wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 81

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nếu một vật  đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

Không đổi

d)

bằng không

2.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

c)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

3.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?

a)

Khoa học chưa phát triển.

b)

Ông quá tự tin vào suy luận của mình.

c)

Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.

d)

Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.

4.

Đối tượng nào sau đây là  là đối tượng nghiên cứu của vật lí?

a)

Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người.

b)

Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội

c)

Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới.

d)

Nghiên cứu về chuyển động cơ học.

5.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

6.

Năm 1600, sự kiện vật lí nổi bật nào được diễn ra?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiêng Pisa.

b)

Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

d)

Newton công bố các nguyên lí Toán học của Triết học tự nhiên.

7.
a)

Khi vật chuyển động vừa đúng một đường tròn

b)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và đổi chiều chuyển động.

d)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều.

8.
a)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

cho biết hướng của chuyển động.

d)

cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.

9.

Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là KHÔNG an toàn?

a)

Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện.

b)

Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn.

c)

Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.

d)

Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện.

10.

Phép đo gián tiếp là phép đo trong đó đại lượng cần đo

a)

được xác định thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

b)

được so sánh với đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị.

c)

được so sánh với cái đơn vị cơ bản trong hệ SI.

d)

được xác định qua nhiều lần đo.

11.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

c)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

12.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?

a)

Khoa học chưa phát triển.

b)

Ông quá tự tin vào suy luận của mình.

c)

Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.

d)

Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.

13.

Đối tượng nào sau đây là  là đối tượng nghiên cứu của vật lí?

a)

Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người.

b)

Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội

c)

Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới.

d)

Nghiên cứu về chuyển động cơ học.

14.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

15.

Năm 1600, sự kiện vật lí nổi bật nào được diễn ra?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiêng Pisa.

b)

Faraday tìm ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Einstein xây dựng thuyết tương đối.

d)

Newton công bố các nguyên lí Toán học của Triết học tự nhiên.

16.
a)

Khi vật chuyển động vừa đúng một đường tròn

b)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và đổi chiều chuyển động.

d)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều.

17.
a)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

cho biết hướng của chuyển động.

d)

cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.

18.

Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là KHÔNG an toàn?

a)

Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện.

b)

Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn.

c)

Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.

d)

Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện.

19.

Phép đo gián tiếp là phép đo trong đó đại lượng cần đo

a)

được xác định thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

b)

được so sánh với đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị.

c)

được so sánh với cái đơn vị cơ bản trong hệ SI.

d)

được xác định qua nhiều lần đo.

20.

Sai số tỉ đối của phép đo

a)

bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

b)

là sai số ngẫu nhiên của phép đo.

c)

bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của phép đo.

d)

bằng tổng hoặc hiệu của các sai số tuyệt đối của các đại lượng trong phép đo gián tiếp.

21.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

22.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

23.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối của thang là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

24.

Đồ thị nào biểu diễn chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.

25.

Một chất điểm có phương trình chuyển động có dạng: x = 10 + 2t2. Phương trình vận tốc của chất điểm là

a)

v = 4t.

b)

v = 10 + 2t.

c)

v = 10 + 4t

d)

v = 2t

26.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

27.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?   

a)

 hướng theo chiều dương

b)

ngược chiều dương

c)

cùng chiều với vận tốc

d)

không xác định được

28.

Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2

a)

10s.

b)

15s.

c)

25s.

d)

20s.

29.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

30.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

31.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

32.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

33.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

34.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

35.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

36.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do

a)

Gia tốc không đổi

b)

Chuyển động đều

c)

Chiều từ trên xuống

d)

Phương thẳng đứng

38.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một viên phấn

b)

Một chiếc lá bàng

c)

Một sợi chỉ

d)

Một quyển sách

39.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

40.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?

a)

h=12gt2h=\frac{1}{2}gt^2

b)

h=gt2h=gt^2

c)

h=12g2th=\frac{1}{2}g^2t^{ }

d)

h=g2th=g^2t^{ }

41.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h là?

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

t=2ght=\sqrt{\frac{2g}{h}}

c)

t=hgt=\sqrt{\frac{h}{g}}

d)

t=ght=\sqrt{\frac{g}{h}}

42.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

43.

Trong chuyển động ném ngang, tầm ném xa của vật phụ thuộc vào.......................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Vận tốc ném và độ cao ném.

d)

D. Khối lượng vật ném.

44.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

45.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

46.

Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất, lấy g = 10 m/s. Sau 5s vật chạm đất. Độ cao h bằng?

a)

125 m.

b)

100 m.

c)

140 m.

d)

80 m.

47.

