wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI 12

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây không mô tả đặc điểm của chất rắn?

a)

Có hình dạng xác định.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Khó nén.

d)

Các phân tử sắp xếp có trật tự trong mạng tinh thể.

2.

Đun nóng chất Iodine (I2) trong ống nghiệm thì Iodine chuyển từ thể rắn sang thể hơi. Đây là quá trình nào?

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

3.

Một hệ gồm hai vật A và B có cùng nhiệt độ nhưng khối lượng vật A lớn gấp đôi khối lượng vật B. Cho hai vật tiếp xúc với nhau. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. Chọn đáp án đúng.

a)

Nhiệt độ vật A giảm dần, nhiệt độ vật B tăng dần.

b)

Nhiệt độ vật A tăng dần, nhiệt độ vật B giảm dần.

c)

Nhiệt độ cả hai vật đều tăng.

d)

Nhiệt độ cả hai vật đều không đổi.

4.

Một quả bóng khối lượng 150 g rơi từ độ cao 8 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng:

a)

1,47 J.

b)

3,00 J.

c)

294 J.

d)

1,96 J.

5.

Khi nhiệt độ Cencius tăng thêm 50C thì:

a)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm hơn 5K.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 278K.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 5K.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 268K

6.

Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của bước sóng điện từ theo hệ thức Vien: T.λmax =2900 (μm.K) được dùng vào việc chế tạo các nhiệt kế thường dùng hằng ngày như nhiệt kế hồng ngoại, cũng như các nhiệt kế trong thiên văn để đo nhiệt độ bề mặt của các thiên thể. Xét một nhiệt kế hồng ngoại khi đo nhiệt độ cơ thể người hiển thị 39,3oC như hình vẽ. Bước sóng hồng ngoại do cơ thể người phát ra bằng xấp xỉ bằng:

a)

9,37μm.

b)

9,29μm.

c)

29,42μm.

d)

10,63μm.

7.

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước: Hãy cho biết dụng cụ số (4) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế điện tử

8.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa là?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

9.

Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước (dụng cụ đo bao gồm: cân điện tử, ấm siêu tốc, đồng hồ đo thời gian, chai nước). Biết ấm đun có công suất P=1200W. Khi nước bắt đầu sôi, khối lượng nước trong ấm đo được bằng cân điện tử là mo= 300g , lúc này học sinh mở nắp ấm để nước bay hơi, sau khoảng thời gian 77s giây thì thấy số chỉ trên cân điện tử còn m (g). Từ đó học sinh xác định được nhiệt hóa hơi riêng của nước trong lần đo này đo được bằng 2,31.106 J/kg.K. Tính m?

a)

0,26kg.

b)

0,04kg.

c)

0,3kg.

d)

0,4kg.

10.

Nội dung thí nghiệm Brown là

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.

c)

Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.

d)

Quan sát chuyển động của cánh hoa.

11.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng áp không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Xi lanh thủy tinh có vạch chia.

12.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào đúng:

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2

13.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng tích? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

nhiệt độ tăng, áp suất tăng.

b)

nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

14.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng nhiệt thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ nào

a)

(p; V).

b)

(T; V).

c)

(V; T) hoặc (V; p).

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng nhiệt.

15.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là:

a)

pV/T=const

b)

pV/T=M.R.

c)

pV/T=(m/M).R

d)

pVT=MR/m

16.

Hai bình thủy tinh A và B cùng chứa khí heli. Áp suất ở bình A gấp 3 lần áp suất ở bình B. Dung tích của bình B gấp đôi bình A. Khi bình A và B cùng nhiệt độ thì:

a)

số nguyên tử ở bình A nhiều hơn số nguyên tử ở bình B.

b)

số nguyên tử ở bình B nhiều hơn số nguyên tử ở bình A.

c)

số nguyên tử ở hai bình như nhau.

d)

mật độ nguyên tử ở hai bình như nhau.

17.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng là 8,28.10-21 J. Nhiệt độ của khí có giá trị là:

a)

27oC.

b)

300oC

c)

400oC

d)

127oC

18.

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng …(1)… như nhau thì động năng trung bình của các phân tử …(2)… . Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) nhiệt độ; (2) khác nhau.

b)

(1) nhiệt độ; (2) bằng nhau.

c)

(1) áp suất; (2) khác nhau.

d)

(1) mật độ phân tử; (2) khác nhau.

