wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON THI CUỐI KÌ 1_K11_KNTT_P2

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong nước

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng dọc.

d)

Sóng điện từ mang năng lượng.

2.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ\lambda .
Hệ thức đúng là

a)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

b)

v= fλv=\ \frac{f}{\lambda}

c)

v=f.λv=f.\lambda

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

3.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường :

a)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

Rắng và lỏng.

c)

Rắn và khí

d)

Cả rắn, lỏng và khí.

4.

Hai sóng kết hợp là

a)

hai sóng thỏa mãn điều kiện cùng pha

b)

hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo
thời gian.

c)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp

d)

hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau

5.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

tần số góc.

c)

pha ban đầu.

d)

chu kì dao động

6.

Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2 m. Vận tốc truyền sóng biển là

a)

80 cm/s.

b)

40 cm/s

c)

60 cm/s

d)

50 cm/s

7.

Trong thí nghiệm Y-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng
trung tâm là

a)

i2\frac{i}{2}

b)

i4\frac{i}{4}

c)

ii

d)

2i2i

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng ?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

9.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động gấp đôi tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

10.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

dây treo có khối lượng đáng kể

b)

lực cản môi trường

c)

lực căng dây treo

d)

trọng lực tác dụng lên vật.

11.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) , các đại lượng KHÔNG thay đổi theo
thời gian là

a)

ω,A,ϕ.\omega,A,\phi.

b)

x, (ωt+ϕ)x,\ \left(\omega t+\phi\right)

c)

ω,x,ϕ.\omega,x,\phi.

d)

(ωt+ϕ),A,ϕ\left(\omega t+\phi\right),A,\phi

12.

Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

a)

có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

b)

có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy.

c)

có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại.

d)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia Rơn-ghen (tia X)

13.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai
?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

b)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức có phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức có phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

14.

Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến ?

a)

Cái điều khiển tivi.

b)

Máy điện thoại để bàn.

c)

Máy điện thoại di động

d)

Máy vi tính.

15.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là

a)

Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

b)

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

c)

Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

16.

Hiện tượng giao thoa sóng là

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

sự tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước

c)

hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau

d)

sự tổng hợp của hai dao động điều hòa.

17.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa có dạng là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng.

c)

đường tròn

d)

đoạn thẳng.

18.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

19.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng dọc chỉ truyền được trong chất khí.

b)

Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất môi trường từ nơi này đến nơi
khác.

d)

Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang.

20.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại
điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda .

b)

d2d1=(2k+1) λ2d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(2k+1) λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

d)

d2d1=kλ2d_2-d_1=\frac{k\lambda}{2}

21.

Dao động tắt dần là dao động có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Biên độ.

c)

Li độ.

d)

Tốc độ.

22.

Một sóng cơ dao động với tần số 100 Hz. Trên phương truyền sóng, người ta đo được khoảng cách
giữa 6 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng là

a)

60 cm/s

b)

50 cm/s

c)

100 cm/s

d)

10 cm/s

23.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ, cùng pha ban đầu.

b)

cùng tần số, cùng pha ban đầu.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

24.

Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

a)

một bước sóng.

b)

một phần ba bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

25.

Sóng trên mặt nước và sóng âm truyền trong không khí có đặc điểm chung là

a)

sóng cơ học.

b)

sóng ngang.

c)

cơ dọc.

d)

sóng điện từ.

26.

Khoảng thời gian để vật thực hiện đươc một dao động là

a)

tần số dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chu kỳ dao động.

d)

li độ dao động.

27.

Một sợi dây hai đầu cố định đang xảy ra sóng dừng thì bụng sóng là những điểm

a)

dao động với biên độ 2 mm.

b)

dao động với biên độ 1 mm.

c)

dao động với biên độ mạnh nhất.

d)

không dao động.

28.

