wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN LT - VDT Chuong 2 (K11)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có điện tích.

2.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

3.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1 A.

b)

2 A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5 A.

4.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

5.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

6.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

7.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

8.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

9.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

10.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

P = UI

b)

P=ξItP=\xi It  

c)

P=ξIP=\xi I  

d)

P = UIt

11.

Một nguồn điện có suất điện động 6 V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để mắc thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy qua bóng đèn. Tính công suất của nguồn điện trong thời gian 5 phút.

a)

3 W

b)

6 W

c)

30 W

d)

900 W

12.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ

a)

thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

13.

Công của dòng điện được xác định theo công thức?

a)

A = EIt.

b)

A = UIt. 

c)

A = EI.

d)

A = UI.

14.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

 kWh 

c)

d)

kVA 

15.

Đơn vị đo điện năng tiêu thụ không thể

a)

A. Jun( J).

b)

B. Oat giây( W.s).

c)

C. KilôOat giờ( kW.h).

d)

D. Oát( W).

16.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

17.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

18.

Hai đầu một điện trở thuần 5Ω có một hiệu điện thế 40 V. Công của dòng điện sinh ra trên điện trở trong 1 phút là

a)

19,2 kJ.

b)

1,92 kJ.

c)

320 J.

d)

320 kJ.

19.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

20.

[TH] Có 3 điện trở loại 12 Ω mắc song song với nhau. Công suất của bộ điện trở đó là 100 W. Hiệu điện thế hai đầu bộ điện trở đó là

a)

400 V.

b)

100 V.

c)

20 V.

d)

10 V.

21.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

22.

[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

b)

I=E2R+r.I=\frac{E^2}{R+r}.

c)

I=E(R+r).I=E\left(R+r\right).

d)

E=RI2t.E=RI^2t.

23.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

24.

[TH] Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

25.

[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)


H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

26.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

27.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

28.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =3 Ω. UAB =

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

29.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

50 %.

b)

75%.

c)

80%.

d)

90%.

30.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

31.

[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là

a)

9 V; 1 Ω.

b)

9 V; 2 Ω.

c)

10 V; 1 Ω.

d)

10 V; 2 Ω.

32.

Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

33.

[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là

a)

10 V.

b)

12 V.

c)

13 V.

d)

26 V.

34.

Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ;rb = r/n

35.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r

b)

ξb=ξ\xi_b=\xi_{ } ; rb = r/n

c)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = n.r

d)

ξb=n.ξ\xi_b=n.\xi_{ } ; rb = r/n

36.

Người ta mắc 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 1Ω . Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9Ω 

b)

9V ; 1Ω 

c)

9V ; 3Ω 

d)

 3 V; 3Ω 

37.

Người ta mắc một bộ 4 pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 6 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

1,5V và 1Ω 

b)

 2V và 1Ω

c)

2V và 0,75Ω 

d)

1,5V và 0,75Ω 

38.

Ghép song song 3 pin giống nhau, mỗi pin có ξ\xi = 9 V ; r = 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

a)

3 V – 3 Ω

b)

3 V – 1 Ω

c)

9 V – 3 Ω

d)

9V – 1/3 Ω

39.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3A

b)

0,6 A

c)

0,5 A

d)

2A

40.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để có được bộ nguồn có?

a)

Suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

Suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

Điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

Điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

41.

Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau thì có được bộ nguồn có:

a)

Suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

Suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

Điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

Điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

42.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì

a)

phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại

b)

ghép 3 pin song song

c)

ghép 3 pin nối tiếp

d)

không ghép được

43.

Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mối pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động

a)

5 V

b)

3 V

c)

6 V

d)

9 V

44.
Bộ nguồn nối tiếp là bộ nguồn gồm các nguồn điện
a)
đặt liên tiếp cạnh nhau
b)
với các cực được nối liên tiếp với nhau
c)
mà các cực dương của nguồn này được nối với cực âm của nguồn điện tiếp sau.
d)
với các cực cùng dấu được nối liên tiếp nhau
45.
Bộ nguồn song song là bộ nguồn gồm các nguồn điện
a)
có các cực đặt song song với nhau.
b)
với các cực thứ nhất được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực còn lại được nối vào điểm khác.
c)
được mắc thành hai dãy song song, trong đó mỗi dãy gồm một số nguồn mắc nối tiếp.
d)
với các cực dương được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực âm được nối vào điểm khác.
46.

Có n nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi , điện trở trong r mắc nối tiếp với nhau rồi mắc thành mạch kín với R. Cường độ dòng điện qua R là:

a)

I = ξR+n.r\frac{\xi}{R+n.r}  

b)

I = n.ξR+n.r\frac{n.\xi}{R+n.r}  

c)

I = n.ξR+rn\frac{n.\xi}{R+\frac{r}{n}}  

d)

I = ξR+rn\frac{\xi}{R+\frac{r}{n}}  

47.

Có n nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi , điện trở trong r mắc song song với nhau rồi mắc thành mạch kín với R. Cường độ dòng điện qua R là:

a)

I = ξR+r\frac{\xi}{R+r}  

b)

I = ξR+n.r\frac{\xi}{R+n.r}  

c)

I = n.ξR+rn\frac{n.\xi}{R+\frac{r}{n}}  

d)

I = ξR+rn\frac{\xi}{R+\frac{r}{n}}  

48.
Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là:
a)
6Ω.
b)
4Ω.
c)
3Ω.
d)
2Ω.
49.
Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9V - 1Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là
a)
3 V – 3 Ω.
b)
3 V – 1 Ω.
c)
9 V – 3 Ω.
d)
9 V – 1/3 Ω.
50.
Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5V và 3Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn :
a)
2,5 V và 1 Ω.
b)
7,5 V và 1 Ω.
c)
7,5 V và 1 Ω.
d)
2,5 V và 1/3 Ω.
51.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.