19.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

20.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng:

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

21.

Một hệ gồm hai vật A và B có cùng nhiệt độ nhưng khối lượng vật A lớn gấp đôi khối lượng vật B. Cho hai vật tiếp xúc với nhau. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. Chọn đáp án đúng.

a)

Nhiệt độ vật A giảm dần, nhiệt độ vật B tăng dần.

b)

Nhiệt độ vật A tăng dần, nhiệt độ vật B giảm dần.

c)

Nhiệt độ cả hai vật đều tăng.

d)

Nhiệt độ cả hai vật đều không đổi.

22.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 8 m xuống sân và nảy lên được 6 m. Lấy 9 = 9,8 m/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

a)

2,94 J.

b)

3,00 J.

c)

294 J.

d)

1,96 J.

23.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 5K thì

a)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm hơn 50C.

b)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm 2780C.

c)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm 50C

d)

Nhiệt độ Celsius tăng thêm 2680C.

24.

Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của bước sóng điện từ theo hệ thức Vien: T.λmax =2900 (μm.K) được dùng vào việc chế tạo các nhiệt kế thường dùng hằng ngày như nhiệt kế hồng ngoại, cũng như các nhiệt kế trong thiên văn để đo nhiệt độ bề mặt của các thiên thể. Xét một nhiệt kế hồng ngoại khi đo nhiệt độ cơ thể người hiển thị 36,5oC như hình vẽ. Bước sóng hồng ngoại do cơ thể người phát ra bằng xấp xỉ bằng:

a)

9,37μm .

b)

9,29μm.

c)

29,42μm.

d)

10,63μm.

25.

Hãy cho biết dụng cụ số (5) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế điện tử

26.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa là?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

27.

Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước (dụng cụ đo bao gồm: cân điện tử, ấm siêu tốc, đồng hồ đo thời gian, chai nước). Biết ấm đun có công suất P=1200W. Khi nước bắt đầu sôi, khối lượng nước trong ấm đo được bằng cân điện tử là mo= 300g , lúc này học sinh mở nắp ấm để nước bay hơi, sau khoảng thời gian 97s giây thì thấy số chỉ trên cân điện tử còn m=250g. Từ đó học sinh xác định được nhiệt hóa hơi riêng của nước trong lần đo này đo được bằng bao nhiêu?

a)

2,328.106 J/kg

b)

2,331.106 J/kg

c)

3,425.106 J/kg

d)

3,436.106 J/kg

28.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế.

b)

Pit-tông và xi-lanh.

c)

Giá đỡ thí nghiệm.

d)

Cân.

29.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

30.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

31.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng tích thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ nào?

a)

(p; V).

b)

(T; V).

c)

(V; T) hoặc (V; p).

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng tích

32.

Hai bình thủy tinh A và B cùng chứa khí heli. Áp suất ở bình A gấp đôi áp suất ở bình B. Dung tích của bình B gấp 3 lần dung tích bình A. Khi bình A và B cùng nhiệt độ thì

a)

số nguyên tử ở bình A nhiều hơn số nguyên tử ở bình B.

b)

số nguyên tử ở bình B nhiều hơn số nguyên tử ở bình A.

c)

số nguyên tử ở hai bình như nhau.

d)

mật độ nguyên tử ở hai bình như nhau.

33.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 270C có giá trị là:

a)

6,21.1021 J.

b)

6,21.10-21 J.

c)

5,589.1022 J.

d)

5,589.10-22 J.

34.

Một khối khí ở nhiệt độ t0C có áp suất p = 6.10-9 N/m2. Số lượng phân tử trên mỗi m3 của khối khí khoảng 1,35.1012. Tính t? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

(a)  

35.

Một khối khí ở nhiệt độ 1270C có áp suất p = 6.10-9 N/m2. Số lượng phân tử trên mỗi m3 của khối khí khoảng x.1012. Tính x? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

(a)  

36.

Một xilanh có pit-tông cách nhiệt đặt nằm ngang. Pit-tông ở vị trí chia xilanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của mỗi phần là 22 cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 270C .Đun nóng một phần xi lanh thêm 20K thì pitong dịch chuyển bao nhiêu cm?(kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

(a)  

37.

