wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí anh Tú

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong chân không, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 điện tích sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần

2.

Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau (|q1| =|42), khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau.

c)

có thể hút hoặc đẩy nhau.

d)

không tương tác nhau.

3.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.10°N.m²/C² là hằng số Coulomb?

a)

F=r2k.q1q2F=\frac{r^2}{k.\left|q_1q_2\right|}

b)

F=r2.q1q2kF=r^2.\frac{\left|q_1q_2\right|}{k}

c)

F=q1q2k.r2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{k.r^2}

d)

F=k q1q2r2F=k\ \frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

4.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

5.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó.

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

6.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trưởng của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không?

a)

Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.

b)

Hằng số điện của chân không.

c)

Độ lớn của điện tích Q.

d)

Độ lớn của điện tích q đặt tại điểm quan sát

7.

Sắp xếp độ lớn cường độ điện trường tại các điểm A, B và C trong hình

3.6 theo thứ tự giảm dần từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

a)

a-b-c

b)

a-c-b

c)

c-a-b

d)

b-a-c

8.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trưởng

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 9 lần.

d)

tăng 9 lần.

9.

Người ta dùng hai điện tích thử q1     q2q_1\ \ \ \ \ q_2 để đo cường độ điện trường tại một điểm P. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nếu q1>q2  F1q1<F2q2q_1>q_2\ \Longrightarrow\ \frac{\overrightarrow{F_1}}{q_1}<\frac{\overrightarrow{F_2}}{q_2}

b)

nếu q1<q2  F1q1>F2q2q_1<q_2\ \Longrightarrow\ \frac{\overrightarrow{F_1}}{q_1}>\frac{\overrightarrow{F_2}}{q_2}

c)

Với những giá trị bất kì của q1q_1q2q_2 thì F1 = F2\overrightarrow{F_1}\ =\ \overrightarrow{F_2}

d)

Với những giá trị bất kì của q1q_1q2q_2 E=F1q1=F2q2\overrightarrow{E}=\frac{\overrightarrow{F_1}}{q_1}=\frac{\overrightarrow{F_2}}{q_2}

10.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thể U sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng

b)

giảm khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

11.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tổ nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động.

c)

Tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

12.

Kết quả tán xạ của hạt electron ( q1=1,6.1019Cq_1=-1,6.10^{-19}C ) và positron ( q2=+1,6.1019Cq_2=+1,6.10^{-19}C ) trong máy gia tốc ở năng lượng cao cho ra hai hạt. Để xác định điện tích và khối lượng của hai hạt này người ta cho chúng đi vào hai buồng đo có điện trường đều và cường độ điện trưởng vec E như nhau theo phương vuông góc với đường sức. Hình ảnh quỹ đạo trong 1 s ngay sau quá trình tán xạ với cùng tỉ lệ kích thước như Hình 18.3. Hai quỹ đạo cho ta biết

a)

hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) có điện tích đương, độ lớn hai điện tích khác nhau.

b)

hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) có điện tích ẩm, độ lớn hai điện tích khác nhau.

c)

hạt (1) có điện tích ẩm, hạt (2) có điện tích dương, hai hạt khác nhau về khối lượng.

d)

hạt (1) có điện tích ẩm, hạt (2) có điện tích dương, độ lớn điện tích của hạt (2) lớn hơn độ lớn điện tích hạt (1).

13.

Khi độ lớn điện tích thù đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

giảm một nửa.

b)

không đổi.

c)

tăng gấp đôi.

d)

tăng gấp 4

14.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiểu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thỉ cho bởi biểu thức

a)

U =E.d.

b)

U = E / d

c)

U =q.E.d.

d)

U=q. E / q .

15.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

16.

Hai điểm A, B nằm trong mặt phẳng chứa các đường sức của một điện trường đều (hình vẽ). AB = 10cm E = 100V / m Nếu vậy, hiệu điện thế giữa hai điểm A, B bằng

a)

10V

b)

5V

c)

53V5\sqrt[]{3}V

d)

20V

17.

17:Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau 2cm. Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120V. Nếu chọn mốc điện thể ở bản âm thì điện thế tại điểm M cách bản âm 0,6cm là

a)

72 V.

b)

36 V.

c)

12 V

d)

18V.

18.

Một prôtôn bay trong điện trường. Lúc prôtôn ở điểm A thì vận tốc của nó bằng 15.104 ms15.10^4\ \frac{m}{s} Khi bay

Hay đến B vận tốc của prôtôn bằng không. Điện thể tại A bằng 500V. Tính điện thế tại B. Biết prôtôn có khối

lượng 1,6.10271,6.10^{-27} kg và có điện tích 1,6.10191,6.10^{-19} C

a)

872 V

b)

812V.

c)

826 V.

d)

612,5

19.

