wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CK2 K12

Total questions: 56

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Hiện tượng tự cảm

c)

Hiện tượng cộng hưởng điện

d)

Hiện tượng từ hoá

2.

Tần số của dao động điện từ trong khung dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt[]{LC}

b)

f=2πLCf=\frac{2\pi}{\sqrt[]{LC}}

c)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

d)

f=2πLCf=2\pi\sqrt[]{\frac{L}{C}}

3.

Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm. Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0  của mạch dao động LC là

a)

Io=UoCLI_o=U_o\sqrt[]{\frac{C}{L}}

b)

Uo=IoCLU_o=I_o\sqrt[]{\frac{C}{L}}

c)

Uo=IoLCU_o=I_o\sqrt[]{LC}

d)

Io=UoLCI_o=U_o\sqrt[]{LC}

4.

Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần.

5.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

6.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Cường độ dòng điện trong mạch

a)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

b)

không thay đổi theo thời gian

c)

biến thiên điều hoà theo thời gian

d)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

7.

Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai

a)

Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau

b)

Vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E}  cùng phương với vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} .

c)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

d)

Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng

8.

Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì

a)

làm xuất hiện các hạt mang điện, tạo thành dòng điện cảm ứng

b)

các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín

c)

làm xuất hiện điện trường có các đường sức là những đường cong khép kín

d)

làm xuất hiện điện trường có các đường sức là những đường thẳng song song nhau

9.

Chọn câu đúng: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Nhiễu xạ ánh sáng

10.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

b)

Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

d)

Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

11.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

12.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

a)

màu sắc

b)

chiết suất lăng kính với ánh sáng đó

c)

tần số

d)

vận tốc truyền

13.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng

a)

đổi màu của các tia sáng

b)

chùm sáng trắng bị mất đi một số màu

c)

tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc

d)

chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau

14.

Một tia sáng đi từ chân không vào nước thì đại lượng nào của ánh sáng thay đổi?

(I) Bước sóng. (II). Tần số. (III) Vận tốc.

a)

Chỉ (I) và (II).

b)

Chỉ (I) và (III).

c)

Chỉ (II) và (III)

d)

Cả (I), (II) và (III).

15.

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng

c)

khoảng cách giữa hai vân tối

d)

khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp

16.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

c)

Thí nghiệm giao thoa với khe I – âng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

17.

Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây?

a)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}

b)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}

c)

i=λDai=\lambda Da

d)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}

18.

Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng

a)

giao thoa

b)

nhiễu xạ

c)

tán sắc

d)

khúc xạ

19.

Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào

a)

Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dãi màu như cầu vồng

b)

Một dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối

d)

Không có các vân màu trên màn

20.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt

b)

là sóng dọc

c)

có tính chất sóng

d)

luôn truyền thẳng

21.

Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa:

          “Tia tử ngoại là những bức xạ …… có bước sóng…..bước sóng của ánh sáng….”

a)

Nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím

b)

Không nhìn thấy được, lớn hơn, tím

c)

Không nhìn thấy được, nhỏ hơn, đỏ

d)

Không nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím

22.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

b)

Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương

c)

Trong công nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại

d)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh

23.

Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại

a)

Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

b)

Có tác dụng iôn hóa chất khí

c)

Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh

d)

Có tác dụng sinh học

24.

Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

Dây tóc bóng đèn chiếu sáng

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Mặt trời

25.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m là

a)

tia X.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

đều có cùng bản chất là sóng điện từ

b)

tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

c)

đều là những bức xạ không nhìn thấy.

d)

đều có tác dụng nhiệt.

27.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?

a)

Hủy diệt tế bào.

b)

Gây ra hiện tượng quang điện.

c)

Làm ion hóa chất khí

d)

Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên

b)

Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

c)

Tia X không có khả năng làm ion hóa chất khí

d)

Tia X có tác dụng sinh lí.

29.

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt của kim loại gọi là hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng

b)

nhiệt điện.    

c)

quang điện ngoài

d)

quang - phát quang.

30.

Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:

a)

tấm kẽm mất dần điện tích dương.

b)

tấm kẽm mất dần điện tích âm.

c)

tấm kẽm trở nên trung hoà về điện

d)

điện tích âm của tấm kẽm không đổi

31.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

b)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

c)

Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

d)

Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

32.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

b)

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

c)

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

d)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

33.

Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng

a)

ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

b)

Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện

c)

Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng

d)

Khi bước sóng của ánh sáng càng dài thì tính chất hạt ít thể hiện, tính chất sóng thể hiện càng rõ nét.

34.