Một xilanh có pit-tông cách nhiệt đặt nằm ngang. Pit-tông ở vị trí chia xilanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của mỗi phần là 25 cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 270C .Đun nóng một phần xi lanh thêm 10K thì pitong dịch chuyển bao nhiêu cm? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

(a)  

38.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là t0C được nén để thể tích giảm bằng 1/5 thể tích ban đầu và áp suất tăng 15% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng -43oC. Tính t?

(a)  

39.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 4870C được nén để thể tích giảm bằng 1/4 thể tích ban đầu và áp suất tăng 10% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng bao nhiêu độ C?

(a)  

40.

Tính tốc độ căn quân phương (căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử ) của một phân tử Nitrogen có khối lượng mol phân tử là 28g/mol ở 270C ra đơn vị m/s? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

(a)  

41.

Tính tốc độ căn quân phương (căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử ) của một phân tử Oxygen có khối lượng mol phân tử là 32g/mol ở 270C ra đơn vị m/s? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

(a)  

42.

Người ta muốn chế tạo một bóng thám không hình cầu có thể tăng bán kính lên tới R(m), khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,25.105 Pa và nhiệt độ 180K. Bóng được bơm ở áp suất 1.105 Pa và nhiệt độ 320 K. Khi vừa bơm xong bán kính của bóng là 11m. Tính R? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

(a)  

43.

Người ta muốn chế tạo một bóng thám không hình cầu có thể tăng bán kính lên tới 16 m, khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,25.105 Pa và nhiệt độ 180K. Bóng được bơm ở áp suất 1.105 Pa và nhiệt độ 320 K. Khi vừa bơm xong bán kính của bóng là bao nhiêu mét?(kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

(a)  

44.

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 3 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N.

a)

Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công, nội năng của khối khí không bảo toàn.

b)

Khối khí thực hiện công 0,6J.

c)

Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí là 0,1J.

d)

Nhiệt độ của khối khí trong xilanh càng cao thì nội năng của nó càng lớn.

45.

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 3 cm và nội năng của chất khí giảm 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N.

a)

Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công, nội năng của khối khí bảo toàn.

b)

Nhiệt độ của khối khí trong xilanh càng cao thì nội năng của nó càng lớn.

c)

Khối khí nhận công 0,6J.

d)

Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí là 0,1J.

46.

Nhiệt nóng chảy riêng của chì là 0,25.105 J/kg , nhiệt độ nóng chảy của chì là 327oC, Biết nhiệt dung riêng của chì là 126J/kg.K

a)

Đun nóng khối chì lên tới 327oC thì nó sẽ bắt đầu chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và khi tiếp tục đun thì khối chì sẽ tăng nhiệt độ cho đến khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Miếng chì khối lượng 0,1 kg đang ở nhiệt độ 20oC được cung cấp nhiệt lượng 12,6J thì nhiệt độ của nó tăng lên 21oC.

c)

Cần cung cấp nhiệt lượng 0,25.105 J để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg chì ở nhiệt độ bất kì.

d)

Biết công suất của lò nung là 1500W, giả sử hiệu suất của lò là 70%. Thời gian để làm nóng chảy hoàn toàn 504g chì từ nhiệt độ nóng chảy của nó bằng 12s.

47.

Nhiệt nóng chảy riêng của chì là 0,25.105 J/kg , nhiệt độ nóng chảy của chì là 327oC, Biết nhiệt dung riêng của chì là 126J/kg.K

a)

Đun nóng khối chì lên tới 327oC thì nó sẽ bắt đầu chuyển dần từ thể rắn sang thể lỏng và khi tiếp tục đun thì khối chì sẽ giữ nguyên nhiệt độ này cho tới khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Miếng chì khối lượng 0,1 kg đang ở nhiệt độ 20oC được cung cấp nhiệt lượng 12,6 KJ thì nhiệt độ của nó tăng lên 21oC.

c)

Cần cung cấp nhiệt lượng 0,25.105 J để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg chì ở nhiệt độ nóng chảy của nó.

d)

Biết công suất của lò nung là 1200W, thời gian để làm nóng chảy hoàn toàn 504g chì từ nhiệt độ nóng chảy của nó bằng 12s. Hiệu suất của lò nung là 70%.