wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 – Vật lý 11

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

3.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi)

b)

x=ωAcos(tφ+A)x = \omega A\cos(t\varphi + A)

c)

x=tcos(ωA+φ)x = t\cos(\omega A + \varphi)

d)

x=φcos(ωA+t)x = \varphi\cos(\omega A + t)

4.

Một chất điểm dao động có phương trình x=10cos(15t+π)x = 10\cos(15t + \pi) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

5.

Một vật nhỏ dao động với x=5cos(ωt+0,5π)x = 5\cos(\omega t + 0{,}5\pi) cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

π\pi

b)

0,5π0{,}5\pi

c)

0,25π0{,}25\pi

d)

1,5π1{,}5\pi

6.

Một chất điểm dao động có phương trình x=6cosωtx = 6\cos \omega t (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

7.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

8.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

9.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

10.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=ωAcos(ωt+φ)v = \omega A\cos(\omega t + \varphi)

b)

v=ωAsin(ωt+φ)v = \omega A\sin(\omega t + \varphi)

c)

v=ωAcos(ωt+φ)v = -\omega A\cos(\omega t + \varphi)

d)

v=ωAsin(ωt+φ)v = -\omega A\sin(\omega t + \varphi)

11.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) . Phương trình gia tốc của vật là

a)

a=Aω2cos(ωt+φ)a = A\omega^2\cos(\omega t + \varphi)

b)

a=Aω2sin(ωt+φ)a = A\omega^2\sin(\omega t + \varphi)

c)

a=Aω2cos(ωt+φ)a = -A\omega^2\cos(\omega t + \varphi)

d)

a=Aω2sin(ωt+φ)a = -A\omega^2\sin(\omega t + \varphi)

12.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

13.

Dao động tắt dần có

a)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

b)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

c)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.

d)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

14.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ.

b)

Li độ và tốc độ.

c)

Biên độ và gia tốc.

d)

Biên độ và cơ năng.

15.

Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm mà các phần tử của môi trường tại điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m. Bước sóng của sóng này là

a)

0,4 m

b)

0,8 m

c)

0,4 cm

d)

0,8 cm

16.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = vλ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

17.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

18.

Phát biểu sai là

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha.

b)

Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược pha.

c)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì T.

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng pha.

19.

Theo định nghĩa. Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

21.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau.

b)

ngược pha nhau.

c)

lệch pha nhau.

d)

vuông pha nhau.

22.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

23.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v = λf

b)

v = f/λ

c)

v = λ/f

d)

v = 2πfλ

24.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

25.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

26.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = vλ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

27.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

28.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng

c)

Phương dao động và phương truyền sóng

d)

Phương dao động và tốc độ truyền sóng

29.

Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là 12 s. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Bước sóng có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

4,8 m

b)

4 m

c)

6 cm

d)

0,48 cm

30.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng một bước sóng sẽ dao động như thế nào?

a)

Ngược pha

b)

Cùng pha

c)

Lệch pha π/2\pi/2

d)

Lệch pha π/4\pi/4

31.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân được tính theo hệ thức nào?

a)

i=λDai = \dfrac{\lambda D}{a}

b)

i=λaDi = \dfrac{\lambda a}{D}

c)

i=aλDi = \dfrac{a}{\lambda D}

d)

i=Dλai = \dfrac{D}{\lambda a}

32.

Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Tại điểm A trên màn, cách khe S1S_1 một đoạn d1d_1 và cách khe S2S_2 một đoạn d2d_2 , điều kiện để có vân sáng là gì?

a)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda (kN)(k \in \mathbb{N})

b)

d2d1=(k+0,5)λd_2 - d_1 = (k+0{,}5)\lambda (kN)(k \in \mathbb{N})

c)

d2d1=(k1)λ/2d_2 - d_1 = (k-1)\lambda/2 (kN)(k \in \mathbb{N})

d)

d2d1=kλ/2d_2 - d_1 = k\lambda/2 (kN)(k \in \mathbb{N})

33.

Một nguồn O phát sóng cơ trên mặt nước với vận tốc v=2 m/sv = 2\ \text{m/s} . Trên cùng đường thẳng qua O thấy hai điểm M và N gần nhau nhất luôn dao động ngược pha và cách nhau 40 cm. Tần số của sóng bằng bao nhiêu?

a)

0,4 Hz

b)

1,5 Hz

c)

2 Hz

d)

2,5 Hz

34.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng viba là sóng điện từ

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

35.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Là sóng ngang

d)

Lan truyền trong chân không với vận tốc c=3,108 m/sc = 3{,}10^8\ \text{m/s}

36.