Hiện tượng nào dưới đây không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng:

a)

Hiện tượng phát quang

b)

Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hyđro

c)

Hiện tượng quang điện

d)

Hiện tượng tán sắc, tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng

35.

Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

Zn

b)

Pb

c)

PbS

d)

Al

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

c)

electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp

d)

điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.

37.

Trong chất bán dẫn có hai loại hạt mang điện là

a)

electron và ion dương

b)

ion dương và lỗ trống mang điện âm

c)

electron và các iôn âm

d)

electron và lỗ trống mang điện dương

38.

Pin quang điện là nguồn điện trong đó

a)

quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng

b)

năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện

d)

một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện

39.

Pin quang điện, quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào

a)

Hiện tượng nhiệt điện

b)

Hiện tượng quang điện

c)

Hiện tượng quang điện trong

d)

Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ

40.

Chọn câu sai về hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện

a)

Cả hai đều có bước sóng giới hạn

b)

Cả hai đều bứt được các êlectrôn bứt ra khỏi khối chất

c)

Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại

d)

Năng lượng để giải phóng êlectrôn trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êlectrôn khỏi kim loại

41.

Ánh sáng huỳnh quang là

a)

tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

b)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

c)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

d)

do tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

42.

Ánh sáng lân quang là

a)

được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

b)

có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích

c)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

d)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

43.

Chọn câu sai

a)

Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8 s)

b)

Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-8s trở lên).

c)

Bước sóng λ\lambda' của ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng λ\lambda của ánh sáng hấp thụ λ<λ\lambda'<\lambda

d)

Bước sóng λ\lambda' của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng λ\lambda của ánh sáng hấp thụ λ>λ\lambda'>\lambda

44.

Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

a)

sự giải phóng một electron tự do

b)

sự giải phóng một electron liên kết

c)

sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống

d)

sự phát ra một phôtôn khác

45.

Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây

a)

Ánh sáng đỏ

b)

Ánh sáng lục

c)

Ánh sáng chàm

d)

Ánh sáng lam

46.

Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

a)

Lục

b)

Vàng

c)

Da cam

d)

Đỏ

47.

Trạng thái dừng của nguyên tử là

a)

trạng thái đứng yên của nguyên tử

b)

trạng thái chuyển động đều của nguyên tử

c)

trạng thái mà trong đó mọi eletron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân

d)

một trong số các trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử có thể tồn tại

48.

Chọn phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo?

a)

Tiên đề về các trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng. Trong các trạng thái dừng nguyên tử  bức xạ năng lượng

b)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng En (Với En < Em) thì nguyên tử phát ra 1 phôton có năng lượng ε = hfmn= Em- En

c)

Nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng thấp En mà hấp thụ được một phôton có năng lượng đúng bằng hiệu Em - En thì nó chuyển lên trạng thái dừng Em.

d)

Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng.

49.

Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electrôn trong nguyên tử hiđrô

a)

tỉ lệ thuận với n

b)

tỉ lệ nghịch với n.

c)

tỉ lệ thuận với n2

d)

tỉ lệ nghịch với n2

50.

Một nguyên tử muốn phát một phôtôn thì phải

a)

Ở trạng thái cơ bản

b)

Nhận kích thích nhưng vẫn còn ở trạng thái cơ bản

c)

electrôn chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng cao xuống quỹ đạo có mức năng lượng thấp hơn

d)

Có một động năng lớn

51.

Để nguyên tử hy đrô hấp thụ một phô tôn, thì phô tôn phải có năng lượng

a)

Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất

b)

Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng

c)

Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất

d)

Bằng hiệu năng lượng của hai trạng thái dừng bất kì

52.

Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là

a)

đỏ, cam, chàm, tím

b)

đỏ, lam, chàm, tím.

c)

đỏ, cam, lam, tím

d)

đỏ, cam, vàng, tím

53.

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Độ đơn sắc cao

b)

Độ định hướng cao

c)

Cường độ lớn

d)

Công suất lớn

54.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai

a)

Tia laze là ánh sáng trắng

b)

Tia laze có tính định hướng cao

c)

Tia laze có tính kết hợp cao

d)

Tia laze có cường độ lớn

55.

Tia laze có đặc điểm nào sau đây

a)

Luôn có cường độ nhỏ

b)

Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

c)

Có tính đơn sắc cao

d)

Luôn là ánh sáng trắng

56.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai

a)

Tia laze có tính đơn sắc cao

b)

Tia laze có tính kết hợp cao

c)

Tia laze luôn có cường độ nhỏ

d)

Tia laze có tính định hướng cao