wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20_12_11c4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

3.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

4.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

5.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

6.

Lực điện tác dụng lên một điện tích thử q đặt tại một điểm trong điện trường đều là 2.10–5 N. Biết độ lớn của cường độ điện trường là E = 100 V/m và lực điện tác dụng lên điện tích và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau. Giá trị của q là

a)

2.10–3C.

b)

– 2.10–3C.

c)

2.10-7C.

d)

–2.10-7C.

7.

Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 4. Tại điểm M cách q một đoạn 4m vectơ cường độ điện trường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

a)

- 6,4.10-3C.

b)

6,4.10-3C.

c)

6,4C.

d)

- 6,4C.

8.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

9.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại đặt đối diện với nhau.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

11.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

12.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

13.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

14.

Cho mạch điện như hình. R = 6 Ω; E = 18 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

15.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

16.

Ghép 2 pin giống nhau song song, mỗi pin có suất điện độ 9 V và điện trở trong 2 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

9 V và 1 Ω.

b)

9 V và 2Ω.

c)

9 V và 0,5Ω

d)

3 V và 3 Ω.

17.

Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và ion âm.

b)

electron và ion dương.

c)

electron.

d)

electron, ion dương và ion âm.

18.

Cho dòng điện có cường độ 0,75 A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng trong thời gian 16 phút 5 giây. Khối lượng đồng giải phóng ra ở cực âm là

a)

0,24 g

b)

24 g.

c)

0,35 g.

d)

24 kg.

19.

Một điện tích điểm Q = - 2.10-7 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi = 2. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 6 cm có

a)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105 V/m.

b)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.104 V/m.

c)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105 V/m.

d)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,5.104 V/m.

20.

Trong cấu trúc của tinh thể kim loại, hạt tải điện là:

A. B. C. D.

a)

các electron tự do

b)

các ion dương

c)

các proton

d)

các nguyên tử

21.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây

a)

I = q/t

b)

I = q.t

c)

I = q/e

d)

I = t/q

22.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

b)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

c)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

d)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

23.

Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Vôn?

a)

Hiệu điện thế.

b)

Suất điện động.

c)

Điện thế.

d)

Cường độ điện trường.

24.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

sơn tĩnh điện.

c)

luyện nhôm.

d)

mạ điện.

25.

Đại lượng nào sau đây đơn vị là fara?

a)

Suất điện động.

b)

Điện dung.

c)

Điện tích.

d)

Cường độ điện trường.

26.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

b)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

c)

dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

27.

Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm trong chân không giảm 2 lần thì độ lớn lực Culông

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

28.

Biểu thức định luật Jun- Lenxơ có dạng

a)

Q = R2It

b)

Q = RI2t

c)

Q = RIt

d)

Q = RIt2

29.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện , r1 và , r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I=E1E2R+r1+r2I=\frac{E_1-E_2}{R+r_1+r_2}

b)

I=E1E2R+r1r2I=\frac{E_1-E_2}{R+r_1-r_2}

c)

I=E1+E2R+r1+r2I=\frac{E_1+E_2}{R+r_1+r_2}

d)

I=E1+E2R+r1r2I=\frac{E_1+E_2}{R+r_1-r_2}

30.

Lực tác dụng giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi hạt tăng lên 2 lần, khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 lần

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 8 lần

31.

Bản chất của dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các electron ngược chiều điện trường.

b)

các ion dương theo chiều điện trường, của các electron ngược chiều điện trường.

c)

các ion dương theo chiều điện trường, các ion âm ngược chiều điện trường.

d)

các ion dương theo chiều điện trường, các ion âm và các electron ngược chiều điện trường.

32.

Ghép nối tiếp 4 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 4 V và điện trở trong 1 ôm. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

16 V và 1ôm

b)

4 V và 1ôm

c)

16 V và 4 ôm

d)

4 V và 0,25 ôm

33.

Dòng điện không đổi là dòng điện

a)

có chiều không thay đổi.

b)

có cường độ không đổi.

c)

có chiều và cường độ không đổi.

d)

có số hạt mang điện chuyển động không đổi.

34.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Ang = UIt.

b)

Ang = EIt.

c)

Ang = UI.

d)

Ang= EI.

35.

Dụng cụ để đo cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện năng tiêu thụ lần lượt là

a)

Ampe kế, vôn kế, công tơ điện

b)

Vôn kế, công tơ điện, ampe kế.

c)

Ampe kế, công tơ điện, vôn kế

d)

Công tơ điện, vôn kế, am pe kế

36.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là

a)

E=kqϵ.r2E=k\frac{\left|q\right|}{\epsilon.r^2}

b)

E=kq.Qϵ.r2E=k\frac{\left|q.Q\right|}{\epsilon.r^2}

c)

E=kqr2E=k\frac{\left|q\right|}{r^2}

d)

E=kqϵ.r2E=-k\frac{\left|q\right|}{\epsilon.r^2}

37.

Qui ước chiều dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các hạt mang điện

b)

các electron

c)

các ion âm

d)

các ion dương.

38.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Png = UIt.

b)

Png = EIt.

c)

Png = UI.

d)

Png= EI.

39.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 5 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 5 lần

b)

tăng 5 lần

c)

giảm 25 lần

d)

tăng 25 lần

40.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định theo công thức

a)

A = UIt.

b)

A = EIt.

c)

A = UI.

d)

A= EI.

41.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

42.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

43.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

44.

Biểu thức tính khối lượng chất được giải phóng ở điện cực dương là:

a)

m = F.A.I.t

b)

m=1F. An. I.tm=\frac{1}{F}.\ \frac{A}{n}.\ I.t  

c)

m=F. An.Itm=F.\ \frac{A}{n}.It  

d)

m = F.n.I.t