Sóng điện từ có tính chất nào sau đây?

a)

Mang năng lượng

b)

Là sóng dọc

c)

Truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường

d)

Luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

37.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37C37^\circ\text{C} là một nguồn phát ra loại bức xạ nào?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia gamma

c)

Tia X

d)

Tia tử ngoại

38.

Phát biểu nào sau đây về tia Rơngten là sai?

a)

Tia Rơngten truyền được trong chân không

b)

Tia Rơngten có khả năng đâm xuyên

c)

Tia Rơngten có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại

d)

Tia Rơngten không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

39.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc giữa hai bụng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Một bước sóng

b)

Hai bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

40.

Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ\lambda . Để có sóng dừng trên dây, chiều dài LL của dây phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

L=λL = \lambda

b)

L=λ2L = \dfrac{\lambda}{2}

c)

L=2λL = 2\lambda

d)

L=λ4L = \dfrac{\lambda}{4}

41.

Sóng đứng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài L=PQL = PQ được mô tả như hình. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là

a)

hai nút sóng và ba bụng sóng

b)

ba nút sóng và bốn bụng sóng

c)

bốn nút sóng và ba bụng sóng

d)

bốn nút sóng và sáu bụng sóng

42.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng đứng ổn định được mô tả như hình. Bước sóng của sóng trên dây bằng

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

43.

Sóng đứng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

a)

0,25 m

b)

0,5 m

c)

1 m

d)

2 m

44.

Một sợi dây đàn hồi dài 0,5 m hai đầu cố định, ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Biết tần số rung của sợi dây là f=200Hzf = 200\,\text{Hz} . Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

40 m/s

b)

50 m/s

c)

80 m/s

d)

60 m/s

45.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ1=565nm\lambda_1 = 565\,\text{nm}λ2\lambda_2 . Trên màn giao thoa thấy vân sáng bậc 4 của λ1\lambda_1 trùng với vân sáng bậc 5 của λ2\lambda_2 . Bước sóng λ2\lambda_2 bằng

a)

706 nm

b)

752 nm

c)

518 nm

d)

452 nm

46.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 5 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh 2 m. Giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,58 μm. Tìm vị trí vân sáng bậc 3 trên màn ảnh.

a)

± 0,696 mm

b)

± 0,812 mm

c)

0,696 mm

d)

0,812 mm

47.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 μm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là

a)

15

b)

17

c)

13

d)

11

48.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young: khoảng cách giữa hai khe S1S_1S2S_2 là 1 mm, khoảng cách từ S1S2S_1S_2 đến màn là 1 m, bước sóng ánh sáng bằng 0,5 μm. Xét 2 điểm M và N (ở cùng phía đối với vân trung tâm) có tọa độ lần lượt xM=2mmx_M = 2\,\text{mm}xN=6mmx_N = 6\,\text{mm} . Giữa M và N có

a)

6 vân sáng

b)

7 vân sáng

c)

5 vân sáng

d)

12 vân sáng

49.

Một sóng có tần số 50 Hz truyền trong một môi trường đồng chất. Tại một thời điểm, hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/2\pi/2 cách nhau 60 cm. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Chu kì T=0,02sT = 0{,}02\,\text{s} .

b)

Bước sóng là λ=240cm\lambda = 240\,\text{cm} .

c)

Tốc độ lan truyền của sóng: v=120cm/sv = 120\,\text{cm/s} .

d)

Hai điểm cách nhau 480 cm thì dao động ngược pha.

50.

Trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng về sóng dừng.

a)

Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ là hai nguồn kết hợp.

b)

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền tiếp trong sóng dừng bằng λ/2\lambda/2 .

c)

Sóng đứng là sóng âm.

d)

Sóng đứng là sóng ngang.

51.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda , khoảng cách giữa hai khe hẹp là aa , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,3 mm sao cho vị trí vân sáng không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Với các thông tin trên, khẳng định nào đúng?

a)

Khoảng vân ban đầu là 1 mm.

b)

Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 5 cùng bên lúc đầu là 2 mm.

c)

Khoảng cách giữa hai khe ban đầu là a=1,25ma = 1{,}25\,\text{m} .

d)

Khoảng cách giữa hai khe ban đầu là 1,5 mm.

52.

Dao động âm có tần số f = 500Hz, biên độ A = 0,25mm, được truyền trong không khí với bước

sóng λ = 70cm. Tìm vận tốc truyền sóng âm theo m/s.

(a)  

53.

Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có

9 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Tính chu kì sóng theo ms

(a)  

54.

Khi thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 560

nm, ta thấy khoảng cách giữa vân sáng bậc hai và vân tối thứ 5 kể từ vân trung tâm và cùng phía

với vân trung tâm là 3 mm. Cho biết khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là

1,2 m. Khoảng cách giữa hai khe là bao nhiêu mm?

(a)  

55.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng trên dây có

tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là bao nhiêu?

(a)