wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II LÝ KHỐI 10 - Q10

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 7. Khi ngẫu lực tác dụng lên vật

4 lines
2.

Công thức moment lực là

4 lines
3.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so

4 lines
4.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

4 lines
5.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do

4 lines
6.

Cô gái đang chơi ván trượt như hình bên dưới. Bỏ qua mọi ma sát, chọn mốc thế năng tại vị trí thấp nhất (vị trí 3). Nhận xét nào sai về động năng, thế năng và cơ năng của cô gái ở các vị trí trên hình

4 lines
7.

Tại vị trí (3) động năng cực đại, thế năng bằng 0.

4 lines
8.

Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì

4 lines
9.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

4 lines
10.

Hệ vật -Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

4 lines
11.

Chọn đáp áp đúng

4 lines
12.

Chọn phát biểu sai:

4 lines
13.

Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo R. Biểu thức thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc là

4 lines
14.

Câu 4. Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

A. m/N.

b)

B. J.m.

c)

C. N/m.

d)

D. N.m.

15.

Câu 2. Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

A. làm vật cân bằng.

b)

B. làm vật quay.

c)

C. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

d)

D. làm vật chuyển động tịnh tiến.

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng về công?

a)

Công là đại lượng vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng 0

b)

Công là đại lượng vô hướng

17.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

cơ năng chuyển thành động năng.

b)

Thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành thế năng.

d)

động năng chuyển thành cơ năng.

18.

Chọn đáp án đúng. Va chạm đàn hồi

a)
b)
c)
d)
19.

Đơn vị của công là

a)

jun (J)

b)

niutơn (N)

c)

mã lực (HP)

d)

oát (W)

20.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hoá thành điện năng?

a)

Nhiệt năng

b)

Hoá năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

21.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

động năng

b)

động lượng

c)

xung lượng

d)

gia tốc

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác nhưng không tác dụng lực lên vật.

b)

B. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc từ vật này sang vật khác.

c)

C. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác nhưng không thể truyền từ vật này sang vật khác.

d)

D. Năng lượng không thể truyền từ vật này sang vật khác, từ nơi này đến nơi khác.

23.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hoá thành điện năng?

a)

Nhiệt năng

b)

Hoá năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

24.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

thế năng của vật được bảo toàn

b)

động lượng của vật được bảo toàn

c)

động năng của vật được bảo toàn

d)

cơ năng của vật được bảo toàn

25.

Va chạm mềm và va chạm đàn hồi (của hệ kín) có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

động năng của hệ giảm

b)

động lượng của hệ được bảo toàn

c)

động năng của hệ được bảo toàn

d)

vận tốc của hệ được bảo toàn

26.

Câu 6. Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

a)

A. một lực bằng một lực khác.

b)

B. một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

c)

C. Nhiều lực bằng một lực duy nhất.

d)

D. các vecto lực bằng vecto gia tốc.

27.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

giá trị công có khả năng thực hiện.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

28.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ kín có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ cô lập

d)

hệ có ma sát

29.

Hiệu suất càng cao thì

a)

A. năng lượng hao phí càng ít.

b)

B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

C. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

d)

D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

30.

Véctơ động lượng là véctơ

a)

có phương vuông góc với véctơ vận tốc

b)

cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc

c)

có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ

d)

cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc

31.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

32.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng tám lần

d)

Tăng bốn lần

33.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)
b)
c)

p = m.a.

d)

p = m.v.

34.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

d)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

35.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bìa trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

36.

Trường hợp nào sau đây trọng lực tác dụng lên ô tô thực hiện công phát động?

a)

Ô tô đang lên dốc

b)

Ô tô chạy trên đường nằm ngang

c)

Ô tô đang xuống dốc

d)

Ô tô được cần cẩu cẩu lên theo phương thẳng đứng

37.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.

d)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng về công?

a)

A. Công là đại lượng vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng 0.

b)

B. Công là đại lượng vô hướng và luôn dương.

c)

C. Công là đại lượng có hướng.

d)

D. Giá trị của công không phụ thuộc vào người quan sát.

39.

Câu 5. Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m treo thẳng đứng. Vật đứng yên cân bằng. Khi đó

a)

A. vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.

b)

B. vật chỉ chịu tác dụng của lực căng dây.

c)

C. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

d)

D. vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây có tổng hợp lực bằng 0.

40.

Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi

a)

lực hợp với phương của vận tốc với góc α .

b)

lực ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

lực cùng phương với phương chuyển động của vật.

d)

lực vuông góc với gia tốc của vật.

41.

Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định là

a)

tổng các moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.

b)

tổng các moment lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0.

c)

moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực đại.

d)

moment lực tác dụng lên vật có độ lớn cực tiểu.

42.

ta thay thế

a)

một lực bằng một lực khác.

b)

một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

c)

Nhiều lực bằng một lực duy nhất.

d)

các vecto lực bằng vecto gia tốc.

43.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

c)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

d)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

44.

Trong va chạm đàn hồi, tổng động năng của các vật thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi.

b)

Ban đầu tăng sau đó giảm.

c)

Tăng lên.

d)

Không thay đổi.

