wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi ôn tập HK1 - Vật lí 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Đại lượng φ\varphi được gọi là gì?

a)

biên độ dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

pha ban đầu của dao động.

d)

pha của dao động.

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Pha của dao động tại thời điểm tt là biểu thức nào?

a)

ωt\omega t

b)

φ\varphi

c)

ωt+φ\omega t + \varphi

d)

AA

3.

Nguyên nhân làm cho dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do tác dụng nào?

a)

lực căng dây.

b)

trọng lực.

c)

lực cản của không khí.

d)

lực quán tính.

4.

Đặc điểm nào sau đây là của dao động tắt dần?

a)

Biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Động năng tăng dần theo thời gian.

c)

Li độ luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng không đổi theo thời gian.

5.

Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của ngoại lực cưỡng bức như thế nào so với tần số riêng của hệ?

a)

lớn hơn tần số riêng của hệ.

b)

bằng tần số riêng của hệ.

c)

nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

bằng biên độ của lực cưỡng bức.

6.

Khi xảy ra cộng hưởng, đại lượng nào sau đây của vật dao động đạt giá trị cực đại?

a)

Tần số.

b)

Chu kì.

c)

Pha ban đầu.

d)

Biên độ.

7.

Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo có độ cứng kk và biên độ AA

a)

W=kA2W = kA^2

b)

W=12kAW = \tfrac{1}{2}kA

c)

W=12kA2W = \tfrac{1}{2}kA^2

d)

W=12mAW = \tfrac{1}{2}mA

8.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

li độ của vật.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

chu kì dao động.

9.

Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T=0,5 sT = 0{,}5\ \text{s} . Tần số dao động của vật là

a)

0,5 Hz0{,}5\ \text{Hz}

b)

2 Hz2\ \text{Hz}

c)

1 Hz1\ \text{Hz}

d)

4 Hz4\ \text{Hz}

10.

Tần số góc ω\omega và tần số ff liên hệ với nhau bởi hệ thức nào?

a)

ω=2πf\omega = 2\pi f

b)

ω=2πf\omega = \dfrac{2\pi}{f}

c)

f=2πωf = 2\pi \omega

d)

ω=πf\omega = \pi f

11.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=40 N/mk = 40\ \text{N/m} dao động với biên độ A=5 cmA = 5\ \text{cm} . Cơ năng của con lắc là

a)

0,05 J0{,}05\ \text{J}

b)

50 J50\ \text{J}

c)

0,1 J0{,}1\ \text{J}

d)

200 J200\ \text{J}

12.

Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng là đường nào?

a)

thẳng.

b)

hình sin.

c)

parabol.

d)

hypebol.

13.

Dao động cưỡng bức là dao động

a)

dưới tác dụng của nội lực.

b)

dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

không chịu tác dụng của ngoại lực.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

14.

Một con lắc đơn có chiều dài \ell dao động tại nơi có gia tốc trọng trường gg . Chu kì dao động của con lắc là

a)

T=2πgT = 2\pi\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

b)

T=2πgT = 2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

c)

T=12πgT = \dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

d)

T=gT = \sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

15.

Nếu tăng khối lượng của vật nặng trong con lắc lò xo lên 4 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

16.

Sóng cơ là

a)

sự lan truyền vật chất trong không gian.

b)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

c)

sự chuyển động của các phần tử môi trường.

d)

sự lan truyền của ánh sáng.

17.

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền

a)

vật chất và năng lượng.

b)

pha dao động và vật chất.

c)

năng lượng và pha dao động.

d)

các phần tử vật chất.

18.

Trong sóng dọc, các phần tử môi trường dao động theo phương

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

thẳng đứng.

d)

nằm ngang.

19.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

luôn nằm ngang.

d)

luôn thẳng đứng.

20.

Sóng ngang truyền được trong

a)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

b)

chất khí và chất lỏng.

c)

chất rắn, lỏng, khí.

d)

chân không.

21.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó

a)

ngược pha.

b)

vuông pha.

c)

cùng pha.

d)

lệch pha π/4\pi/4 .

