wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vlý hk2 11

Total questions: 44

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

2.

. Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín

4.

. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

các đường sức song song và cách đều nhau

b)

. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

c)

lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

d)

. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

6.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

nam châm đứng yên

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động

7.

Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm

b)

giữa hai dòng điện.

c)

giữa một nam châm và một dòng điện

d)

giữa hai điện tích đứng yên.

8.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

phụ thuộc bản chất dây dẫn.

b)

phụ thuộc môi trường xung quanh.

c)

phụ thuộc hình dạng dây dẫn

d)

phụ thuộc độ lớn dòng điện.

9.

. Một đoạn dây có dòng điện đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B . Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc a giữa dây dẫn B và phải bằng

a)

a= 0°

b)

a= 30°

c)

a= 0°

d)

a= 90°

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

a)

lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

b)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.

c)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

11.

. Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

12.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức tổng quát

a)

f= |q|vB

b)

f=|q|vB sina

c)

f= qvB tana

d)

f=|q|vB cosa

13.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ trái sang phải.

14.

Từ thông qua một vòng dây đặt trong từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích của vòng dây.

c)

. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

hình dạng của vòng dây.

15.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

O= BS. Sina

b)

O= BS. Cosa

c)

O=BS.ctana

d)

O= BS.tana

16.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

17.

Chiều của dòng điện cảm ứng được xác định theo

a)

. Định luật Jun – Lenxơ.

b)

. Định luật Len- xơ

c)

. quy tắc bàn tay trái.

d)

quy tắc bàn tay phải.

18.

Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

. trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

19.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henri (H).

20.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

21.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

22.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

. luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

23.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

. chân không.

d)

. nước.

24.

. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

. gương phẳng.

b)

gương cầu.

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

thấu kính.

25.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới i thỏa mãn

a)

igh <= i <90°

b)

i= 2igh

c)

i <=0 < igh

d)

i= igh

26.

. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

b)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

d)

Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

b)

. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

d)

. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

28.

Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. Tia sáng đi từ phía đáy tới mặt bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

. lệch một góc chiết quang A.       

b)

đi ra ở góc B.

c)

lệch về đáy của lăng kính.   

d)

đi ra cùng phương.

29.

Khi chiếu một chùm tia sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

. Góc khúc xạ của tia sáng tới nhỏ hơn góc tới

b)

Góc tới mặt bên thứ hai nhỏ hơn góc ló ra khỏi lăng kính

c)

luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

d)

chùm sáng bị lệch về đấy khi đi qua lăng kính

30.

Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì

a)

góc lệch D tăng theo i

b)

góc lệch D giảm dần

c)

. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần

d)

. góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần.

31.

 Tìm phát biểu sai? Mỗi ánh sáng đơn sắc

a)

có một màu xác định

b)

đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ

c)

không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

d)

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

32.

. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ. Ảnh của vật cho bởi thấu kính là

a)

ảnh thật ngược chiều với AB.

b)

ảnh ảo cùng chiều có kích thước nhỏ hơn vật

c)

. ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật.

d)

ảnh thật cùng chiều với AB.

33.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ . Khi vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm F đến điểm cách thấu kính một đoạn bằng 2f thì ảnh của vật cho bởi thấu kính là

a)

ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn AB.

b)

ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB.

c)

. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB

d)

ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB.

34.

. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ. Khi vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm F đến quang tâm O của thấu kính thì ảnh của vật cho bởi thấu kính là

a)

. ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn AB.

b)

. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB.

c)

ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB.

d)

ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB.

35.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

36.

Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.

b)

. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

c)

Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm

d)

Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

37.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

a)

. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

c)

. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

38.

Nội dung nào sau đây là sai ?

a)

Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi khi mắt điều tiết

b)

Đường kính của con ngươi thay đổi sẽ thay đổi cường độ chiếu sáng lên võng mạc

c)

Dịch thủy tinh và thủy dịch đều có chiết suất bằng 1,333

d)

Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh

39.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

a)

.tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất

b)

mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt

c)

. độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất

d)

. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất

40.

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc

b)

nằm trước võng mạc

c)

nằm sau võng mạc

d)

. ở sau mắt

41.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.

42.

Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?

a)

Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ

b)

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật.

c)

Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

. Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt

43.

Công thức về số bội giác G = f1/f2 của kính thiên văn khúc xạ áp dụng được cho trường hợp ngắm chừng nào:

a)

Ở điểm cực cận

b)

Ở điểm cực viễn

c)

Ở vô cực

d)

Ở mọi trường hợp ngắm chừng vì vật luôn ở vô cực

44.

Khi quan sát một vật nhỏ thì ảnh tạo bởi kính hiển vi có các tính chất nào?

a)

. Ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.