Để quan sát được hiện tượng giao thoa ánh sáng thì hai nguồn sáng phải thoả điều kiện

a)

vuông pha.

b)

cùng pha.

c)

ngược pha.

d)

lệch pha nhau 45o

29.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

30.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng λ\lambda . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài ll  của sợi dây phải thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

l=k 2λ vi k = 1,2,3....l=k\ \frac{2}{\lambda}\ với\ k\ =\ 1,2,3....

b)

l=k λ2 vi k = 1,2,3....l=k\ \frac{\lambda}{2}\ với\ k\ =\ 1,2,3....

c)

l=(2k+1) λ4 vi k = 0,1,2,3....l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}\ với\ k\ =\ 0,1,2,3....

d)

l=(2k+1) λ2 vi k = 0,1,2,3....l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}\ với\ k\ =\ 0,1,2,3....

31.

Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

32.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.        

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

33.

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha là

a)

0,5 m.

b)

1,0 m.

c)

2,0 m.

d)

2,5 m.

34.

Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là 12 s. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Bước sóng có giá trị là

a)

4,8 m.

b)

4 m.

c)

6 cm.

d)

0,48 cm

35.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ=2m\lambda=2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là

a)

0,5 m.

b)

1 m.

c)

2 m.

d)

1,5 m.

36.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

a)

12πf\frac{1}{2\pi f}

b)

1f\frac{1}{f}

c)

2f2f

d)

2πf\frac{2\pi}{f}

37.

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

một nửa bước sóng.  

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.     

d)

một số nguyên lần bước sóng.

38.

Một sợi dây đàn hồi dài 1,5 m có 2 đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định trên dây. Tốc độ truyền
sóng trên dây là 3 m/s và chu kỳ sóng là 0,2 s. Kể cả hai đầu dây, số nút trên dây là

a)

7 nút

b)

6 nút

c)

5 nút

d)

8 nút

39.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì bằng

a)

bước sóng.

b)

bốn bước sóng.

c)

hai bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

40.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

theo phương ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng .

c)

theo phương thẳng đứng .

d)

vuông góc với phương truyền sóng

41.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

theo phương ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng .

c)

theo phương thẳng đứng .

d)

vuông góc với phương truyền sóng

42.

Trong dao động điều hòa, gọi A là biên độ của dao động, ω\omega là tốc độ góc, giá trị cực đại
của vận tốc là

a)

vmax=ωA2.v_{\max}=\omega A^2.

b)

vmax=ω2A.v_{\max}=\omega^2A^{ }.

c)

vmax=ωA.v_{\max}=\omega A^{ }.

d)

vmax= ω2A.v_{\max}=-\ \omega^2A^{ }.

43.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại
điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda .

b)

d2d1=(k+12) λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \lambda

c)

d2d1=(2k+1) λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

d)

d2d1=kλ2d_2-d_1=\frac{k\lambda}{2}

44.

Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ k tính từ vân sáng chính giữa trong hệ vân
giao thoa trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng là

a)

x=kλDa (k=0,±1,±2....)x=\frac{k\lambda D}{a}\ \left(k=0,\pm1,\pm2....\right)

b)

x=(k+14)λDa (k=0,±1,±2....)x=\left(k+\frac{1}{4}\right)\frac{\lambda D}{a}\ \left(k=0,\pm1,\pm2....\right)

c)

x=(k14)λDa (k=0,±1,±2....)x=\left(k-\frac{1}{4}\right)\frac{\lambda D}{a}\ \left(k=0,\pm1,\pm2....\right)

d)

x=(k+12)λDa (k=0,±1,±2....)x=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda D}{a}\ \left(k=0,\pm1,\pm2....\right)

45.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x=6cos(10t3π2)x=6\cos\left(10t-\frac{3\pi}{2}\right) (cm). Li độ của chất


điểm ở thời điểm t=2π3st=\frac{2\pi}{3}s

a)

x=40cm.x=-40cm.

b)

x=32cm.x=32cm.

c)

x=33cm.x=-3\sqrt[]{3}cm.

d)

x=3cm.x=-3cm.

46.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng