wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

A. Ф = BS.sinα                             

b)

B. Ф = BS.tanα     

c)

C. Ф = BS.cosα 

d)

D. Ф = BS.ctanα

2.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

b)

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

d)

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

3.

Câu 3. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông :

a)

A. tăng 2 lần    

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. giảm 2 lần

d)

D. bằng 0.

4.

Cho một kính lúp có độ tụ D = + 20 dp. Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ (25 cm ). Độ bội giác của kính khi người này ngắm chừng không điều tiết là

a)

A. 4

b)

         B. 5 

c)

C. 6

d)

D.5,5

5.

Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;

b)

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;

c)

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu;

d)

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

6.

Câu 6. Gọi n1 và n2 lần lượt là chiết suất của môi trường chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ; i, ighr lần lượt là góc tới, góc tới giới hạn và góc khúc xạ. Phản xạ toàn phần xảy ra khi:

a)

A.i > igh và n1>n2

b)

B. i > igh

c)

C. i > igh và n2>n1

d)

D. n1 >n2

7.

Câu 7.Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6T, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là:

a)

A. 1,28V

b)

B. 12,8V

c)

C. 3,2V

d)

D. 32V

8.

Câu 8: Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

A. G = Đ/f.

b)

B. G = k1.G2∞.

c)

d)

9.

Câu 9. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, một vật sáng AB = 6cm đặt vuông góc với trục chính cách thấu kính 20cm thì cho ảnh A’B’ là:

a)

A.ảnh thật đối xứng với vật qua quang tâm O, có A’ thuộc trục chính.

b)

B.ảnh ảo cao 6cm ,cách thấu kính 20cm.

c)

C.ảnh ở vô cùng.

d)

D.ảnh thật cao 3cm cách thấu kính 15cm

10.

Câu 10. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm). Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp), người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

a)

A. 40,0 (cm).

b)

B. 27,5 (cm).

c)

C. 26,7 (cm).

d)

D. 33,3 (cm).

11.

Câu 11. Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính 25cm. ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

a)

A. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.

b)

B. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.

c)

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.

d)

D. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.

12.

Câu12. Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

A. 200.

b)

B. 300.

c)

C. 400.

d)

D. 500.

13.

Câu13. Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

A. 5 mH.

b)

B. 50 mH.

c)

C. 500 mH.

d)

D. 5 H.

14.

Câu14. Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là

a)

A. làm thay đổi diện tích của khung dây.

b)

   B. đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.

c)

C. làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.

d)

D. quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

15.

Câu15. Khi ánh sáng từ nước chiết suất n = 4/3 sang không khí góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

a)

A. igh = 41048’.

b)

B. igh = 62044’.

c)

C. igh = 48035’.

d)

D. igh = 38026’.

16.

Câu16. Một khung dây phẵng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Mặt phẵng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ  một góc a = 300. Từ thông qua diện tích S bằng

a)

A. 3.10-4Wb.

b)

B. 3.10-4Wb.

c)

C. 3.10-5Wb.

d)

D. 3.10-5Wb.

17.

Câu 17: Một người cận thị đeo kinh có độ tụ – 1,5 (đp) thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là

a)

A. 50 cm.

b)

B. 67 cm.

c)

C. 150 cm.

d)

D. 300 cm.

18.

Câu 18. Phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

A. ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn khi gặp bề mặt gương.

c)

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

D. cường độ sáng bị giảm rất ít khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

19.

Câu19. Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01 s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có độ lớn 64 V, độ tự cảm có giá trị:

a)

A. 0,032 H.

b)

B. 0,04 H.

c)

C. 0,25 H.

d)

D. 4,0 H.

20.

Câu 20. Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

A. dòng điện tăng nhanh hoặc dòng điện giảm nhanh.

b)

    B. dòng điện có giá trị nhỏ.

c)

C. dòng điện có giá trị lớn.

d)

D. dòng điện không đổi.

21.

Câu 21: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp), người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

a)

A. 40,0 cm.

b)

B. 33,3 cm.

c)

C. 27,5 cm.

d)

D. 26,7 cm.

22.

Câu 22: Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là

a)

A. f = 10 m.

b)

B. f = 10 cm.

c)

C. f = 2,5 m.

d)

D. f = 2,5 cm.

23.

Câu23. Theo định luật khúc xạ thì

a)

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

  C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

24.

Câu24. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

25.

Câu 25: Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực

a)

A. tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính.

b)

B. tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính.

c)

  C. tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính.

d)

D. tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

26.

câu 26: một ống dây có hệ số tự cảm L=0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

a)

A. 0,03 (V).

b)

B. 0,04 (V).

c)

C. 0,05 (V).

d)

D. 0,06 (V).

27.