45.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

tăng lên 8 lần.

46.

Câu 3. Chọn phát biểu đúng. Tổng hợp lực:

a)

A. Là phân tích các lực tác dụng đồng thời vào hai vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy

b)

B. Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy

c)

C. Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng các lực có tác dụng giống hệt các lực ấy

d)

D. Là phân tích nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống như các lực ấy

47.

Trong va chạm đàn hồi, tổng động năng của các vật thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi.

b)

Ban đầu tăng sau đó giảm.

c)

Tăng lên.

d)

Không thay đổi.

48.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s

b)

W

c)

J.s

d)

HP

49.

Khi ngẫu lực tác dụng lên vật

a)

chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến.

b)

làm cho vật vừa quay vừa tịnh tiến.

c)

chỉ làm cho vật tịnh tiến chứ không quay.

d)

làm cho vật đứng yên.

50.

Cơ năng của vật được bảo toàn khi:

a)

Vật không chịu tác dụng của lực ma sát.

b)

Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

c)

Vật không chịu tác dụng của lực đẩy.

d)

Vật chỉ chịu tác dụng của nội lực.

51.

Đơn vị của động lượng là

a)

N.m/s.

b)

N/s.

c)

kg.m.

d)

kg.m/s.

52.

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

a)

do vật có độ cao

b)

do vật chuyển động

c)

do vật có kích thước

d)

do vật có nhiệt độ

53.

Hệ vật -Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn luôn hút vật.

b)

Trái Đất luôn chuyển động.

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

b)

Động lượng là đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

d)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

55.

Khi vật rắn được treo bằng dây mảnh và ở trạng thái cân bằng thì

a)

không có lực nào tác dụng lên vật.

b)

các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

c)

lực căng dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

d)

dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

56.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

a)

bằng hai lần vật thứ hai

b)

bằng vật thứ hai

c)

bằng một nửa vật thứ hai

d)

bằng vật thứ hai

57.

Chu kì của của kim giây là

a)

30s.

b)

1s.

c)

60s.

d)

15s.

58.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

59.

Chu kì của của kim giây là

a)

30s

b)

1s

c)

60s

d)

15s

60.

Chu kì của kim phút là

a)

A. 1p.

b)

B. 45ps.

c)

C. 30p.

d)

D. 60p.

61.

Tình huống nào sau đây có hợp lực bằng 0?

a)

Ô tô chuyển động trên đường.

b)

Quả bóng rơi từ trên xuống dưới mặt đất.

c)

Dùng tay đẩy xe lăn.

d)

Quyển sách nằm yên trên bàn.

62.

Câu 1. Lực cân bằng là lực như thế nào?

a)

A. Các lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau.

b)

B. Các lực tác dụng lên vật có độ lớn khác nhau.

c)

C. Tổng hợp các lực tác dụng lên vật bằng 0.

d)

D. Cả A và C đều đúng.

63.

Khi quay dây chậm sao cho dây quét thành một mặt nón, lực hướng tâm là

a)

A. trọng lực tác dụng lên quả bóng.

b)

B. lực cản của không khí.

c)

C. lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng.

d)

D. tổng hợp trọng lực và lực căng dây.

64.

Có sự truyền và chuyển hóa năng lượng nào trong việc bắn pháo hoa?

a)

Hóa năng chuyển hóa thành nhiệt năng và quang năng

b)

Quang năng chuyển hóa thành hóa năng

c)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

65.

Khi quay dây nhanh sao cho quả bóng chuyển động tròn trong mặt phẳng nằm ngang, lực hướng tâm là

a)

A. tổng hợp trọng lực và lực căng dây.

b)

B. lực cản của không khí.

c)

C. trọng lực tác dụng lên quả bóng.

d)

D. lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng.

66.

Mối liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

67.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?

a)

.

b)

rad

c)

rad

68.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

b)

B là vectơ vận tốc, A là vectơ gia tốc.

c)

C là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

d)

A là vectơ vận tốc, B là vectơ gia tốc.

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

c)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

d)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

70.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 8 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

tăng lên 8 lần

71.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

A. thời gian vật đi được một vòng.

b)

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

C. thời gian vật di chuyển.

d)

D. thời gian vật chuyển động.

72.

Chọn đáp án đúng. Va chạm mềm

a)

là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

b)

tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

c)

động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

d)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

73.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ và giữa tốc độ góc với tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

74.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động ném ngang.

b)

chuyển động theo quán tính.

c)

chuyển động do va chạm.

d)

chuyển động bằng phản lực.

75.

Biểu thức thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

76.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

tỉ lệ thuận với bản kính quỹ đạo.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

77.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

b)

B. Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

c)

C. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

d)

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

78.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

b)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

c)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

d)

Chuyển động của đầu kim phút.

79.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.

b)

Xe chuyển động đều trên đỉnh 1 cầu cong vồng lên, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

c)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua) mặt đường nghiêng, lực ma sát đóng vai trò lực hướng tâm.

d)

Đồng xu nằm yên được trên mặt bàn nằm ngang quay đều trên trục thẳng đứng do lực ma sát nghĩ tác dụng lên đồng xu đóng vai trò lực hướng tâm.