wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ hk2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

b)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

2.

Trong quy tắc bàn tay trái, lần lượt chiều cổ tay đến ngón giữa và chiều ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều

a)

từ trường và lực từ

b)

dòng điện và từ trường

c)

dòng điện và lực từ

d)

từ trường và dòng điện

3.

Chọn phát biểu sai

a)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

c)

Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

d)

Chỉ có thể vẽ một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường

4.

Chọn phát biểu sai khi nói về đường sức từ biểu diễn từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài.

a)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng điện.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức từ vuông góc với dây dẫn.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

d)

Các đường sức từ là các đường tròn.

5.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng

a)

các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp

b)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại trục của dây dẫn.

c)

các đường thẳng song song với dòng điện.

d)

những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện

6.

Bản chất của lực Lorentz là

a)

lực hướng tâm

b)

lực điện

c)

lực từ

d)

lực hấp dẫn

7.

Lực không phải lực từ là

a)

lực do hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

b)

lực do Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

c)

lực do nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện

d)

lực do Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

8.

Cho I đặt trong từ trường đều B, chịu tác dụng của lực F có chiều như hình vẽ. Dòng điện I có chiều

a)

từ trong ra ngoài, ký hiệu (x)

b)

từ ngoài vào trong, ký hiệu (.)

c)

từ ngoài vào trong, ký hiệu (x)

d)

từ trong ra ngoài, ký hiệu (.)

9.

Tương tác từ

a)

tương tác giữa nam châm với dòng điện.

b)

tương tác giữa dòng điện và điện tích đứng yên

c)

tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động.

d)

tương tác giữa nam châm và điện tích đứng yên.

10.

Đường sức từ ở gần miệng ống và ở ngoài ống dây dẫn hình trụ là những đường

a)

hẳng vô hạn ở hai đầu.

b)

thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.

c)

tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với ống dây.

d)

cong, có dạng giống với đường sức từ của nam châm thẳng.

11.

Vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có hướng

a)

trùng với hướng của lực từ

b)

không xác định được.

c)

vuông góc với đường sức từ

d)

trùng với hướng của đường sức từ.

12.

Cho một dây dẫn thẳng có dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ. Chiều của lực từ tác dụng vào dây dẫn sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

c)

đồng thời đổi ngược chiều dòng điện và chiều cảm ứng từ

d)

quay sao cho dòng điện song song với đường sức từ.

13.

Cho dòng điện thẳng có chiều như hình vẽ. Vectơ cảm ứng từ tại M và N có chiều lần lượt là

a)

từ trong ra ngoài, từ ngoài vào trong.

b)

từ ngoài vào trong, từ trong ra ngoài.

c)

từ phải sang trái, từ trái sang phải

d)

từ trái sang phải, từ phải sang trái.

14.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong đoạn dây dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

c)

tỉ lệ nghịch với chiều dài của đoạn dây dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

15.

Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm của N vòng dây có bán kính R được xác định bằng công thức

a)

B = 2π.10^-7N. IR\frac{I}{R}

b)

B = 2.10^-7. NI\frac{N}{I} .R

c)

B = 4π.10^-7N. IR\frac{I}{R}

d)

B = 2π.10^-7. NI\frac{N}{I} .R

16.

Độ lớn vectơ cảm ứng từ trong lòng ống dây dài l với số vòng là N được xác định bằng công thức

a)

B = 4π.10^-7. Nl\frac{N}{l} .I

b)

B = 2π.10^-7. NI\frac{N}{I} .l

c)

B = 4π.10^-7. Nl\frac{N}{l} .R

d)

B = 4π.10^-7.N. lI\frac{l}{I}

17.

Chiều của lực Lorentz phụ thuộc vào

a)

dấu của điện tích

b)

độ lớn của điện tích

c)

tốc độ của điện tích

d)

độ lớn của từ trường

18.

Chọn phát biểu sai. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều

a)

luôn luôn cùng chiều với đường sức từ.

b)

độ lớn phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và từ trường.

c)

luôn luôn vuông góc với dây dẫn

d)

luôn luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

19.

Phương của lực Lorentz

a)

chỉ vuông góc với phương chuyển động

b)

chỉ vuông góc với đường sức từ.

c)

luôn vuông góc với hướng chuyển động của điện tích và hướng của đường sức từ

d)

luôn song song với hướng chuyển động của điện tích và hướng của đường sức từ.

20.

Lực từ trong hình sau

a)

có phương thẳng, đứng hướng lên

b)

có phương ngang, hướng sang phải

c)

có phương thẳng đứng, hướng xuống.

d)

có phương ngang, hướng sang trái.

21.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

diện tích S đang xét

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ

d)

nhiệt độ môi trường

22.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch

b)

điện trở của mạch

c)

chất liệu của dây dẫn

d)

tiết diện của dây dẫn

23.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ biến thiên từ thông qua mạch.

c)

độ lớn từ thông qua mạch.

d)

diện tích của mạch

24.

