wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý từ câu 150-200

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một cái thước được cắm thẳng đứng vào bình nước có đáy phẳng, ngang. Phần thước nhô khỏi mặt nước là 4 cm. Chếch ở trên có một ngọn đèn. Bóng của thước trên mặt nước dài 4 cm và ở đáy dài 8 cm. Chiết suất của nước là 4/3. Chiều sâu của nước trong bình là bao nhiêu (tính tròn số)?

a)

6,4 cm.

b)

6,4 m.

c)

3,2 cm.

d)

3,2 m.

2.

Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau. Nước có chiết suất là 4/3. Góc phản xạ của tia sáng là bao nhiêu (tính tròn số)?

a)

63°

b)

27°

c)

53°

d)

37°

3.

Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau. Nước có chiết suất là 4/3. Góc khúc xạ của tia sáng là bao nhiêu (tính tròn số)?

a)

45°

b)

27°

c)

37°

d)

53°

4.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng?

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

Cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

5.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là?

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

6.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là?

a)

Gương phẳng.

b)

Gương cầu.

c)

Cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

Thấu kính.

7.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần ?

a)

Truyền thông tin.

b)

Thấu kính.

c)

Gương cầu.

d)

Gương phẳng

8.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi chiếu ánh sáng từ ?

a)

Từ benzen vào nước

b)

Từ nước vào thủy tinh flin.

c)

Từ benzen vào thủy tinh flin.

d)

Từ chân không vào thủy tinh flin.

9.

Cho chiết suất của không khí bằng 1, của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi chiếu ánh sáng từ ?

a)

Từ nước ra không khí.

b)

Từ nước vào thủy tinh flin.

c)

Từ benzen vào thủy tinh flin.

d)

Từ không khí vào thủy tinh flin.

10.

Nước có chiết suất 4/3. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là ?

a)

20°

b)

30°

c)

40°

d)

50°

11.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể gây ra hiện tượng phản xạ toàn phần là ?

a)

10°

b)

30°

c)

20°

d)

50°

12.

Lăng kính là một khối chất trong suốt ?

a)

Có dạng trụ tam giác

b)

Có dạng hình tròn.

c)

Giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

Hình lục lăng.

13.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường không khí, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía ?

a)

Trên của lăng kính.

b)

Giữa của lăng kính.

c)

Cạnh bên của lăng kính.

d)

Đáy của lăng kính.

14.

Khi chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí qua lăng kính (làm bằng thủy tinh) có chiết suất n = 1,5 thì tia sáng đơn sắc bị lệch về phía ?

a)

Trên của lăng kính.

b)

Đỉnh của lăng kính.

c)

Cạnh bên của lăng kính.

d)

Đáy của lăng kính.

15.

Khi chiếu một sáng trắng từ không khí qua lăng kính (làm bằng thủy tinh) có chiết suất n = 1,5 thì chùm sáng sẽ bị ?

a)

Tán sắc và lệch về phía trên của lăng kính.

b)

Tán sắc

c)

Lệch về phía trên của lăng kính.

d)

Tán sắc và lệch về phía đáy của lăng kính.

16.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi ?

a)

Hai mặt bên của lăn kính

b)

Tia tới và pháp tuyến.

c)

Tia ló và pháp tuyến.

d)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

17.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng ?

a)

Phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

b)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.

c)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.

d)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.

18.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là ?

a)

Tam giác đều.

b)

Tam giác cân.

c)

Tam giác vuông.

d)

Tam giác vuông cân.

19.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi ?

a)

Hai mặt cầu lồi.

b)

Hai mặt phẳng.

c)

Hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

d)

Hai mặt cầu lõm.

20.

Chiếu chùm sáng song song tới thấu kính hội tụ thì chùm tia ló sẽ ?

a)

Hội tụ

b)

Phân kỳ.

c)

Hội tụ tại tiêu điểm ảnh chính.

d)

Hội tụ tại tiêu điểm vật chính.

21.

Chiếu tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló sẽ ?

a)

Song song với trục chính.

b)

Truyền thẳng.

c)

Đi qua tiêu điểm vật chính.

d)

Đi qua tiêu điểm ảnh chính.

22.

Chiếu tia tới qua quang tâm của thấu kính thì tia ló sẽ ?

a)

Song song với trục chính.

b)

Truyền thẳng.

c)

Đi qua tiêu điểm vật chính.

d)

Đi qua tiêu điểm ảnh chính.

23.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ sau thấu kính.

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính.

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm sau thấu kính.

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

24.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ sau trước kính.

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm trước thấu kính.

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm sau thấu kính.

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

25.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính.

b)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính.

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

26.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này ?

a)

Nằm sau kính và lớn hơn vật.

b)

Nằm trước kính và lớn hơn vật.

c)

Nằm trước kính và nhỏ hơn vật.

d)

Nằm sau kính và nhỏ hơn vật.

27.

Qua thấu kính phân kỳ thì vật thật cho ảnh ?

a)

Ảo và lớn hơn vật.

b)

Ảo và nhỏ hơn vật.

c)

Thật và lớn hơn vật.

d)

Thật và nhỏ hơn vật.

28.

Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là ?

a)

Thấu kính hai mặt lõm.

b)

Thấu kính phẳng lõm.

c)

Thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.

d)

Thấu kính phẳng lồi.

29.

Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể phân kỳ được chùm sáng tới song song là ?

a)

. thấu kính hai mặt lõm.

b)

. thấu kính phẳng lõm.

c)

thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm

d)

Thấu kính phẳng lồi

30.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là ?

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính, tia ló ra song song với trục chính.

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính, tia ló đều đi thẳng.

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

31.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là ?

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló là phân kỳ.

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính, tia ló ra song song với trục chính.

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính, tia ló đều đi thẳng.

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính, tia ló cũng trùng với trục chính.

32.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là ?

a)

Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ.

b)

Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló phân kỳ.

c)

Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau.

d)

Chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng phân kì.

33.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là ?

a)

Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính.

b)

Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính.

c)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng.

d)

Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

34.

Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là ?

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính.

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính.

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.

35.

Trong các nhận định sau về chùm tia sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí, nhận định không đúng là ?

a)

Chùm tia tới song song thì chùm tia ló phân kì.

b)

Chùm tia tới phân kì thì chùm tia ló phân kì.

c)

Chùm tia tới kéo dài đi qua tiêu đểm vật thì chùm tia ló song song với nhau.

d)

Chùm tia tới qua thấu kính không thể cho chùm tia ló phân kỳ.

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương.

b)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu.

c)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn.

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị âm.

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng nhỏ.

c)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu.

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

38.

Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm ?

a)

Sau kính.

b)

Cùng chiều vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Ảo

39.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính ?

a)

Chỉ là thấu kính phân kì.

b)

Chỉ là thấu kính hội tụ.

c)

Không tồn tại.

d)

Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

40.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật thì thấu kính ?

a)

Chỉ là thấu kính hội tụ.

b)

Không tồn tại.

c)

Có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

d)

Chỉ là thấu kính phân kì.

41.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng ?

a)

Bằng 2F.

b)

Lớn hơn 2F.

c)

Từ f đến 2F.

d)

Từ 0 đến F.

42.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh thật và lớn hơn vật thì vật phải nằm trước kính một khoảng ?

a)

từ 0 đến F.

b)

Từ F đến 2F.

c)

Lớn hơn 2F.

d)

Bằng 2F.

43.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh thật và bằng vật thì vật phải nằm trước kính một khoảng ?

a)

Bằng 2F.

b)

Từ f đến 2F.

c)

Từ 0 đến F.

d)

Lớn hơn 2F.

44.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh thật và nhỏ hơn vật thì vật phải nằm trước kính một khoảng ?

a)

Bằng 2F.

b)

Lớn hơn 2F.

c)

Từ f đến 2F.

d)

Từ 0 đến F.

45.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng ?

a)

Từ 0 đến F.

b)

Từ F đến 2F.

c)

Lớn hơn 2F.

d)

Bằng 2F.

46.

Đặt một vật sáng nằm trên trục chính và vuông góc với một thấu kính cách kính 0,2 m thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm song song. Đây là ?

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 200 cm.

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

c)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 200 cm.

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.

47.

Đặt một vật sáng nằm trên trục chính và vuông góc với một thấu kính cách kính 20 cm thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm ?

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm.

48.

Đặt một vật sáng nằm trên trục chính và vuông góc với một thấu kính cách kính 10 cm thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm song song. Đây là ?

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.

b)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm.

c)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm.

49.

Một thấu kính có tiêu cự 10 cm thì đây là thấu kính gì? Có độ tụ là bao nhiêu?

a)

Thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp.

b)

Thấu kính phân kì có độ tụ 10 dp.

c)

Thấu kính hội tụ có độ tụ 0,1 dp

d)

Thấu kính phân kì có độ tụ 0,1 dp.

50.

Một thấu kính có độ tụ 5 dp thì đây là thấu kính gì? Có tiêu cự là bao nhiêu?

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,2 cm.

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 0,2 cm.