NEW
Font size
WorksheetsVẬT LÍ 10 - THPT HG - GK I
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Quá trình phát triển của Vật lí được chia thành:
A. 3 giai đoạn.
B. 4 giai đoạn.
C. 2 giai đoạn.
D. 5 giai đoạn.
Câu 2. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là:
A. Chuyển động của các loại phương tiện giao thông.
B. Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.
C. Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống.
D. Các ngôi sao và các hành tinh.
Câu 3: Những ngành nghiên cứu nào thuộc về Vật lí?
A. Cơ học, Nhiệt học, Vật chất vô cơ.
B. Nhiệt học, Quang học, Sinh vật học.
C. Cơ học, Nhiệt học, Điện học, Quang học.
D. Điện học, Quang học, Vật chất hữu cơ.
Câu 4: Trong nghiên cứu Vật lí bao gồm:
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp kiểm chứng.
B. Phương pháp kiểm chứng và phương pháp lí thuyết.
C. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp toán học.
D. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
Câu 5: Cấp độ vi mô là:
A. Cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
B. Cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát.
C. Cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất.
D. Cấp độ dùng để mô phỏng các vật thể xung quanh đời sống con người.
Câu 6: Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A. Tự động hóa các quá trình sản xuất.
B. Sự xuất hiện các thiết bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người.
C. Sử dụng trí tuệ nhân tạo, rô-bốt, Internet toàn cầu, công nghệ vật liệu nano.
D. Thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc.
Câu 7: Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan trong khoảng thời gian nào?
A. Từ năm 350 TCN đến năm 1831.
B. Từ năm 1900 đến nay.
C. Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX.
D. Từ cuối thế kỉ XIX đến nay.
Câu 8: Các nhà Vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên trong khoảng thời gian nào?
A. Từ năm 350 TCN đến năm 1831.
B. Từ năm 1900 đến nay.
C. Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX.
D. Từ cuối thế kỉ XIX đến nay.
Câu 9: Thành tựu nghiên cứu của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là lĩnh vực nghiên cứu về:
A. Lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nhiệt động lực học.
C. Cảm ứng điện từ.
D. Thuyết tương đối.
Câu 10: Cách sắp xếp nào sau đây đúng trong 5 bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí?
A. Đề xuất vấn đề, hình thành giả thuyết, quan sát, kiểm tra giả thuyết, kết luận.
B. Quan sát, đề xuất vấn đề, hình thành giả thuyết, kiểm tra giả thuyết, kết luận.
C. Đề xuất vấn đề, quan sát, kiểm tra giả thuyết, hình thành giả thuyết, kết luận.
D. Quan sát, đề xuất vấn đề, kiểm tra giả thuyết, hình thành giả thuyết, kết luận.
Câu 11: Kí hiệu DC mang ý nghĩa là:
A. Điện một chiều.
B. Điện xoay chiều.
C. Cực dương.
D. Cực âm.
Câu 12: Biển báo sau mang ý nghĩa gì
A. nơi nguy hiểm về điện
B. Lưu ý cẩn thận
C. Cẩn thận sét đánh
D. Cảnh báo tia laser
Câu 13: Nếu thấy có người bị điện giật, chúng ta không được:
A. Chạy đi gọi người tới cứu chữa.
B. Dùng tay kéo người bị điện giật ra khỏi nguồn điện.
C. Ngắt nguồn điện.
D. Tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.
Câu 14: Ký hiệu màu xanh hoặc dấu “–” cho biết:
A. Dòng điện một chiều.
B. Dòng điện xoay chiều
C. Cực dương
D. Cực âm
Câu 15: Ký hiệu màu đỏ hoặc dấu “+” cho biết:
A. Dòng điện một chiều.
B. Dòng điện xoay chiều.
C. Cực dương.
D. Cực âm.
Câu 16: Biển cảnh báo, cho biết cảnh báo:
A. Chất độc sức khoẻ
B. Tia laser
C. Có chất phóng xạ
D. Nguy hiểm về điện
Câu 17: Biển báo, cho biết cảnh báo:
A. Cấm lửa
B. Vật liệu dễ cháy
C. Nhiệt độ cao
D. Dễ vỡ
Câu 18: Biển cảnh báo, cho biết cảnh cảnh bảo:
A. Chất độc sức khoẻ
B. Tia laser
C. Có chất phóng xạ
D. Nguy hiểm về điện
Câu 19: Kí hiệu ... , có ý nghĩa gì?
A. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
B. Dụng cụ dễ vỡ
C. Dụng cụ đặt đứng
D. Không được phép bỏ vào thùng rác.
Câu 20: Thao tác nào sử dụng thiết bị thí nghiệm có thể gây nguy hiểm trong phòng thực hành?
A. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
B. Không đeo găng tay chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
C. Sử dụng dây điện đã bị sờn, cũ.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 21: Sai số phép đo được phân thành:
A. 1 loại
B. 2 loại
C. 3 loại
D. 4 loại
Câu 22: Công thức tính sai số tuyệt đối của phép đo:
A=nA1+A2.....+An
Câu 23: Gọi Ā là giá trị trung bình, ΔA là sai số tuyệt đối của phép đo. Sai số tương đối của phép đo là:
Câu 24: Gọi Ā là giá trị trung bình của đại lượng sau các lần đo, ΔA là sai số tuyệt đối. Cách viết kết quả đúng của đại lượng A là:
Câu 25: Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là:
A. Phép đo gián tiếp.
B. Giá trị trung bình.
C. Phép đo trực tiếp.
D. Phép đo tham chiếu.
Câu 26: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo vận tốc tức thời?
A. Tần số kế.
B. Nhiệt kế.
C. Ôm kế.
D. Tốc kế (máy đo tốc độ).
Câu 27: Sai số phép đo bao gồm:
A. Sai số hệ thống và sai số đơn vị.
B. Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
C. Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.
D. Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
Câu 28: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?
(1) Dùng thước đo quãng đường đi được.
(2) Dùng đồng hồ để đo thời gian chuyển động.
(3) Đo gia tốc rơi tự do.
(4) Đo vận tốc trung bình của vật chuyển động.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (3), (4).
Câu 29: Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được các giá trị A₁, A₂, …, A_n. Giá trị trung bình của A là Ā. Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối đối với lần đo thứ (n) được tính bằng công thức:
Câu 30: Đơn vị của lựa trong hệ SI là:
A. km/h
B. N
C. m/s
D. m/s^2
Câu 31. Khi nói về hệ quy chiếu, bao gồm các yếu tố nào?
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 32. Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động
A. Bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.
B. Luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.
C. Quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển.
D. Khi vật chuyển động thẳng.
Câu 33. Chọn phát biểu đúng khi nói về độ dịch chuyển. Độ dịch chuyển
A. Là đại lượng vô hướng.
B. Luôn âm.
C. Là một đại lượng vectơ.
D. Luôn dương.
Câu 34. Chọn phát biểu đúng khi nói về quãng đường đi được. Quãng đường
A. Là đại lượng vô hướng.
B. Luôn âm.
C. Là một đại lượng vectơ.
D. Có thể âm, có thể dương.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về độ dịch chuyển?
A.Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động
B.Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C.Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.
D.Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không
Câu 36. Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển, kết luận nào sau đây đúng?
A. Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
B. Quãng đường luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
C. Quãng đường luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
D. Quãng đường luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển.
Câu 37. Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?
A. Tốc độ chuyển động.
B. Quãng đường.
C. Độ dịch chuyển.
D. Thời gian.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về độ dịch chuyển?
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có thể bằng nhau trong trường hợp đặc biệt.
B. Độ dịch chuyển chỉ cho biết độ dài, không cho biết hướng của sự thay đổi vị trí.
C. Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.
D. Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quãng đường đi được?
A. Quãng đường là độ dài mà vật thực hiện được trong suốt quá trình chuyển động.
B. Quãng đường là đại lượng vô hướng, không âm.
C. Chỉ được đặc trưng bởi độ lớn.
D. Quãng đường đi được thể hiện được chiều chuyển động của vật.
Câu 40. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là:
A. Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
B. Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.
Câu 41. Đồng hồ tốc độ (hay tốc kế) trên xe máy, ô tô chỉ
A. Vận tốc tức thời.
B. Tốc độ tức thời.
C. Vận tốc trung bình.
D. Tốc độ trung bình.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?
A. Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
B. Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.
C. Vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
D. Vận tốc tức thời luôn có giá trị dương.
Câu 43: Với d là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc trung bình?
v = d/t
v = s/t
v = d.t
v = s.t
Câu 44: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
B. Sự thay đổi hướng của chuyển động,
C, Khả năng duy trì của chuyển động.
D. Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
Câu 45: Với d là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định tốc độ trung bình?
A. v = d/t
B. v = s/t
C. v = d.t
D. v = s.t
Câu 46. Chọn câu đúng. Để đo tốc độ trung bình của vật trong phòng thí nghiệm, ta cần
A. Đo thời gian và quãng đường.
B. Đo khối lượng
C. Đo thời gian
D. Đo quãng đường
Câu 47. Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, thiết bị nào sau đây không cần sử dụng để đo thời gian?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số
B. Cổng quang điện
C. Máng ngang
D. Nhiệt kế
Câu 48. Trong thí nghiệm đo tốc độ trung bình của viên bi thép trong phòng thí nghiệm, thiết bị đồng hồ đo thời gian hiện số như hình, MODE cần đặt ở chế độ nào sau đây?
A. MODE A
B. MODE A<->B
C. MODE B
D. MODE T
Câu 49. Trong thí nghiệm đo tốc độ tức thời của viên bi thép trong phòng thí nghiệm, trên thiết bị đồng hồ đo thời gian hiện số, MODE cần đặt ở chế độ nào?
A. Chỉ đặt MODE ở A.
B. Đặt MODE ở A hoặc B.
C. Chỉ đặt MODE ở B.
D. Đặt MODE ở A <-> B.
Câu 50. Thiết bị, dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm đo tốc độ trung bình của vật?
A. Đồng hồ bấm giây.
B. Thước đo.
C. Máy tính bỏ túi.
D. Cân điện tử.
Câu 51. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A. Đường thẳng qua gốc tọa độ.
B. Đường cong parabol.
C. Đường thẳng song song trục vận tốc.
D. Đường thẳng song song trục thời gian.
Câu 52. Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?
A. Đồ thị a.
B. Đồ thị b và d.
C. Đồ thị a và c.
D. Các đồ thị a, b và c đều đúng.
Câu 53. Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng:
A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
Câu 54. Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.
A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
Câu 55. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A. I và III.
B. I và IV.
C. I và II.
D. I và IV.
Câu 56. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều của một vật có dạng nào sau đây?
A. Đường thẳng nằm ngang.
B. Đường cong parabol.
C. Đường thẳng xiên góc.
D. Đường tròn.
Câu 57. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng:
A. Song song với trục tọa độ Ot
B. Vuông góc với trục tọa độ.
C. Đường xiên góc luôn đi qua gốc tọa độ.
D. Đường xiên góc có thể không đi qua gốc tọa độ.
Câu 58. Khi vật chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật có đặc điểm gì?
A. Không thay đổi.
B. Tăng dần theo thời gian.
C. Giảm dần theo thời gian.
D. Luôn bằng 0.
Câu 59. Trong chuyển động thẳng đều, nếu vật bắt đầu chuyển động từ điểm có tọa độ khác 0, phương trình độ dịch chuyển sẽ có dạng nào?
A. d = v . t
B. d = v . t + d0
C. d = v . t - d0
D. -v . t + d0
Câu 60. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết điều gì?
A. Độ lớn vận tốc chuyển động.
B. Độ lớn quãng đường đi được của chuyển động.
C. Độ lớn thời gian chuyển động.
D. Độ lớn độ dịch chuyển của chuyển động.
*MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU:
Câu 1: Kiến thức về từ trường Trái Đất được dùng để giải thích đặc điểm nào của loài chim di trú?
A. Xác định hướng bay.
B. Làm tổ.
C. Sinh sản.
D. Kiếm ăn.
Câu 2. Các hiện tượng vật lý nào sau đây không liên quan đến phương pháp lý thuyết?
A. Tính toán quỹ đạo chuyển động của Sao Hỏa dựa vào toán học.
B. Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái Đất.
C. Biểu diễn đường truyền ánh sáng qua thấu kính.
D. Ném một quả bóng lên cao.
Câu 3. Quy ước: 1 – tháo bóng đèn hỏng, 2 – bật nguồn trở lại, 3 – tháo cầu chì, 4 – thay bóng mới. Khi thay bóng đèn hỏng để đảm bảo an toàn điện, các bước cần thực hiện theo thứ tự:
A. 1 – 2 – 3 – 4
B. 2 – 3 – 4 – 1
C. 3 – 1 – 4 – 2
D. 4 – 3 – 2 – 1
Câu 4. Trong các hoạt động dưới đây:
(1)Dùng tay ướt cầm điện vào nguồn điện.
