wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Học Kỳ I

Total questions: 76

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.

b)

sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

c)

bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.

d)

để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là

a)

Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,

b)

Các dạng vận động đơn giản, tổng quát nhất của vật chất và tương tác giữa chúng.

c)

Thành phần cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của các đơn chất và hợp chất.

d)

Các dạng vận động của vật chất.

3.

Sai số tỉ đối của đại lượng A được tính bởi công thức

a)


A = A ±ΔAA\ =\ \overline{A}\ \pm\overline{\Delta A}

b)

A = A ±ΔAA\ =\ \overline{A}\ \pm\Delta A

c)

δA =ΔAA.100%\delta A\ =\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

d)

ΔA=ΔA1 +ΔA2 +... +ΔAnn\overline{\Delta A}=\frac{\Delta A_{1\ }+\Delta A_{2\ }+...\ +\Delta A_n}{n}

4.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

5.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng là

a)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

b)

đường thẳng song song với trục thời gian.

c)

đường thẳng song song với trục vận tốc

d)

đường cong parabol.

6.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi.

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

7.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox?

a)

v = 2t - 3t2.

b)

v = 5t2 − 2t + 5.

c)

v = 4 − t.

d)

v = 2 − 5t - t2.

8.

Một vật chuyển động, đi được quãng đường s trong khoảng thời gian. Khi đó, tốc độ trung bình của vật được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

9.

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một

a)

đường parabol.

b)

đường hypebol.

c)

đoạn thẳng.

d)

đường tròn.

10.

Độ lớn độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi

a)

vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.

b)

vật chuyển động thẳng, đổi chiều.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động cong.

11.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

vv0=2asv-v_0=\sqrt[]{2as}

b)


v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt[]{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

12.

Một xe máy đang chuyển động với vận tốc thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi đi được quãng đường thì xe đạt vận tốc. Giá trị gia tốc a là

a)
b)
c)
d)
13.

Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Độ lớn gia tốc của chất điểm là

a)
b)
c)
d)
14.

Tầm xa L của vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu được xác định bằng biểu thức

a)

L = xmax = v02gh.

b)

L = xmax = v0hg.

c)

L = max = v02hg.

d)

L = xmax = v0h2g.

15.

Độ lớn gia tốc của một vật có khối lượng xác định có mối quan hệ như thế nào với độ lớn của lực gây ra gia tốc cho vật?

a)

Gia tốc tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

b)

Gia tốc tỉ lệ nghịch với lực tác dụng.

c)

Gia tốc tỉ lệ với bình phương của lực tác dụng.

d)

Gia tốc tỉ l

16.

thế nào với độ lớn của lực gây ra gia tốc cho vật?

a)

Gia tốc tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

b)

Gia tốc tỉ lệ nghịch với lực tác dụng.

c)

Gia tốc tỉ lệ với bình phương của lực tác dụng.

d)

Gia tốc tỉ lệ với căn bậc hai của lực tác dụng

17.

Một vật đang chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo mà lực đó đột ngột giảm độ lớn thì

a)

gia tốc của vật không đổi

b)

gia tốc của vật giảm

c)

gia tốc của vật tăng

d)

gia tốc và vận tốc của vật đều giảm

18.

Đơn vị đo lực niutơn được viết theo các đơn vị cơ bản trong hệ SI là

a)

kg/m2

b)

kg/s2

c)

kg.m2/s

d)

kg.m/s2

19.

Một xe tải chở đầy hàng và một xe con đang chuyển động cùng tốc độ mà muốn dừng lại cùng lúc thì lực hãm tác dụng lên xe tải sẽ phải

a)

nhỏ hơn lực hãm lên xe con

b)

bằng lực hãm lên xe con

c)

lớn hơn lực hãm lên xe con

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực hãm lên xe con

20.

Vật có trong tâm không nằm trên vật là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong trường hợp nào sau đây đã thực hiện biện pháp làm giảm ma sát?

a)

Đế giày, dép thường có các rãnh khía

b)

Quần áo được là phẳng sẽ giảm bụi hơn quần áo không là

c)

Mặt bẳng viết phấn có độ nhám

d)

Rải cát lên mặt đường bị loan dầu

22.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát

b)

phản lực

c)

quán tính

d)

lực tác dụng ban đầu

23.

