thì dao động 1 ...................... hơn dao động 2. g. Nếu 1 = 2 thì dao động 1 .......................... hơn dao động 2. h. Nếu ............................... thì dao động 1 ngược pha với dao động 2.
tối đa
nhanh hơn
li độ
thời gian
tần số
Một vật dao động điều hòa với phương trình a. Xác định li độ của vật khi pha dao động bằng b. Xác định li độ của vật ở các thời điểm t = 1 s, t = 0,25 s.
Hình dưới đây là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định: a. Biên độ, chu kì, tần số của dao động b. Nêu thời điểm mà vật có li độ x = 0. c. Xác định tần số góc của dao động.
Xác định biên độ, chu kì và tần số của dao động có đồ thị li độ - thời gian
Xét một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 5 Hz. Tại thời điểm ban đầu (t = 0) vật có li độ cực đại về phía dương. a. Xác định chu kì, tần số góc, pha ban đầu của dao động. b. Viết phương trình và vẽ đồ thị (x - t) của dao động.
Hình dưới đây là dao động điều hòa của một con lắc. Hãy cho biết: a. Vị trí và hướng di chuyển của con lắc tại thời điểm ban đầu. b. Biên độ, chu kì, tần số của dao động c. Pha ban đầu của dao động. d. Nêu thời điểm mà vật
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ.
Pha.
Pha ban đầu.
Độ lệch pha.
Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
Cách kích thích cho vật dao động.
Cách chọn trục tọa độ.
Cách chọn gốc thời gian.
Cấu tạo của hệ.
Pha của dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động.
Tần số dao động.
Trạng thái dao động.
Chu kỳ dao động.
Chu kì dao động là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t + ) các đại lượng , và t + là những đại lượng trung gian giúp ta xác định
Tần số và pha ban đầu.
Tần số và trạng thái dao động.
Biên độ và
rong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t + ) các đại lượng , và t + là những đại lượng trung gian giúp ta xác định
Tần số và pha ban đầu.
Tần số và trạng thái dao động.
Biên độ và trạng thái dao động.
Li độ và pha ban đầu.
Vật dao động điều hào theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ). Mét là thứ nguyên của đại lượng
A.
ω.
Pha ωt + .
T.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây là thứ nguyên của đại lượng
A.
ω.
ωt + .
T.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ), radian là thứ nguyên của đại lượng
A.
ω.
pha ωt + .
T.
Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào
đặc tính của hệ dao động.
biên độ của vật dao động.
gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ.
vận tốc ban đầu.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?
Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau.
Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.
Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Phương trình của vật dđ điều hoà có dạng x = Acos (ωt + φ). Phát biểu nào sau đây là sai?
Tần số góc ω tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ.
B
Phương trình của vật dđ điều hoà có dạng x = Acos (ωt + φ). Phát biểu nào sau đây là sai?
Tần số góc ω tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ.
Biên độ A tuỳ thuộc vào cách khích thích.
Pha ban đầu chỉ tuỳ thuộc vào gốc thời gian
Biên độ A không tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
tần số và biên độ.
pha ban đầu và biên độ.
biên độ.
tần số và pha ban đầu.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
một lần.
bốn lần.
ba lần.
hai lần.
Một vật dao động điều hoà với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
không đổi theo thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
là hàm bậc nhất với thời gian.
là hàm bậc hai của thời gian.
Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Chu kì dao động điều hòa là
khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng.
đường thẳng.
đường hình sin.
đường tròn.
Pha ban đầu φ cho phép xác định
trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.
vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động.
trạng thái dao động.
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
Trong một dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?
Biên độ dao động.
Tần số dao động.
Pha ban đầu.
Cơ năng toàn phần.
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
tần số và biên độ.
pha ban đầu và biên độ.
biên độ.
tần số và pha ban đầu.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn
Câu 28: [TTN] Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật?
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 29: [TTN] Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng.
đường thẳng.
đường hình sin.
đường tròn.
Câu 30: [TTN] Pha ban đầu φ cho phép xác định
trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.
vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
Câu 31: [TTN] Một vật dao động trên trục Ox với phương trình có dạng 40.x + a = 0 với x và a lần lượt là li độ và gia tốc của vật. Lấy π2 = 10. Tần số góc dao động của vật là
40 rad/s.
2π rad/s.
4 rad/s.
4π rad/s.
Câu 32: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A = 4 cm.
A = 6 cm.
A= -6 cm.
A = 12 m.
Câu 33: [TTN] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2πt cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
T = 1 s.
T = 2 s.
T = 0,5 s.
T = 1,5 s.
Câu 34: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
f = 6 Hz.
f = 4 Hz.
f = 2 Hz.
f = 0,5 Hz.
Câu 35: [TTN] Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là
1 cm.
1,5 cm.
0,5 cm.
-1 cm.
Câu 36: [TTN] Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos 10t -
hòa có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là
1 cm.
1,5 cm.
0,5 cm.