Câu 27: Từ thông Φ qua diện tích giới hạn bởi mạch điện kín biến thiên đều đặn theo thời gian t theo quy luật Φ = 0,03(2t – 2), trong đó Φ tính bằng Vêbe (Wb) và t tính bằng giây (s). Điện trở của mạch là R = 0,3 Ω. Dòng điện cảm ứng chạy trong mạch có cường độ bằng

a)

A. 0,06 A.

b)

B. 0,2 A.

c)

C. 0,1 A.

d)

D. 0,03 A.

28.

Câu 28: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính tiêu cự 1 cm và thị kính tiêu cự 5cm. Khoảng cách giữa hai kính là 20 cm. Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là

a)

A. 67,2.

b)

B. 70,0.

c)

C. 96,0.

d)

D. 100,0.

29.

câu 29: biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

b)

c)

d)

30.

Câu 30: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

a)

A. 0,1 (V). 

b)

B. 0,2 (V).

c)

C. 0,3 (V).

d)

D. 0,4 (V).

31.

Câu 31: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucó gây trên khối kim loại, người ta thường:

a)

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

b)

B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

c)

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

d)

D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

32.

Câu 32:Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:

a)

A. Bàn là điền.

b)

B. Bếp điện.

c)

C. Quạt điện.

d)

D. Siêu điện.

33.

Câu 33: Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3. ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30° so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:

a)

A. 11,5 (cm)

b)

B. 34.6 (cm)

c)

C. 51,6 (cm)

d)

D. 85,9 (cm)

34.

Câu 34: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

a)

A. i < 49°.

b)

B. i > 42°.

c)

C. i > 49°

d)

D. i > 43º.

35.

câu 35. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mất 50 (cm). Khi đeo kính có độ tụ + 1 (dp), người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mất

a)

A. 40,0 (cm).

b)

B. 33,3 (cm).

c)

C. 27,5 (cm).

d)

D. 26,7 (cm)

36.

Câu 36. Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mất gần nhất 40 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mất gần nhất 25 (cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là:

a)

A. D=-2,5 (dp)

b)

B. D= 5,0 (dp).

c)

C. D=-5,0 (dp).

d)

D. D= 1,5 (dp).

37.

Câu 37. Đơn vị của từ thông là:

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Vêbe (Wb).

c)

C. Ampe (A).

d)

D. Vôn

38.

Câu 38. Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

A. 100 V.

b)

B. 0,01V.

c)

  C. 0,1 V.

d)

D. 1 V.

39.

Câu 39. Nhận định nào sau đây là đúng  về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;

b)

B. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;

c)

C. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;

d)

D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

40.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?

a)

A.Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt, làm tăng góc trông khi quan sát các vật nhỏ.

b)

B.Ảnh được tạo ra từ kính lúp là ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

C.Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

d)

D.Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp thì phải đặt vật trong khoảng từ quang tâm đến tiêu điểm vật của kính.

41.

Câu 41. Khẳng định nào đúng khi nói về mắt cận thị?

a)

   A. Phải đeo kính phân kỳ để quan sát vật ở xa.

b)

B. Thuỷ tinh thể cong ít hơn mắt bình thường.

c)

C. Phải đeo kính hội tụ để quan sát vật ở xa.

d)

   D. Có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường

42.

Câu 42. Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100 cm và cách kính 25 cm. Đây là một thấu kính:

a)

A.  hội tụ có tiêu cự 100/3 cm.

b)

B. hội tụ có tiêu cự 18,75 cm.

c)

C. phân kì có tiêu cự 100/3 cm

d)

D. phân kì có tiêu cự 18,75 cm.

43.

Câu 43. Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được

a)

A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.

b)

B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

c)

C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).

d)

D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

44.

Câu 44:Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là

a)

A. 0,5 m.

b)

B. 1,0 m.

c)

C. 1,5 m.

d)

D. 2,0 m.

45.

Câu 45 Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 cm phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ nhắn nhất của người đó là

a)

A. 25 cm.

b)

B. 50 cm.

c)

C. 1,0 m.    

d)

D. 2,0 m.

46.

Câu 46:Điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

  A. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

b)

B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

c)

C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

d)

  D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

47.

Câu 47: Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

48.

Câu 48 Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

49.

Câu 49 Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 120 cm và thị kính có tiêu cự 5 cm. Khoảng cách giữa hai kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là

a)

A. 125 cm.

b)

B. 124 cm.

c)

C. 120 cm.

d)

D. 115 cm.

50.

Câu 50: Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự 1,2 m, thị kính có tiêu cự 4 cm. Khi ngắm chừng ở vô cực, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là

a)

A. 120 cm.

b)

B. 4 cm.

c)

C. 124 cm.

d)

D. 5,2 m.