22.

Công thức liên hệ giữa vận tốc truyền sóng vv , bước sóng λ\lambda và tần số ff

a)

λ=vf\lambda = \dfrac{v}{f}

b)

λ=vf\lambda = v\,f

c)

λ=fv\lambda = \dfrac{f}{v}

d)

v=1λv = \dfrac{1}{\lambda}

23.

Một sóng cơ có tần số ff , truyền với tốc độ vv . Bước sóng λ\lambda được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

λ=vT\lambda = v\,T

b)

λ=vT\lambda = \dfrac{v}{T}

c)

λ=fv\lambda = \dfrac{f}{v}

d)

λ=2πvf\lambda = 2\pi v\,f

24.

Tốc độ truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào

a)

biên độ sóng.

b)

tần số sóng.

c)

bản chất môi trường.

d)

cường độ sóng.

25.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

Sóng âm truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Tốc độ truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất khí.

26.

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí nào của âm?

a)

Cường độ âm.

b)

Tần số âm.

c)

Đồ thị dao động âm.

d)

Mức cường độ âm.

27.

Âm sắc là đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được hai âm phát ra từ hai nguồn khác nhau, gắn liền với

a)

tần số âm.

b)

đồ thị dao động âm.

c)

mức cường độ âm.

d)

biên độ âm.

28.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định.

b)

tổng hợp của hai dao động điều hòa.

c)

hai sóng gặp nhau rồi đổi phương truyền sóng.

d)

sóng không lan truyền được do gặp vật cản.

29.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có

a)

cùng biên độ.

b)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

30.

Trong giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu đường đi thỏa mãn

a)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

b)

d2d1=(k+0,5)λd_2 - d_1 = (k + 0{,}5)\lambda

c)

d2d1=2kλd_2 - d_1 = 2k\lambda

d)

d2d1=2k+14λd_2 - d_1 = \dfrac{2k+1}{4}\lambda

31.

Trong giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu đường đi thỏa mãn

a)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

b)

d2d1=(k+0,5)λd_2 - d_1 = (k + 0{,}5)\lambda

c)

d2d1=kλ2d_2 - d_1 = k\lambda^2

d)

d2d1=(2k+1)λd_2 - d_1 = (2k + 1)\lambda

32.

Hình ảnh các vân giao thoa trên mặt nước với hai nguồn cùng pha là các đường

a)

tròn đồng tâm.

b)

thẳng song song.

c)

hypebol và đường trung trực thẳng.

d)

elip.

33.

Sóng dừng là hiện tượng

a)

giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.

b)

sóng không lan truyền được nữa.

c)

giao thoa của hai sóng bất kì.

d)

các phần tử vật chất ngừng dao động.

34.

Trong sóng dừng, các điểm luôn đứng yên được gọi là

a)

bụng sóng.

b)

nút sóng.

c)

đỉnh sóng.

d)

biên độ sóng.

35.

Trong sóng dừng, các điểm dao động với biên độ lớn nhất được gọi là

a)

bụng sóng.

b)

nút sóng.

c)

hõm sóng.

d)

bước sóng.

36.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là chiều dài dây bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

37.

Trên một sợi dây có sóng dừng ổn định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng λ\lambda .

b)

nửa bước sóng λ/2\lambda/2 .

c)

một phần tư bước sóng λ/4\lambda/4 .

d)

hai bước sóng 2λ2\lambda .

e)
38.

Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liền kề trong sóng dừng là

a)

λ/2\lambda/2

b)

λ/4\lambda/4

c)

λ\lambda

d)

λ/8\lambda/8

39.

Sóng điện từ là

a)

sóng dọc.

b)

sóng ngang.

c)

sóng âm.

d)

sóng cơ.

40.

Vectơ cường độ điện trường E\vec{E} và vectơ cảm ứng từ B\vec{B} trong sóng điện từ luôn

a)

cùng phương.

b)

vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

c)

ngược chiều.

d)

lệch pha π/2\pi/2 .

41.

