wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT HKI VL 11 (Số 2)

Total questions: 45

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một

người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

a)

8 bước.

b)

6 bước.

c)

4 bước.

d)

2 bước.

2.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái ban

đầu gọi là gì?

a)

Tần số dao động

b)

Pha dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Tần số góc

3.

Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

A. Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian hai lần liên tiếp vật đến cùng một vị

trí.

b)

B. Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật

lại có cùng độ lớn và cùng chiều

c)

C. Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian ngắn nhất để cơ năng dao động của

vật lại lặp lại như cũ.

d)

Cả A, B và C đều sai

4.

Dao động tuần hoàn là loại chuyển động mà:

a)

vật lại trở về vị trí ban đầu sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

vận tốc của vật đổi chiều sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

vận tốc của vật triệt tiêu sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

trạng thái chuyển động lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau.

5.

Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm.

a)

Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

b)

Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.

c)

Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.

d)

Khi chất điểm đi qua vị trí cân biên thì nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu.

6.

Dao động điều hòa là

a)

một chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

một chuyển động được mô tả bằng định luật dạng sin(hay cosin) theo thời gian

c)

một chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cân

bằng

d)

một dao động có tần số và biên độ phụ thuộc vào đặc tính riêng của hệ dao động

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật

a)

A. biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

B. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

C. có độ lớn không đổi theo thời gian

d)

D. A và B đúng

8.

Chọn câu đúng

Một vật thực hiện dao động điều hoà. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

Vận tốc và gia tốc của vật đều có giá trị lớn nhất

b)

Vận tốc và gia tốc của vật đều bằng 0

c)

Vận tốc có giá trị lớn nhất, gia tốc bằng 0.

d)

Gia tốc có giá trị lớn nhất, vận tốc bằng 0.

9.

Chọn câu đúng: Một vật thực hiện dao động điều hoà với li độ x, vận tốc v và gia tốc

a thì:

a)

x và a luôn ngược dấu

b)

v và a luôn cùng dấu

c)

v và a luôn ngược dấu

d)

x và a luôn cùng dấu.

10.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi theo thời

gian theo quy luật dạng sin có cùng:

a)

biên độ

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

pha dao động

11.

Phương trình dao động điều hoà của một vật như hình bên . Vận tốc của

vật có giá trị cực đại là: (Nhớ, điền số thôi, có dấu phẩy rồi kìa. Và gạch ngang là 1 dấu cách đấy)

(a)  

12.

Vật dao động điều hòa: Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến biên là 0,2s. Chu kì

dao động của vật là bao nhiêu?

(Nhớ, điền số thôi, có dấu phẩy rồi kìa. Và gạch ngang là 1 dấu cách đấy)

(a)  

13.

Một vật dao động điều hòa đi hết chiều dài quỹ đạo của nó hết 0,1 s. Chu kì của dao

động là bao nhiêu?

a)

0,5 s

b)

0,1 s

c)

0,2 s

d)

0,4 s

14.

Khi li độ của một dao động điều hòa đạt giá trị cực tiểu thì vận tốc của nó

a)

cực tiểu

b)

cực đại

c)

bằng không

d)

không xác định

15.

Khi li độ của một dao động điều hòa đạt giá trị cực tiểu thì gia tốc của nó

a)

cực tiểu

b)

bằng 0

c)

cực đại

d)

Không xác định

16.

Khi li độ của một dao động điều hòa bằng 0 thì gia tốc của nó

a)

cực tiểu

b)

bằng 0

c)

cực đại

d)

Không xác định

17.

Trong một chu kì dao động, vật đi qua vị trí x = A/2

mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

Có thể 1 hoặc 2

18.

Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m. Tính tần số sóng biển và vận tốc truyền sóng biển.

a)

2,5 Hz và 25 (m/s)

b)

0,25 Hz và 2,5 (m/s)

c)

2,5 Hz và 0,25 (m/s)

d)

25 Hz và 2,5 (m/s)

19.

Dao động âm có tần số f=500Hz, biên độ A=0,25mm, được truyền trong không khí với bước sóng λ = 70cm. Vận tốc truyền sóng âm là

a)

35 m/s

b)

3,5 m/s

c)

350 m/s

d)

500 m/s

20.

Dao động âm có tần số f = 500Hz, biên độ A = 0,25mm, được truyền trong không khí với bước sóng λ = 70cm. Vận tốc dao động cực đại của các phân tử không khí là

a)

500 m/s

b)

0,25 m/s

c)

70 m/s

d)

0,785 m/s

21.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây: u = 4cos(20πt - πx/3)(mm). Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị bằng bao nhiêu m/s

(a)  

22.

Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

23.

Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10hz truyền theo mặt nước theo đường thẳng với V = 60 cm/s. Gọi M và N là điểm trên phương truyền sóng cách 0 lần lượt 20 cm và 45cm. Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động lệch pha với nguồn 0 góc π/3?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây. Biên độ dao động là 4cm, vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s). Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc "phi" (như trong hình) với k = -1, -2, 0, 1, 2. Tính bước sóng λ? Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz.

(a)  

25.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó lệch pha nhau góc π/2

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

26.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

lệch pha π/2

d)

lệch pha π/4

27.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng λ

28.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

d)

lệch pha nhau

29.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Bước sóng λ

b)

Biên độ sóng

c)

Vận tốc truyền sóng

d)

Tần số sóng

30.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

theo phương thẳng đứng

b)

theo phương vuông góc với phương truyền sóng

c)

theo phương nằm ngang.

d)

theo phương trùng với phương truyền sóng

31.

Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau (Nhớ dấu cách khi ghi đơn vị nhé!)

(a)  

32.

Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển

a)

v = 5 m/s

b)

v = 10 m/s

c)

v = 2,5 m/s

d)

v = 1,25 m/s

33.

Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là

a)

v = 4 m/s

b)

v = 6 m/s

c)

v = 8 m/s

d)

v = 2 m/s

34.

Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

v = 5 cm/s

b)

v = 50 cm/s

c)

v = 50 m/s

d)

v = 0,5 cm/s

35.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36 (s). Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ

a)

v = 5 m/s

b)

v = 4 m/s

c)

v = 3,2 m/s

d)

v = 3 m/s

36.

Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

v = 4,5 m/s

b)

v = 5 m/s

c)

v = 4,8 m/s

d)

v = 5,3 m/s

37.

Đầu A của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang, được làm cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 0,5 Hz. Trong thời gian 8 (s) sóng đã đi được 4 cm dọc theo dây. Tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ có giá trị là

a)

v = 0,5 cm/s và λ = 1 cm

b)

v = 2 cm/s và λ = 0,4 cm

c)

v = 0,2 cm/s và λ = 0,4 cm

d)

v = 0,2 cm/s và λ = 0,1 cm.

38.

Người ta gây một dao động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với biên độ a = 3 cm và chu kỳ T = 1,8 (s). Sau 3 giây chuyển động truyền được 15 m dọc theo dây. Tìm bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây

a)

λ = 6,4 m

b)

λ = 9 m

c)

λ = 4,5 m

d)

λ = 3,2 m

39.

Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu cm/s?

(a)  

40.

Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,6 µ và λ2 = 0,4 µm vào khe Y – âng. Khoảng giữa hai khe a = 1 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng trùng nhau là:

a)

4,8 mm

b)

3,2 mm

c)

2,4 mm

d)

9,6 mm

41.

Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1,2 m. Khoảng vân đo được trên màn là i = 0,8 mm. Để khoảng vân đo được bằng 1,2 mm, ta cần dịch chuyển màn quan sát một khoảng là:

a)

1,2 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe

b)

0,6 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe

c)

0,3 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe

d)

0,9 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe

42.

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y – âng trong vùng MN trên màn quan sát, người ta đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng λ1 = 0,42 µm. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng λ2 = 0,63 µm thì số vân sáng trên đoạn có chiều dài bằng MN trên màn là:

(a)  

43.

Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng (bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm) vào hai khe Y – âng. Biết khoảng các giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1 m. Bức xạ đơn sắc nào dưới đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 5,4 mm?

a)

0,450 µm

b)

0,540 µm

c)

0,675 µm

d)

0,690 µm

44.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y –âng với ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, bề rộng quang phổ bậc 2 thu được trên màn là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe là:

a)

0,72 mm

b)

0,96 mm

c)

1,11 mm

d)

1,15 mm

45.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng như hình vẽ bên, hai lăng kính P, P’ được làm bằng cùng một chất, đều có góc chiết quang nhỏ và bằng α. Các khoảng cách từ nguồn, từ màn đến hệ hai thấu kính lần lượt là d1, d2. Kích thước của các lăng kính rất nhỏ so với các khoảng cách này. Nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng vân quan sát được trên màn là i. Chiết suất của lăng kính có giá trị xác định bằng công thức:

a)

b)

c)

d)