(2)Mang đồ ăn, thức uống, chạy nhảy, vui đùa khi vào phòng thí nghiệm.
(3)Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định trong phòng thí nghiệm.
(4)Rửa sạch da khi tiếp xúc với hóa chất.
(5)Buộc tóc gọn gàng, tránh để tóc tiếp xúc với hóa chất và dụng cụ thí nghiệm.
(6)Thực hiện thí nghiệm nhanh và mạnh.
(7)Những hoạt động đảm bảo an toàn khi vào phòng thí nghiệm là:
A. 3,4,5
B. 1,3,5
C. 2,4,6
D. 1,2,7
Câu 5. Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
(1) Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
(2) Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.
(3) Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.
(4) Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
(5) Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
(6) Bọc kỹ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.
A. (1) – (2) – (3) – (6)
B. (2) – (3) – (6)
C. (2) – (3) – (4) – (5)
D. (1) – (3) – (6)
Câu 6. Ba biển báo sau có đặc điểm gì chung?
A. Đều là biển cấm thực hiện.
B. Đều là biển bắt buộc thực hiện.
C. Đều là biển được thực hiện.
D. Đều là biển cảnh báo nguy hiểm.
Câu 7. Tại sao sau khi làm thí nghiệm cần phải rửa sạch tay bằng xà phòng?
A. Loại bỏ những hóa chất gây ăn mòn vẫn bám trên tay.
B. Tránh gây nguy hiểm cho những người sau tiếp xúc làm việc trong phòng thí nghiệm.
C. Tránh vi khuẩn nguy hại tới sức khỏe có thể dính trên tay khi làm thí nghiệm.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 8. Đây là hình ảnh hai nhân viên bắt đầu ngày làm việc tại lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt. Khi làm việc với phóng xạ, áo của hai nhân viên thuộc quy tắc an toàn là:
A. Đảm bảo che chắn các cơ quan trọng yếu của cơ thể.
B. Tăng khoảng cách từ người đến nguồn phóng xạ.
C. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
D. Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
Câu 9. Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, để đo tốc độ trung bình của vật ta sử dụng biểu thức v = s/t . Khi đó.
A. Δv=Δs − Δt
B. Δv=Δs+Δt
C. δv=δs+δt
D. δs=δv−δt
Câu 10. Một học sinh sử dụng thước thẳng có độ chia nhỏ nhất là 1 mm để đo chiều dài của một đoạn thẳng. Sai số dụng cụ của phép đo bằng thước trên thường được lấy giá trị bằng:
A. 5 mm
B. 0,5 mm
C. 1 mm
D. 0,1 mm
Câu 11. Một người chỉ cho một người khách du lịch như sau: “Ông hãy đi dọc theo phố này đến một bờ hồ lớn. Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S”. Người chỉ đường đã xác định vị trí của khách sạn S theo cách nào?
A. Cách dùng đường đi và vật làm mốc
B. Cách dùng các trục tọa độ
C. Dùng cả hai cách A và B
D. Không dùng cả hai cách A và B
Câu 12. Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng:
A. AB
B. 0
C. 2AB
D. 2AB
Câu 13. Một ô tô chạy theo hướng Đông với vận tốc V1, một xe máy chạy thẳng về hướng Bắc với vận tốc V2. Vận tốc của người chạy xe máy đối với người ngồi trên ô tô được xác định theo biểu thức:
D. 0
Câu 14. Một đoàn tàu đi theo hướng Bắc – Nam với vận tốc v1 so với mặt đường và trên tàu có một hành khách đi về phía đầu tàu với vận tốc v2 so với mặt sàn của tàu. Vận tốc của người đó so với mặt đường được xác định thông qua biểu thức:
A. ν1+υ2
B. υ2+υ1
C. υ12−υ22
D. υ12+υ22
Câu 15. Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước làm thí nghiệm đo tốc độ trung bình:
a. Nối vít công quang điện, dịch chuyển đến vị trí thích hợp và vặn chặt để định vị.