Phát biều nào dưới đây là sai. Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi dòng điện

a)

tăng nhanh

b)

giảm nhanh

c)

có giá trị lớn

d)

biến thiên nhanh

25.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng

a)

có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

. luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

c)

có chiều hoàn toàn ngẫu nhiên.

d)

. luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

26.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên

a)

. hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng điện phân

c)

hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng

27.

Khi sử dụng điện, dòng điện Foucault sẽ xuất hiện trong

a)

bàn là điện

b)

bếp điện

c)

bếp điện từ

d)

nồi cơm điện

28.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

ec=ΔθΔte_c=\left|\frac{\Delta\theta}{\Delta t}\right|

b)

ec =Δθ.Δte_{c\ }=\left|\Delta\theta.\Delta t\right|

c)

ec=ΔtΔθe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\theta}\right|

d)

ec=ΔθΔte_c=-\left|\frac{\Delta\theta}{\Delta t}\right|

29.

Dòng điện Foucault xuất hiện khi

a)

khối kim loại chuyển động trong từ trường

b)

cuộn dây dẫn đặt trong từ trường đều.

c)

khối kim loại đặt trong từ trường đều.

d)

đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

30.

Hiện tượng tự cảm xuất hiện khi

a)

khối kim loại đặt trong từ trường biến thiên.

b)

dòng điện chạy qua ống dây dẫn biến thiên.

c)

cuộn dây dẫn đặt trong từ trường biến thiên.

d)

dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng biến thiên

31.

Hiện tượng lệch phương của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau gọi là

a)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

hiện tượng tán xạ ánh sáng

c)

hiện tượng phản xạ ánh sáng

d)

hiện tượng phản xạ toàn phần.

32.

Hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau gọi là

a)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

hiện tượng tán xạ ánh sáng.

c)

hiện tượng phản xạ ánh sáng.

d)

hiện tượng phản xạ toàn phần.

33.

Chọn phát biểu sai.

a)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường bằng tỉ số của vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ, hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn igh.

c)

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất nhỏ sang môi trường chiết suất lớn thì luôn có tia khúc xạ.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn 1.

34.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

35.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

36.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là

a)

n1 > n2

b)

n1 < n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn.

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

n1 > n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn

37.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 60°60\degree thì góc khúc xạ là 30°30\degree . Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 30°30\degree thì góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn 30°30\degree

b)

lớn hơn 60°60\degree

c)

bằng 60°60\degree

d)

bằng 30°30\degree

38.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, tia sáng sẽ bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính.

b)

dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính.

d)

đáy của lăng kính.

39.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng

a)

chùm ánh sáng đơn sắc đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy

b)

chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy.

c)

chùm ánh sáng đơn sắc đi qua lăng kính được phân tách thành chùm ánh sáng từ đỏ đến tím.

d)

chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính được phân tách thành chùm ánh sáng từ đỏ đến tím

40.

Chiếu một chùm sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là chùm ánh sáng nhiều màu sắc khác nhau từ đỏ đến tím. Chùm sáng chiếu tới lăng kính là

a)

ánh sáng tím

b)

. ánh sáng đơn sắc.

c)

ánh sáng đỏ.

d)

ánh sáng trắng.

41.

Chọn câu trả lời sai

a)

Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ tam giác.

b)

Tia sáng đơn sắc qua lăng kính đặt trong không khí sẽ luôn bị lệch về phía đáy.

c)

Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc.

d)

Mỗi lăng kính có hai thông số đặc trưng là góc chiết quang và góc lệch của tia ló so với tia tới.

42.

Góc chiết quang của lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính.

b)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

c)

tia tới và pháp tuyến

d)

tia ló và pháp tuyến.

43.

Trong hình vẽ bên, tia ló không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Chọn phát biểu sai. Chiếu đến thấu kính một chùm tia tới, nếu

a)

tia tới song song trục chính thì tia ló qua tiêu điểm ảnh chính.

b)

tia tới qua quang tâm O thì tia ló truyền thẳng theo phương của tia tới.

c)

tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló song song trục chính.

d)

tia tới qua tiêu điểm ảnh chính thì tia ló song song trục chính.

45.

Số phóng đại ảnh

a)

có thể âm dương hoặc bằng 0

b)

có độ lớn nhỏ hơn 0 khi ảnh cùng chiều vật

c)

có độ lớn nhỏ hơn 1 khi ảnh nhỏ hơn vật.

d)

luôn dương và lớn hơn 1.

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điểm xa nhất trên trục mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn.

b)

Điểm gần nhất trên trục mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận.

c)

Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm A, B.

d)

Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

47.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

a)

tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

b)

độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

c)

mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt

d)

khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

b)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và võng mạc để ảnh của vật quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc.

d)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

49.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

phải đeo thấu kính phân kì thích hợp để nhìn các vật ở xa.

c)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mắt.

d)

điểm cực cận gần mắt hơn người bình thường.

50.

Nhận xét không đúng là

a)

mắt nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực là mắt bình thường.

b)

mắt nhìn rõ từ 80 cm đến 4m là mắt mắc tật viễn thị.

c)

mắt nhìn rõ từ 15 cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.

d)

mắt nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm là mắt mắc tật cận thị.