wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST CUỐI KÌ

Total questions: 46

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết electron thì

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương.

b)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm.

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

2.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Môi trường nào dưới đây KHÔNG chứa điện tích tự do

a)

Nước biển

b)

Nước sông

c)

Nước mưa

d)

Nước cất

4.

Một quả cầu tích điện +6,4.10-7C. Quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron?

a)

Thừa 4.1012 e.

b)

Thiếu 4.1012 e.

c)

Thừa 25.1012 e.

d)

Thiếu 25.1013 e.

5.

Công của lực điện thực hiện để di chuyển điện tích dương từ điểm này đến điểm kia trong điện trường, không phụ thuộc vào

a)

hình dạng của đường đi

b)

độ lớn của điện tích di chuyển.

c)

cường độ điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

6.

Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức:

a)

UAB = E – I(r+R).

b)

UAB = E + I(r+R).

c)

UAB = I(r+R) – E.

d)

E/I(r+R).

7.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n.

b)

nE nà nr.

c)

E và nr.

d)

E và r/n.

8.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều;

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;

d)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do;

9.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ:

a)

Tăng lên.

b)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm đi.

10.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với :

a)

khối lượng chất điện phân.

b)

khối lượng dung dịch trong bình.

c)

điện lượng chuyển qua bình.

d)

thể tích của dung dịch trong bình.

11.

Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

a)

electron, ion dương và ion âm.

b)

electron.

c)

electron và ion dương.

d)

ion dương và ion âm.

12.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

13.

Theo định luật ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch.

a)

Tỉ lệ nghịch với tổng trở của toàn mạch

b)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

c)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

d)

Tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

14.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

a)

ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

b)

ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

c)

electron theo chiều điện trường

d)

ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trườn

15.

Hiện tượng điện phân không được ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

16.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A = q.ξ .

b)

q = A.ξ .

c)

ξ = q.A .

d)

A = q2

17.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

điện năng gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

18.

Biểu thức nào sau đây tính công của nguồn điện?
         

a)

UIt   

b)

UI      

c)

ζIt\zeta It  

d)

It

19.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A. Trong khoảng thời gian 3s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là

a)

0,5C.

b)

2C

c)

4,5C

d)

5,4C

20.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

b)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

c)

chiều dịch chuyển của các ion

d)

Chiều dịch chuyển của các electron

21.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

22.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi có dòng điện cường độ 2A chạy qua một điện trở thuần 100Ω là

a)

48kJ.

b)

400

c)

24kJ.

d)

24J.

23.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

a)

làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

b)

làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

c)

làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

d)

làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

24.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Các điện tích đó là

a)

± 2μC

b)

± 3μC

c)

± 4μC

d)

± 5μC

25.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích là

a)

qq = 1q1+q2\frac{1}{q_1+q_2}

b)

qq = q1.q2q_1.q_2

c)

qq = q1+q22\frac{q_1+q_2}{2}

d)

qq = q1q22\frac{q_1-q_2}{2}

26.

Nếu tăng khoảng cách giữa 2 điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Tăng lên 4 lần

27.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

28.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

29.

một điện tích q = 5nC (1nC = 10-9C) đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm

a)

E = 4500V/m

b)

E = 2500V/m

c)

E = 9000V/m

d)

E = 5000V/m

30.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

31.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A > 0 nếu q < 0

d)

A = 0

32.

Biểu thức nào sau đây sai:

a)

UMN= VNVMU_{MN}=\ V_N-V_M

b)

UMN=AMNqU_{MN}=\frac{A_{MN}}{q}

c)

UMN= UNMU_{MN}=\ -U_{NM}

d)

UMN= E.dU_{MN}=\ E.d

33.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

34.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)
b)
c)
d)
35.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

36.

Công thức tính lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi đặt trong chân không là 

a)

  F=k.q1.q2r2F=k.\frac{q_1.q_2}{r^2}  

b)

F=k.q1.q2r2F=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}  

c)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{q_1.q_2}{r}  

d)

F=k.q1.q2rF=k.\frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^{ }}  

37.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

38.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

C=U.q

b)

C= Uq\frac{U}{q}  

c)

C= QU\frac{Q}{U}  

d)

C=Q.U

39.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

40.

Công thức xác định công của nguồn điện là

a)

A=E.I

b)

A= E.I.t

c)

A=U.I

d)

A= U.I.t

41.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần (có điện trở như nhau), với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch  

a)

giảm 2 lần.                

b)

giảm 4 lần.                

c)

tăng 2 lần.                

d)

tăng 4 lần.    

42.

Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch là

a)

I=ERN+rI=\frac{E}{R_N+r}  

b)

I=ERNI=\frac{E}{R_N}  

c)

I=E.RI=E.R  

d)

I=URN+rI=\frac{U}{R_N+r}

43.

Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

  I = E+r   

b)

I = Er                      

c)

I = r/ E

d)

I = E /r

44.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 10 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 kJ.

b)

40  J.

c)

24 kJ.

d)

120 J.

45.

Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω mắc với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín . Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

3 A

b)

4 A.

c)

12A.

d)

6 A.

46.

Cho hai điện tích điểm q1 = +2.10-6C và q2 = +4.10-6C đặt cố định cách nhau một khoảng 20 cm trong không khí . Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích đó bằng

a)

90 N.

b)

0,45 N.

c)

1,8 N.

d)

9.10-19 N.