Bắn một electron với vận tốc đầu rất nhỏ vào một điện trường đều giữa hai đàn bản kim loại phẳng theo phương song song với các đường sức điện (hình dưới). Electron được tăng tốc trong điện trưởng. Ra khỏi điện trường, nó có vận tốc bằng 10710^7 m/s. Tính hiệu điện thế giữa UABU_{AB} giữa hai bản. Điện tích của electron 1,6.1019-1,6.10^{-19} C Khối lượng của electron là 9,1.10319,1.10^{-31} kg.

a)

284 V.

b)

-284 V.

c)

-248 V.

d)

248 V.

20.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều địch chuyển của các điện tích dương.

21.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. Câu

22.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

b)

I=ΔtΔqI=\frac{\Delta t}{\Delta q}

c)

I=Δt.ΔqI=\Delta t.\Delta q

d)

I=ΔqeI=\Delta qe

23.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có:

a)

dòng electron chuyển từ B qua A

b)

dòng electron chuyển từ A qua B

c)

dòng proton chuyển từ B qua A

d)

dòng proton chuyển từ A qua B

24.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

25.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do.

c)

Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương.

d)

Quy ước chiều dòng điện là chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn.

26.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

27.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

28.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

29.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

30.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.

d)

sự tản xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

31.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hinh elip.

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

32.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

33.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

34.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RUI=RU

b)

I=URI=\frac{U}{R}

c)

U=IRU=\frac{I}{R}

d)

U=R.IU=R.I

35.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thi

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

36.

Một khối kim loại đồng chất hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' với các kích thước như Hình 17.1. Đặt một hiệu điện thế không đối U giữa từng cặp mặt đối diện. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của khối có giá trị lớn nhất khi hiệu điện thế đặt giữa hai mặt AA'B'B và DD'C'C.

b)

Điện trở của khối có giá trị lớn nhất khi hiệu điện thế đặt giữa hai mặt ABCD và A'B'C'D'.

c)

Điện trở của khối có giá trị lớn nhất khi hiệu điện thế đặt giữa hai mặt AA'D'D va BB'C'C.

d)

Điện trở của khối có giá trị như nhau khi hiệu điện thế đặt giữa hai mặt đối diện bất ki

37.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng lên hai lần.

c)

tăng lên gấp bốn lần

d)

giảm đi hai lần.

38.

Công suất điện của một đoạn mạch cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

39.

vKhi đặt hiệu điện thế U vào hai đầu của một mạch tiêu thụ điện thì có dông điện cường độ 1 chạy qua. Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch trong thời gian t là

a)

A=UI2.tA=UI^2.t

b)

A=U2ItA=U^2It

c)

A=UItA=UIt

d)

A=UItA=\frac{UI}{t}

40.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đinh.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

41.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của dụng cụ đó.

42.

Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, đông điện chạy qua đó có cường độ 1 và điện trở nó là R. Công thức nào dưới đây tỉnh công suất điện P là sai?

a)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

b)

P=UIP=UI

c)

P=I2RP=I^2R

d)

P=UIP=\frac{U}{I}

43.

Trên nhân của một bản là có ghi 220 V – 1100 W. Khi hoạt động bình thường công suất định mức là

a)

1100 J.

b)

1100 W.

c)

1100 .v

d)

1100 Ω.

44.

Trên nhân của một ẩm điện có ghi 220 V – 1000 W, ý nghĩa của các số ghi trên ẩm nào sau đây là sai?

a)

Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ẩm thì ẩm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

b)

Khi ẩm hoạt động với hiệu điện thể định mức thì sẽ tiêu thụ một công suất là 1000 W.

c)

Khi sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V đặt vào ẩm thì ẩm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.

d)

Công suất định mức 1000 W là công suất tối đa mà ẩm điện hoạt động liên tục mà không bị hỏng.

45.

Một điện tích điểm |Q| = 8.1088.10^{-8} C đặt trong chân không. Tại điểm M cách điện tích Q một khoảng r, cường độ điện trường có độ lớn E = 16.10516.10^5 V / m

a) Xung quanh điện tích Q là điện trường.

b) Q < 0 5

c) Tại các vị trí càng xa điện tích Q, độ lớn cường độ điện trường càng lớn.

d) Tại M ta đặt điện tích q = - 2.1 ^ 4 , lực điện tác dụng lên điện tích q có độ lớn 3,2 N

(a)  

46.

Cho hai điện tích điểm, đứng yên đặt trong không khí như hình vẽ.

a) Hai điện tích q1, q2 trái dấu

b) F12\overrightarrow{F_{12}}F21\overrightarrow{F_{21}} là hai lực cân bằng.

(c) Đưa hệ hai điểm tích điểm trên vào môi trường điện môi đồng chất, có hằng số điện môi ϵ\epsilon và giữ nguyên khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng tăng lên 2 lần.

(d) Nếu giảm mỗi điện tích đi một nửa và tăng khoảng cách lên gấp đôi thị lực tương tác giữa chúng sẽ không đổi.

(a)  

47.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q = 2.10132.10^{-13} C Tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có điện tích q = 10610^{-6}

a) Cường độ điện trưởng do Q gây ra tại M có độ lớn 4,5 V/m.

b) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M hướng về phía Q.

c) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M phụ thuộc vào q.

d) Lực điện do điện trưởng của Q tác dụng lên q có độ lớn 4,5.10 N

(a)