Cặp lực nào sau đây là cặp lực cân bằng?

a)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều

b)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều

c)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn

d)

Hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn

24.

Hệ số ma sát trư

4 lines
25.

Hệ số ma sát trượt của một vật được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
26.

Phát biểu nào sau đây là sai? Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

b)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực

c)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật

d)

phụ thuộc vào tình trạng của hai mặt tiếp xúc

27.

Một người làm động tác ;hít đất;: nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên trên

a)

người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên

b)

người đó không tác dụng lực lên sàn

c)

sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên

d)

sàn không tác dụng lực lên người đó

28.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

vận tốc.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

29.

Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng của vectơ lực thu được gia tốc . Biểu thức của định luật II Niutơn là

a)
b)
c)
d)
30.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sau đây?

a)

ρ=m.V

b)

ρ=Vm.

c)

ρ=mV.

d)
31.

Câu 36: Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sau đây?

a)

ρ=m.V

b)

ρ=Vm.

c)

ρ=mV.

d)

ρ=mV

32.

Câu 37: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p=PS

b)

p = F.S

c)

p=FS

d)

p = P.S

33.

Câu 38: Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào

a)

khối lượng chất lỏng.

b)

trọng lượng của chất lỏng.

c)

thể tích của chất lỏng.

d)

độ sâu của điểm đang xét (so với mặt thoáng chất lỏng).

34.

Câu 39: Ta thường nói bông nhẹ hơn sắt. Cách giải thích nào sau đây là không đúng?

a)

Trọng lực tác dụng lên sắt lớn hơn

b)

Khối lượng riêng của bông nhỏ hơn

c)

Mật độ phân tử của sắt lớn hơn mật độ phân tử của bông

d)

Khối lượng của sắt lớn hơn khối lượng của phần bông có cùng thể tích

35.

Câu 40: Ba quả cầu thép được nhúng vào nước như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là đúng về áp suất của nước lên quả cầu.

a)

Áp suất lên quả cầu 2 lớn nhất vì có thể tích lơn nhất

b)

Áp suất lên quả cầu 1 lớn nhất vì có thể tích nhỏ nhất

c)

Áp suất lên quả cầu 3 lớn nhất vì sâu nhất

d)

Áp suất lên ba quả cầu như nhau vì cùng bằng thép và cùng ở trong nước.

36.

Câu 41: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

Phép tổng hợp lực không thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

Phép tổng hợp lực thực chất là phép nhân các vectơ lực.

d)

Phép tổng hợp lực cũng làm tương tự như phân tích lực.

37.

Câu 42: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

a)

cosα.

b)

cosα.

c)

cosα.

d)

.

38.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực

4 lines
39.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

a)

cosα

b)

cosα

c)

cosα

d)

.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực , của hai lực và

a)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

b)

F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2.

c)

F luôn luôn lớn hơn F1 và F2.

d)

Ta luôn có hệ thức .

41.

Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N.

a)

= 00

b)

= 900

c)

= 1800

d)

120o

42.

Phân tích lực F thành hai lực F1 và F2 hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F = 100N; F1 = 60N thì độ lớn của lực F2 là:

a)

F2 = 40N

b)

N

c)

F2 = 80N

d)

F2 = 640N

43.

Chuyển động của một xe máy chuyển động thẳng có vận tốc tức thời theo thời gian được mô tả bởi đồ thị như hình bên.

4 lines
44.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng.

4 lines
45.

Một vật chuyển động có vận tốc tức thời, sau mỗi khoảng thời gian số liệu được ghi lại trong bảng sau.

4 lines
46.

Biết trong mỗi khoảng thời gian này tính chất chuyển động của vật không thay đổi.

a)

Từ tới xe chuyển động nhanh dần.

b)

Gia tốc của vật trong thời gian từ tới là .

c)

Quãng đường vật đi trong thời gian từ tới bằng quãng đường vật đi trong thời gian từ tới

d)

Tốc của vật trong thời gian từ tới là

47.

Một vật khối lượng 10kg được treo thẳng đứng bởi một sợi dây, vật ở trạng thái cân bằng. Lấy g =10 m/s2

a)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực căng dây

b)

Vật chịu tác dụng của lực căng dây và trọng lực, hai lực này cùng phương cùng chiều

c)

Vật chịu tác dụng của lực căng dây và trọng lực, hai lực này cùng phương ngược chiều

d)

Độ lớn của lực căng dây này bằng 100N

48.

