wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Vật Lí Học Kì I

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Các hiện tượng tự nhiên

2.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

3.

Cấp độ vi mô là

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

4.

Cấp độ vĩ mô là

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

5.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

6.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp lí thuyết

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toá

7.

câu đúng khi nói về phương pháp lí thuyết

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

8.

Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

a)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

b)

Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

9.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

10.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

11.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe

b)

Chất ăn mòn

c)

Chất độc môi trường

d)

Nơi rửa tay

12.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Lối đi vào phòng thí nghiệm

b)

Phải rời khỏi đây ngay

c)

Phòng thực hành ở bên trái

d)

Lối thoát hiểm

13.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn

14.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang k

15.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn

16.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn

17.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.

18.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân...vv.

19.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

20.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường SI là

a)

đềximét (dm)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

21.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

tấn.

b)

miligam.

c)

kilôgam

d)

gam.

22.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường SI là

a)

tuần.

b)

ngày

c)

giây.

d)

giờ.

23.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường SI là

a)

tuần

b)

ngày

c)

giây

d)

giờ

24.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ

a)

quả lắc

b)

hẹn giờ

c)

bấm giây

d)

đeo tay

25.

Nhiệt kết thủy ngân không thể đo nhiệt độ

a)

của nước đá

b)

cơ thể người

c)

khí quyển

d)

của một lò luyện kim

26.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh M

27.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

28.

Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.

b)

Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2 m xuống mặt đất.

d)

Một chiếc là rơi từ độ cao 3 m xuống mặt đất.

29.

Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh.

c)

Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga.

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

30.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

31.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

32.

Trong chuyển động thẳng đều

a)

quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v.

b)

tọa độ x tỉ lệ thuận tốc độ v.

c)

tọa độ x tỉ lệ thuận thời gian chuyển động t.

d)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

33.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm trên trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x tính bằng km, t tính bằng h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5 km/h

b)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h

c)

Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h

d)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h

34.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên một quãng đường dài 40m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian t1 = 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 2s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

7m/s

b)

5,71m/s

c)

2,85m/s

d)

0,7m/s

35.

Chọn phát biểu sai. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

c)

gia tốc là đại lượng không đổi

d)

quãng đường đi được tăng theo

36.

g nhanh dần đều thì

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

gia tốc là đại lượng không đổi.

d)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

37.

Vật chuyển động chậm dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.

c)

Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

38.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

c)

tăng đều theo thời gian chuyển động.

d)

có phương chiều thay đổi, có độ lớn không đổi.

39.

Chọn phát biểu sai?

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

40.

Chọn câu sai. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc a không đổi và vận tốc ban đầu v0. Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu

a)

a > 0 và v0 < 0.

b)

a < 0 và v0 = 0.

c)

a > 0 và v0 = 0.

d)

a > 0 và v0 > 0.

41.

Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v = v0 + at/2.

b)

v = v0 + at.

c)

v = v0 + at/2.

d)

v = -v0 + at.

42.

Sự rơi tự do là sự rơi của một vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

trong không khí

c)

trong môi trường không có không khí

d)

trong chân không

43.

Rơi tự do là một chuyển động thẳng

a)

đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần không đều

44.

Rơi tự do là một chuyển động thẳng

a)

đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần không đều.

d)

nhanh dần đều.

45.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật tại thời điểm bắt đầu chạm đất là

a)

v=2h/g

b)

v=2gh

c)

v=2gh

d)

v=2gh

46.

Chọn phát biểu sai?

a)

Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật rơi tự do với cùng một gia tốc g.

b)

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0.

c)

Độ lớn gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

47.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động rơi tự do thuộc chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Công thức tính vận tốc tức thời tại thời điểm t là v = gt^2.

48.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

49.

Tại cùng một vị trí xác định trên Trái Đất, ở gần mặt đất và ở cùng độ cao người ta thả rơi tự do cùng một lúc hai vật. Khi bắt đầu chạm đất thì

a)

hai vật có cùng một vận tốc.

b)

vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

c)

Vận tốc của hai vật không đổi.

d)

vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

50.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật đứng yên.

51.

Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m. Vật đứng yên cân bằng. Khi đó

a)

vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.

c)

vật chịu tác dụng của các lực và hợp lực của chúng bằng không.

d)

vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.

52.

Hai lực cân bằng không thể có

a)

cùng hướng.

b)

cùng phương.

c)

cùng giá.

d)

cùng độ lớn.

53.

Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Phát biểu đúng là

a)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

b)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

c)

F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.

d)

Trong mọi trường hợp: F1 - F2 ≤ F ≤ F1 + F2.

54.

Gọi α là góc hợp bởi hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi F, F1 và F2 lần lượt là độ lớn của hợp lực F = F1 + F2, F1 và F2. Nếu F1 + F2 thì

a)

α = 0°.

b)

α = 90°.

c)

α = 180°.

d)

0 < α < 90°.

55.

Câu 84: Gọi α là góc hợp bởi hai lực đồng quy →1F và →2F. Gọi F, F1 và F2 lần lượt là độ lớn của hợp lực →→→ + = 2 1F F F , →1F và →2F. Nếu 12F F F =− thì

a)

A. α = 0°

b)

B. α = 90°

c)

C. α = 180°

d)

D. 0 < α < 90°

56.

Câu 85: Gọi α là góc hợp bởi hai lực đồng quy →1F và →2F. Gọi F, F1 và F2 lần lượt là độ lớn của hợp lực →→→ + = 2 1F F F , →1F và →2F. Nếu 22 12F F F =+ thì

a)

A. α = 0°

b)

B. α = 90°

c)

C. α = 180°

d)

D. 0 < α < 90°

57.

Câu 91: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N?

a)

A. α = 0°

b)

B. α = 90°

c)

C. α = 180°

d)

D. 120°

58.

Câu 92: Hai lực →1F và →2F đồng quy có cùng độ lớn và hợp với nhau một góc α. Hợp lực →F của chúng có độ lớn

a)

A. F = F1 + F2

b)

B. F = F1 - F2

c)

C. F = 2F1 Cos α

d)

D. F = 2F1² cos α

59.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

60.

Vật chuyển động theo quán tính là

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

61.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực

62.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

63.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

64.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật.

b)

Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó.

c)

Nếu

65.

Câu 100: Chọn phát biểu đúng?

a)

Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật.

b)

Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó.

c)

Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừng lại.

d)

Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó.

66.

Câu 101: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

67.

Câu 102: Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

a)

có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

có hướng không trùng với hướng chuyển động của vật.

c)

có hướng trùng với hướng của gia tốc mà vật thu được.

d)

khi vật chuyển động thẳng đều có độ lớn thay đổi.

68.

Câu 103: Chọn phát biểu sai khi nói về sự tương tác giữa các vật?

a)

Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác).

b)

Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy.

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A.

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A giữ thì không.

69.

Câu 104: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

70.

Câu 105: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

tùy thuộc đinh di chuyển nhiều

71.

Chọn phát biểu sai? Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

72.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường

73.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.

74.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

- F⃗ = m*a⃗.

b)

F⃗ = m*a⃗ .

c)

F⃗ = - m*a⃗ .

d)

F⃗ = ma.