Câu 1: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2 v02 = 2aSv^2\ -v_0^2\ =\ 2aS  

b)

v2 +v02  = 2aSv^2\ +v_0^2\ \ =\ 2aS  

c)

v+v0 = 2aSv_{ }+v_0\ =\ \sqrt{2aS}  

d)

v  v0 =2aSv\ -\ v_0\ =\sqrt{2aS}  

48.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v = v0  +atv\ =\ v_0\ \ +at

b)

v = v0  atv\ =\ v_0\ -\ at

c)

v = v0 + at2v\ =\ v_0\ +\ at^2

d)

v = v0+ atv\ =\ -v_0+\ at

49.

Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật, các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.

50.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

51.

Nếu một vật  đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

Không đổi

d)

bằng không

52.

Khi một sợi dây nhẹ bị kéo căng thì xuất hiện

a)

Trọng lực

b)

lực căng dây

c)

Lực ma sát

d)

Lực hấp dẫn

53.

Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi vật này trượt trên bề mặt vật khác là

a)

lực đàn hồi

b)

lực ma sát nghỉ

c)

lực ma sát lăn

d)

lực ma sát trượt

54.

Một vật trượt trên mặt phẳng đỡ chịu tác dụng của một phản lực N của mặt phẳng đỡ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng đỡ là μt\mu_t thì lực ma sát trượt tác dụng lên vật là

a)

Fmst=μt+NF_{mst}=\mu_t+N  

b)

Fmst=μt.N2F_{mst}=\mu_t.N^2  

c)

Fmst=NμtF_{mst}=\frac{N}{\mu_t}  

d)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N  

55.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát lăn.

c)

ma sát nghỉ.

d)

ma sát nghỉ và ma sát trượt.

56.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

57.

Độ lớn của ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

b)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc, tốc độ của vật, vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

58.

Chọn câu nào sau đây là sai về tổng hợp lực

a)

Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

b)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 1800 thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.

c)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 00 thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

d)

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

59.

Cho hai lực đồng quy F1 = 26N và F2 = 44N có cùng giá nhưng ngược chiều. Hợp lực giữa chúng có giá trị bằng:

a)

63(N).

b)

18(N).

c)

45(N).

d)

50(N).

60.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

a)

Tác dụng vào cùng một vật.

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

61.

Lực và phản lực là hai lực

a)

Cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

b)

Cân bằng nhau.

c)

Cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.      

d)

Cùng giá, ngược chiều, độ lớn khác nhau.

62.

"Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều." Đây là nội dung của định luật nào?

a)

Định luật I Niu-tơn

b)

Định luật II Niu-tơn

c)

Định luật III Niu-tơn

d)

Định luật I vạn vật hấp dẫn

63.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường

64.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang trái. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước

65.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên hai lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

66.

Theo định luật III Niu-tơn, lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng.

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

67.

Nếu định luật I Niu-tơn đúng thì tại sao các vật chuyển động trên mặt đất cuối cùng đều dừng lại?

a)

Vì do có ma sát.

b)

Vì các vật không phải là chất điểm.

c)

Vì do có lực hút của Trái Đất.

d)

Vì do Trái Đất luôn luôn chuyển động.

68.

 Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Hình dạng của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Độ đàn hồi của vật.

69.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

70.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

71.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

chất lỏng  

b)

chất rắn

c)

chất khí  

d)

chất lỏng và khí

72.

Đặc điểm của lực cản lên vật là:

a)

ngược chiều chuyển động của vật 

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật 

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

73.

Chọn phát biểu sai?

a)

Lực nâng phụ thuộc vào hình dạng và vận tốc của vật.

b)

Lực cản phụ thuộc vào hình dạng và vận tốc của vật.

c)

Lực cản ngược hướng với chuyển động và cản trở chuyển động.

d)

Lực nâng thì hỗ trợ cho phép vật chuyển động, vuông góc với phương chuyển động của vật

74.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

76.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

77.

Hai lực đồng qui ngược chiều có cùng độ lớn 30N.Độ lớn hợp lực là:

a)

30N

b)

0

c)

20N

d)

60N

78.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

79.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1F_1   và  F2F_2   thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

F=F1 F2F=F_1\ -F_2  

b)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

c)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

d)

F=F12+F22F=\sqrt{F_1^2+F_2^2}  

80.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực cùng chiều có độ cùng độ lớn là 10N.Hợp lực của chúng có độ lớn là:

a)

20 N

b)

0 N

c)

15 N

d)

30 N

81.

Đơn vị của lực là

a)

Jun (J)

b)

Niutơn (N)

c)

Kilogam (kg)

d)

Mét (m)