Treo một quả cân vào lực kế đặt trong không khí thì lực kế chỉ 2,5N. Vẫn treo quả cân đó nhưng nhúng ngập vào nước thì lực kế chỉ 1,9N. Lấy g = 10m/s2

a)

Trọng lượng của quả cân là 2,5N

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cân là 1,9N

c)

Khối lượng của quả cân này là 250g

d)

Khi đặt quả cân vào trong nước thì trọng lượng của nó giảm.

49.

Một vật có trọng lượng P được thả vào trong

a)

Nước

b)

Không khí

c)

Chất lỏng khác

d)

Chất rắn

50.

Một người đi xe đạp có khối lượng tổng cộng m = 86kg đang chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc v = 4m/s. Nếu người đi xe ngừng đạp và hãm phanh để giữ không cho các bánh xe quay, xe trượt đi một đoạn 2m thì dừng lại. Lấy g = 10m/s2

a)

Lực ma sát nghỉ đã gây ra tốc cho xe

b)

Gia tốc mà xe đạp thu được là -4m/s2

c)

Độ lớn lực gây ra gia tốc cho xe đạp này là 344N

d)

Hệ số ma sát trượt giữa mặt đường và lốp xe là 4

51.

Một xe lăn có khối lượng 50kg chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đâu, sau khi được 50m thì vật có vận tốc 6m/s.

a)

Gia tốc của xe thu được là 0,36m/s2

b)

Thời gian để xe đi hết quãng đường này là s

c)

Hợp lực tác dụng lên xe này là 18N

d)

Sau thời gian 10s vận tốc của xe này là 36m/s

52.

Các lực tác dụng lên xe chở hàng được quy ước vẽ tại trọng tâm của xe.

a)

Nếu xe chuyển động biến đổi thì hợp lực của các lực này khác không.

b)

Cặp lực cân bằng là trọng lực FB và phản lực FD

c)

Cặp lực cân bằng là lực kéo FA và lực ma sát FC

d)

Nếu xe chuyển động thẳng đều thì hợp lực của các lực này bằng không

53.

Đồ thị vận tốc - thời gian của một ôtô có khối lượng 1,2tấn trong phần nào đó đã chỉ rõ trên hình vẽ bên. Biết hệ số ma sát là 0,025, lấy g = 9,8m/s2

a)

Tại thời điểm ban đầu ô tô có vận tốc 20m/s

b)

Gia tốc mà ô tô thu được là 0,2m/s2

c)

Lực ma sát tác dụng lên ô tô là 294N

d)

Hợp lực tác dụng lên ô tô là 240N

54.

Một thiết bị cảm biến có trọng lượng 2,5N được thả xuống dòng nước chảy xiết. Nó không rơi theo phương thẳng đứng vì dòng nước chảy tác dụng lên thiết bị một lực đẩy 1

4 lines
55.

Một thiết bị cảm biến có trọng lượng 2,5N được thả xuống dòng nước chảy xiết. Nó không rơi theo phương thẳng đứng vì dòng nước chảy tác dụng lên thiết bị một lực đẩy 1,5N sang ngang như hình vẽ. Lực đẩy Archimedes của nước lên thiết bị 0,5N. Độ lớn hợp lực tác dụng lên thiết bị là 3,5N

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một nhóm học sinh đo được hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở là (10,0 0,3)V và cường độ dòng điện qua điện trở là (1,5 0,2)A. Biết rằng . Sai số tuyệt đối của giá trị điện trở là bao nhiêu ôm?[làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

4 lines
57.

Một máy bay bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh hết 1 h 45 p. Nếu đường bay Hà Nội - Hồ Chí Minh dài 1400 km thì tốc độ trung bình của máy bay là bao nhiêu km/h?

4 lines
58.

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Độ dịch chuyển của ô tô có độ lớn bằng bao nhiêu km? [kết quả làm tròn đến phần nguyên]

4 lines
59.

Từ đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính tốc độ của vật:

4 lines
60.

Một ôtô chạy với vận tốc 54km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh nên ôtô chuyển động chậm dần đều. Kể từ lúc hãm phanh cho đến khi ôtô đi được quãng đường 125m thì vận tốc của xe là 36km/h.Tính thời gian ôtô chuyển động kể từ lúc hãm phanh cho đến khi đi hết quãng đường 125m.

