wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về dao động điều hòa

Total questions: 79

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π là:

a)

5 cm.

b)

–5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

–2,5 cm.

2.

Chọn kết luận đúng về dao động điều hòa.

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

3.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ.

4.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật:

a)

Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

5.

Vec tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn:

a)

Hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

Cùng hướng chuyển động

c)

Hướng về vị trí cân bằng

d)

Ngược hướng chuyển động.

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:

a)

Vmax = A’ω

b)

Vmax = Aω

c)

Vmax = –Aω

d)

Vmax = Aω²

7.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Gia tốc sớm pha so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

8.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi:

a)

Vật ở vị trí có tốc độ cực đại

b)

Vật ở vị trí có li độ bằng không

c)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

d)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

9.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì:

a)

Vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Li độ của vật lại trở về giá trị ban đầu.

10.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

11.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều

c)

gia tốc có cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

12.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

13.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

A. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

14.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa

a)

A. biến thiên cùng tần số với li độ x

b)

B. luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

C. bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không

d)

D. là một hàm sin theo thời gian.

15.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí cân biên.

d)

D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

16.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng chu kỳ

c)

cùng pha dao động

d)

cùng pha ban đầu.

17.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hòa là sai?

a)

Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.

b)

Ở vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại.

c)

Ở vị trí cân bằng thì tốc độ bằng 0.

18.

Khi một vật dao động điều hòa thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc

a)

luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

và vectơ gia tốc luôn đối chiều khi qua vị trí cân bằng.

c)

và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số.

19.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại

c)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

20.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

v_max = ωA.

b)

v_max = ωA.

c)

v_max = - ωA.

d)

v_max = - ωA.

21.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc trong dao động điều hòa là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol.

22.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa là một

a)

đường parabol

b)

đường elip

c)

đường hình sin

d)

đường thẳng.

23.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa là một

a)

đường hình sin

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hypebol.

24.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?

a)

A. Parabol

b)

B. Tròn

c)

C. Elip

d)

D. Hyperbol.

25.

Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

Hình I

b)

Hình III

c)

Hình IV

d)

Hình II.

26.

Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

Hình 3

b)

Hình 2

c)

Hình 1

d)

Hình 4.

27.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng về gia tốc a trong dao động điều hòa?

a)

a = 4x.

b)

a = 4x^2.

c)

a = 4x2-4x^2 .

d)

a = -4x.

28.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là:

a)

amax=2ω2Aa_{max} = 2\omega^{2}A

b)

amax=2ω2A2a_{max} = 2\omega^{2}A^{2}

c)

a_max = ω2A\omega^2A

d)

amax=ω2Aa_{max} = -\omega^{2}A

29.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, ω trong dao động điều hòa:

a)

v2=ω2(x2A2)v^2 = \omega^2(x^2 - A^2)

b)

v2=ω2(A2x2)v^2 = \omega^2(A^2 - x^2)

c)

x2=A2+v2ω2x^2 = A^2 + \frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2+A2/ω2x^2 = v^2 + A^2/\omega^2

30.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:

a)

v2=ω2(x2A2)v^2 = \omega^2(x^2 - A^2)

b)

v2=ω2(A2+x2)v^2 = \omega^2(A^2 + x^2)

c)

x2=A2v2ω2x^2 = A^2 - \frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2+A2/ω2x^2 = v^2 + A^2/\omega^2

31.

Một vật dao động điều hòa có x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

(v2/ω2)+(a2/ω4)=A2(v^2/\omega^2) + (a^2/\omega^4) = A^2

b)

(v2/ω2)(a2/ω4)=A2(v^2/ω^2) - (a^2/ω^4) = A^2

c)

(v2/ω2)+(a2/ω2)=A2(v^2/\omega^2) + (a^2/\omega^2) = A^2

d)

(ω2/v2)+(a2/ω4)=A2(\omega^2/v^2) + (a^2/\omega^4) = A^2

32.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết sai?

a)

v = ω(A2x2)ω√(A^2 - x^2)

b)

A2=x2+v2ω2A^2 = x^2 + \frac{v^2}{\omega^2}

c)

x = ±(A2v2/ω2)±√(A^2 - v^2/ω^2)

d)

ω = v/A2x2v/\sqrt{A^2 - x^2}

33.

Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:

a)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng

c)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm

d)

vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

34.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng chuyển động:

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

chậm dần

d)

nhanh dần

35.

Tại thời điểm t thì tích của li độ x và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó:

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.

c)

Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần về biên.

36.

Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí biên.

b)

Vật đang chuyển động chậm dần về vị trí cân bằng.

c)

Vật đang ở vị trí cân bằng và đứng yên.

d)

Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.

37.

Một vật dao động điều hòa, thường số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Lực kéo về

c)

Tần số

d)

Li độ

38.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật:

a)

A. ở vị trí cân bằng

b)

B. ở biên âm

c)

C. ở biên dương

d)

D. vận tốc cực đại.

39.

Một vật dao động điều hòa từ P đến Q xung quanh vị trí cân bằng O (O là trung điểm PQ). Chọn câu đúng?

a)

Chuyển động từ O đến P có vectơ gia tốc a hướng từ O đến P

b)

Chuyển động từ O đến P là chậm dần.

c)

Chuyển động từ P đến O là nhanh dần đều.

d)

Vectơ gia tốc a đối chiều tại O.

40.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

41.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

42.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

43.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

44.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx22kx^2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx

45.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với _________

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

tần số dao động.

d)

khối lượng chất điểm.

46.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

Luôn luôn là một hằng số.

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

47.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

48.

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

a)

A. động năng tăng dần.

b)

B. động năng tăng giảm.

c)

C. vận tốc giảm dần.

d)

D. vận tốc không đổi.

52.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = Acos(ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc:

a)

ω' = ω

b)

ω' = 2ω

c)

ω' = ω/2

d)

ω' = 4ω

53.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của chất điểm?

a)

A. Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ.

b)

B. Giá trị thế năng tỉ lệ thuận với bình phương li độ.

c)

C. Biên độ dao động là đại lượng không đổi.

d)

D. Động năng là đại lượng biến đổi.

54.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là:

a)

Wđ = 2mω²A²sin²ωt.

b)

Wđ = ½mω²A²sin²ωt.

c)

Wđ = mω²A²sin²ωt.

d)

Wđ = ½mω²A²cos²ωt.

55.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa:

a)

A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.

b)

B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.

56.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

57.

Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Năng lượng dao động điều hòa của hệ "quả cầu + lò xo" bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí cân bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa sớm pha hơn li độ một góc π/2.

b)

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa trễ pha hơn gia tốc một góc π/2.

c)

Khi chất điểm chuyển động từ VTCB ra biên thì thế năng của chất điểm tăng.

d)

Khi chất điểm chuyển động về VTCB thì động năng của chất điểm tăng.

60.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

A. Biên độ, gia tốc.

b)

B. Vận tốc, li độ.

c)

C. gia tốc, pha dao động.

d)

D. Chu kì, cơ năng.

61.

Dao động tắt dần có:

a)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

b)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

c)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.

d)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

62.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?

a)

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

b)

B. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

63.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung sai?

a)

Dao động cưỡng bức là có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

c)

Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

64.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

65.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do:

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực cản của môi trường.

c)

dây treo có khối lượng đáng kể.

66.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ.

67.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

68.

Chọn phát biểu đúng:

4 lines
69.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

70.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

71.

Khi nói về dao động cư, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

72.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

73.

Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

74.

Chọn câu sai:

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

b)

Dao động tắt dần là dao động điều hòa.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.

75.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f₀.

b)

B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

76.

Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng

4 lines
77.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F₀ nào đó.

c)

C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

78.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)

A. biên độ và gia tốc

b)

B. li độ và tốc độ

c)

C. biên độ và năng lượng

d)

D. biên độ và tốc độ

79.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F₀sin(ωt + φ) gọi là dao động:

a)

Tắt dần

b)

Cưỡng bức

c)

Điều hoà

d)

Tự do