Trong thang sóng điện từ, bức xạ nào sau đây có bước sóng dài nhất?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy.

c)

Sóng vô tuyến.

d)

Tia tử ngoại.

42.

Bức xạ nào sau đây có tần số lớn nhất trong thang sóng điện từ?

a)

Sóng vô tuyến.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia Gamma.

d)

Tia X.

43.

Sắp xếp các bức xạ sau theo thứ tự bước sóng giảm dần:

a)

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

b)

Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

c)

Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

44.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân ii được tính bằng công thức nào?

a)

i=λDai = \dfrac{\lambda D}{a}

b)

i=aDλi = \dfrac{aD}{\lambda}

c)

i=λaDi = \dfrac{\lambda}{aD}

d)

i=Daλi = \dfrac{D}{a\lambda}

45.

Khoảng vân i trong giao thoa ánh sáng là khoảng cách giữa các vân nào?

a)

Hai vân sáng liên tiếp

b)

Một vân sáng và một vân tối liên tiếp

c)

Hai vân sáng bất kì

d)

Vân sáng trung tâm và vân tối thứ nhất

46.

Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền trong chân không với c=3×108 m/sc=3\times10^8\ \text{m/s} . Bước sóng của sóng này là bao nhiêu?

a)

3 m3\ \text{m}

b)

0,3 m0{,}3\ \text{m}

c)

30 m30\ \text{m}

d)

300 m300\ \text{m}

47.

Một sợi dây dài 1 m1\ \text{m} , hai đầu cố định, đang rung với 2 bụng sóng. Bước sóng trên dây bằng bao nhiêu?

a)

0,5 m0{,}5\ \text{m}

b)

1 m1\ \text{m}

c)

2 m2\ \text{m}

d)

4 m4\ \text{m}

48.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là bao nhiêu?

a)

λ\lambda

b)

λ/2\lambda/2

c)

λ/4\lambda/4

d)

2λ2\lambda

49.

Chọn phát biểu sai về sóng điện từ.

a)

Sóng điện từ mang năng lượng

b)

Sóng điện từ là sóng ngang

c)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

d)

Sóng điện từ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

50.

Tia nào thường được dùng để sấy khô, sưởi ấm?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia X

d)

Tia Gamma

51.

Một sóng cơ hình sin truyền trên một sợi dây đàn hồi. Chọn tất cả các phát biểu đúng. (Có 2 ý)

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

b)

Các phần tử vật chất truyền đi cùng với sóng.

c)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

d)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường.

52.

Về hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha. Chọn tất cả các phát biểu đúng. (có 2 ý đúng)

a)

Hai nguồn sóng phải là hai nguồn kết hợp.

b)

Tại trung điểm của đoạn nối hai nguồn, phần tử nước dao động với biên độ cực đại.

c)

Tập hợp các điểm cực tiểu là các đường tròn đồng tâm.

d)

Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là λ/2\lambda/2 .

53.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Chọn tất cả các phát biểu đúng. (Có 3 ý đúng)

a)

Khoảng vân ii tỉ lệ thuận với khoảng cách từ hai khe đến màn DD .

b)

Khoảng vân ii tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai khe aa .

c)

Nếu dùng ánh sáng tím thì khoảng vân sẽ lớn hơn dùng ánh sáng đỏ.

d)

Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp.

54.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt) (cm)x=5\cos(4\pi t)\ \left(cm\right) . Chọn tất cả các phát biểu đúng. (Có 3 ý đúng)

a)

Biên độ dao động là 5 cm.

b)

Chu kì dao động là 0,5 s.

c)

Tại t=0t = 0 , vật đang ở vị trí cân bằng.

d)

Vận tốc cực đại của vật là 20π20\pi cm/s.

55.

Xét một sóng ngang truyền trên mặt nước. Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Các phần tử nước dao động theo phương thẳng đứng.

b)

Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là một bước sóng.

c)

Nếu sóng truyền được 5 m trong 2 s thì tốc độ truyền sóng là 2,5 m/s.

d)

Sóng truyền trên mặt nước là sóng dọc.