4 lines
61.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi qua hai điểm A và B cách nhau 16m trong

4 lines
62.

Tính thời gian ôtô chuyển động kể từ lúc hãm phanh cho đến khi đi hết quãng đường 125m.

4 lines
63.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi qua hai điểm A và B cách nhau 16m trong thời gian 4s. Vận tốc của chất điểm khi đi qua điểm B là 5m/s. Tính gia tốc của chất điểm thu được?

4 lines
64.

Một hòn đá được ném từ đỉnh của một vách đá thẳng đứng, cao 45m so với mặt đất, với vận tốc ban đầu có độ lớn 15m/s theo phương ngang. Mất bao lâu để hòn đá đến mặt đất? Nó cách chân vách đá bao xa khi chạm đất?

4 lines
65.

Một xe tải có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát của xe với mặt đường là 0,2. Lấy g= 10m/s2. Tính độ lớn lực ma sát của mặt đường tác dụng lên xe tải.

4 lines
66.

Một vật có khối lượng 5kg chịu tác dụng của lực kéo, chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau khi được 50 m thì vật đạt vận tốc 6 m/s. Bỏ qua ma sát. Tính độ lớn của lực F tác dụng lên vật.

4 lines
67.

Một lực không đổi tác dụng lên xe lăn trong khoảng thời gian t làm xe đi được 2,5 m. Nếu đặt thêm vật m = 25kg lên xe thì cũng trong khoảng thời gian trên xe chỉ đi được 2m khi chịu tác dụng của lực. Biết ban đầu xe ở trạng thái đứng yên. Hỏi khối lượng của xe là bao nhiêu?

4 lines
68.

Một khối lập phương có cạnh 0,20 m nổi trên mặt nước như hình bên, phần chìm dưới nước cao 0,15 m. Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Tính lực đẩy Archimedes của nước tác dụng lên khối lập phương. Lấy g=9,8m/s2

4 lines
69.

Một bóng đèn có khối lượng 500 g được treo thẳng đứng vào trần nhà bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng. Biết g = 9,8m/s2. Tính độ lớn của lực căng.

4 lines
70.

óng đèn có khối lượng 500 g được treo thẳng đứng vào trần nhà bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng. Biết g = 9,8m/s2. Tính độ lớn của lực căng.

4 lines
71.

Cho ba lưc đồng quy cùng nằm trong một mặt phằng, có độ lớn bằng nhau bằng và từng đôi một làm thành góc . Tìm hợp lực của chúng.

4 lines
72.

Lực có độ lớn 100 N và có hướng tạo với trục Ox một góc 36,87° và tạo với Oy một góc 53,13°. Xác định độ lớn các thành phần của lực F trên các trục Ox và Oy.

4 lines
73.

Một vật có khối lượng 5kg được treo vào một sợi dây. Nếu cầm dây mà kéo vật chuyển động lên cao với gia tốc 0,6m/s2. Lấy g = 9,8m/s2 . Hỏi lực căng dây lúc này bằng bao nhiêu Niuton?

4 lines
74.

Khối lượng riêng của thép là 7850kg/m3. Một quả cầu thép bán kính 0,150m có khối lượng 80,90kg. Cho biết công thức tính thể tích của khối cầu là . Biết rằng quả cầu này bị rỗng. Tính thể tích phần rỗng của quả cầu này.

4 lines
75.

Một chiếc hộp được thả trượt không vận tốc ban đầu từ đầu trên của một tấm gỗ dài L = 2m. Tấm gỗ đặt nghiêng 300 so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa đáy hộp và mặt gỗ là 0,1. Lấy g = 9,8 m/s2. Hỏi a. Gia tốc của chiếc hộp b. Sau bao lâu thì hộp trượt xuống đến đầu dưới của tấm gỗ?

4 lines
76.

Một người dùng dây buộc vào một thùng gỗ và kéo nó trượt trên sân bằng một lực 90N theo hướng nghiêng 30o so với mặt sân. Thùng có khối lượng 20kg. Hệ số ma sát trượt giữa đáy thùng và sân là 0,5. Tìm gia tốc của thùng. Lấy g = 9.8 m/s2.

4 lines