b. Thực hiện lại các thao tác ít nhất ba lần và ghi các giá trị thời gian tương ứng với quãng đường.
c. Bố trí thí nghiệm như hình 6.6
d. Đặt viên bi thép lên máng nghiêng tại vị trí tiếp xúc với nam châm điện N và bị giữ lại ở đó
e. Nhấn nút của hộp công tắc kép để ngắt điện vào nam châm N: viên bi lăn xuống và chuyển động đi qua cổng quang điện E, F trên máng nghiêng
f. Nối hai cổng quang điện E, F với hai ổ cắm A, B ở mặt sau của đồng hồ đo thời gian
g. Ghi lại các giá trị thời gian hiển thị trên đồng hồ
h. Cắm nguồn điện của đồng hồ và bật công tắc nguồn đồng hồ, đặt MODE ở A-B
A. c – f – i – h – a – d – k – e – g – b
B. c – a – k – d – b – e – f – h – g – i – k
C. c – d – e – f – i – k – a – b – g – h
D. c – k – i – h – g – a – b – d – e – f – g
Câu 16. Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước làm thí nghiệm đo tốc độ tức thời:
a. Đặt viên bi thép lên máng nghiêng tại vị trí tiếp xúc với nam châm điện N và bị giữ lại ở đó.
b. Sử dụng thước cặp đo đường kính viên bi.
c. Thực hiện lại các thao tác ít nhất ba lần và ghi các giá trị tương ứng.
d. Nhấn nút của hộp công tắc kép để ngắt điện vào nam châm N: viên bi lăn xuống và chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nghiêng.
e. Nới vít cổng quang điện, dịch chuyển đến vị trí thích hợp và vặn chặt để định vị.
f. Bố trí thí nghiệm như hình 6.6.
g. Bật công tắc nguồn đồng hồ đo thời gian hiện số, đặt MODE ở A hoặc B.
h. Ghi lại các giá trị thời gian hiện thị trên đồng hồ.
i. Nhấn nút RESET cả đồng hồ đo thời gian hiện số để chuyển các số hiển thị về giá trị ban đầu 0.000.
A. f – c – i – h – a – d – e – g – b
B. f – c – a – d – b – e – h – g – i – k
C. f – e – b – g – a – i – d – h – c
D. f – c – i – h – g – a – b – d – e – g
Câu 17. Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước làm thí nghiệm đo tốc độ tức thời:
a. Sử dụng thước kẹp để đo đường kính của viên bi. Thực hiện đo khoảng 5 lần và ghi kết quả.
b. Ghi nhận giá trị thời gian hiện thị trên đồng hồ đo.
c. Đưa viên bi lại gần nam châm điện sao cho viên bi hút vào nam châm. Ngắt công tắc điện để viên bi bắt đầu chuyển động xuống đoạn dốc nghiêng và đi qua cổng quang điện cần đo thời gian.
d. Bố trí thí nghiệm như hình 6.2. Điều chỉnh đoạn nằm ngang của máng sao cho thước đo độ chỉ 0°. Cố định nam châm điện và cổng quang điện A (đặt cách đoạn chân dốc nghiêng của máng khoảng 20 cm).
e. Chọn MODE ở vị trí A (hoặc B) để đo thời gian viên bi chắn cổng quang điện, từ đó đo tốc độ tức thời của viên bi ở vị trí tương ứng.
A. c – a – d – e – b
B. d – e – a – c – b
C. e – b – a – d – c
D. c – a – b – d – e
Câu 18. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện có thể đo chính xác thời gian chuyển động của vật đến bao nhiêu giây?
A. 10002
B. 101
C. 10001
D. 1001
Câu 19. Dựa vào hình 7.5 vẽ đồ thị chuyển động của ba vật.
Vật nào chuyển động đều, vật nào chuyển động không đều?
A. (I) và (II) chuyển động thẳng đều, (III) chuyển động thẳng không đều.
B. (I) chuyển động thẳng đều, (II) và (III) chuyển động thẳng không đều.
C. (II) chuyển động thẳng đều, (I) và (III) chuyển động thẳng không đều.
D. (II) chuyển động thẳng đều, (I) và (II) chuyển động thẳng không đều.
Câu 20. Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian:
A. từ 0 đến t2.
B. từ t1 đến t2.
C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
D. từ 0 đến t3.