-1 cm.
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos 10t - 3π/2 cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là
x = 30 cm.
x = 32 cm.
x = -3 cm.
x = - 40 cm.
Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là
A = 30 cm.
A = 15 cm.
A = - 15 cm.
A = 7,5 cm.
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos ωt + φ , tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là
0 rad.
π/4 rad.
π/2 rad.
π rad.
Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm là 36 cm. Biên độ và tần số của dao động này là
A = 36 cm và f = 2 Hz.
A = 18 cm và f = 2 Hz.
A = 36 cm và f = 1 Hz.
A = 18 cm và f = 4 Hz
Pha của dao động được dùng để xác định
biên độ dao động.
trạng thái dao động.
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
Trong một dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?
Biên độ dao động.
Tần số dao động.
Pha ban đầu.
Cơ năng toàn phần.
Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là
T = 0,5 s và f = 2 Hz.
T = 2 s và f = 0,5 Hz.
T = 1/120 s và f = 120 Hz.
T = 2 s và f = 5 Hz.
Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 s. Tần số dao động của vật là
2 Hz.
0,5 Hz.
72 Hz.
6 Hz.
Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của
o động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 s. Tần số dao động của vật là
2 Hz.
0,5 Hz.
72 Hz.
6 Hz.
Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là
π.
0,5π.
0,25 π.
1,5π.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8 cm. Dao động này có biên độ là
16 cm.
8 cm.
48 cm.
4 cm.
Vật dao động điều hòa theo PT: x = 4cos(πt + φ) cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ 2cm và đang chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ. Pha ban đầu của dao động điều hòa là
π/3 rad.
-π/3 rad.
π/6 rad.
-π/6 rad.
[TTN] Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos (20πt - π/6) cm. Tần số và pha ban đầu của dao động lần lượt là
10 Hz và - π/6 rad.
1/10 Hz và π/6 rad.
1/10 Hz và - π/6 rad.
10 Hz và π/6 rad.
Một chất điểm DĐ ĐH với phương trình x = 5cos(2πt) cm. Tọa độ của chất điểm t = 1,5 s là
-5 cm.
1,5 cm.
0 cm.
5 cm.
Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là
π rad/s.
2π rad/s.
1 rad/s.
2 rad/s.
Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc = 10π rad/s. Tần số của dao động là
5 Hz.
10 Hz.
20 Hz.
5π Hz.
[TTN] [Bài 2.3-SBT] Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2 s.
30 s.
0,5 s.
1 s.
[TTN] [Bài 2.4-SBT] Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là Tần số của dao động là
10 Hz.
20 Hz.
10π Hz.
5 Hz.
[TTN] [Bài 2.5-SBT] Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là Chu kì của dao động bằng
4 s.
2 s.
0,25 s.
0,5 s.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là Chu kì của dao động bằng
4 s
2 s
0,25 s
0,5 s
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10 rad/s
10 rad/s
5 rad/s
5 rad/s
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là
2,0 mm
1,0 mm
0,1dm
0,2 dm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là
2 Hz, 10 cm
2 Hz, 20 cm
1 Hz, 10 cm
1 Hz, 20 cm
Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị
hai lần chu kì
hai điểm cùng pha
một chu kì
một phần hai chu kì
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10 rad/s
10π rad/s
5π rad/s
5 rad/s
Ðồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và ngược pha nhau như hình vẽ. Ðiều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này?
Có li độ luôn đối nhau
Cùng qua vị trí cân bằng theo một hướng
Độ lệch pha của hai dao động là 2π
Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A
Có hai dao động cùng phương, cùng tần số được mô tả trong đồ thị sau. Dựa vào đồ thị có thể kết luận rằng là
hai dao động cùng pha
dao động 1 sớm pha hơn dao động 2
dao động 1 trễ pha hơn dao động 2
hai dao động vuông pha
Dao động của một
Dựa vào đồ thị có thể kết luận rằng là
hai dao động cùng pha.
dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
hai dao động vuông pha.
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng biên độ. Ðồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành phần được cho như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận rằng là
hai dao động cùng pha.
dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
hai dao động vuông pha.
Hai vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận rằng là
hai dao động cùng pha.
dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
hai dao động ngược pha.
Cho hai chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox. Ðồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa li độ dao động của chất điểm thứ nhất x1 vào li độ dao động của chất điểm thứ hai x2 có dạng như hình vẽ. Hai dao động này
ngược pha.
vuông pha.
lệch pha góc /4.
cùng pha.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (ωt + φ) cm t được tính bằng giây . Ðồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của pha dao động của vật vào thời gian được cho như hình vẽ. Li độ của vật tại thời điểm t = 1 s là
2 cm.
4 cm.
1 cm.
3 cm.
Đồ thị biểu diễn 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Nhìn vào đồ thị ta có thể kết luận rằng là
hai dao động cùng pha.
dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 một góc /2.
hai dao động ngược pha.
