wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí deon

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi ghép n nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là E và điện trở trong là r,  song song thì bộ nguồn có

a)

suất điện động  bằng E và điện trở trong bằng r/n.

b)

suất điện động  bằng nE và điện trở trong bằng r/n.

c)

suất điện động là nE và điện trở trong bằng r.

d)

suất điện động  bằng nE và điện trở trong bằng nr.

2.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

giảm 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và electron.

d)

Hạt tải điện trong kim loại là êlectron.

4.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = E.d

b)

UMN = VM – VN.

c)

UMN = E/d

d)

AMN = q.UMN

5.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lên nghịch với điện trở ngoài của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Êlectron là hạt mang điện tích âm và có q = - 1,6.10-19 (C).

b)

Êlectron không thể di chuyển từ vật này sang vật khác.

c)

Êlectron là hạt sơ cấp có khối lượng  m= 9,1.10-31 (kg).

d)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận êlectron để trở thành ion.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

Dung dịch điện phân là muối AgNO3

b)

Dùng huy chương làm anốt

c)

Dùng anốt bằng bạc.

d)

Dùng huy chương làm catốt.

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phư­ơng cư­ờng độ dòng điện chạy qua vật.

b)

Nhiệt l­ượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

d)

Nhiệt l­ượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

9.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện như sau:

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

c)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

10.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

d)

Điện trở của vật dẫn.

11.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?  Theo thuyết electrôn

a)

một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electrôn.

b)

một vật nhiễm điện âm là vật thừa electrôn.

c)

một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electrôn.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

13.

Công thức xác định công của lực điện trường trong sự di chuyển của một điện tích trong một điện trường đều là:

a)

A= qEd

b)

A= qFd

c)

A= q/e

d)

A= Ed

14.

Có 4 vật mang điện tích A, B, C, D. Biết vật A đẩy B , đẩy C,và C hút D. Biết vật A nhiễm điện âm. Vậy vật A, B, C, D nhiễm điện gì

a)

A dương 

B  âm

C dương

D dương

b)

A âm, 

B  âm, 

C  âm, 

D dương

c)

A dương, 

B  âm, 

C  dương, 

D  âm

d)

A âm, 

B  âm, 

C  âm,

D  âm

15.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

a)

Làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn sang cực âm của nguồn.

b)

Làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn sang cực dương của nguồn điện.

c)

Làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

d)

Làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

16.

Tụ điện là:

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa.

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngòai.

b)

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ thuận với hiệu điện

 thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R.

c)

Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.

18.

KWh là đơn vị của đại lượng nào sau đây

a)

Điện năng

b)

Công suất

c)

Hiệu suất

d)

Điện lượng

19.

Các kim loại đều

a)

dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi.

b)

dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

c)

dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

d)

dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.

20.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion  dương theo chiều điện trường.

b)

các ion âm và các electron tự do  ngược chiều điện trường.

c)

các ion âm theo ngược chiều điện trường.

d)

các electron tự do  ngược chiều điện trường.

21.

Nếu bình điện phân có hiện tượng dương cực tan thì có thể coi bình điện phân phân đó như

[đáp án câu này ko chắc nha, thầy VCH bảo câu tra gg, mà t tra gg ko ra, nên tự tra nha bây :) ]

a)

một nguồn điện

b)

một tụđiện

c)

Một điện trở thuần.

d)

Một acqui.

22.

Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì

a)

Chỉ có các electron đi từ  catốt về anốt.

b)

Các ion âm  đi về anốt còn các ion dương đi về catốt

c)

Các electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt.

d)

Các ion âm và electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt.

23.

Khi điện phân dương cực tan, nếu giảm cường độ dòng điện và thời gian điện phân  2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực là

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

24.

Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường là đại lượng

a)

đặc trưng cho điện trường về khả năng dự trử năng lượng

b)

đặc trưng cho điện trường về mặt tác dụng lực

c)

tỉ lệ  nghịch với độ lớn điện tích đặt tại điểm đó

d)

tỉ lệ  thuận với lực tác dụng lên điện tích đặt tại điểm đó

25.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện.

c)

khả năng tạo ra các điện tích dương trong một giây.

d)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

26.

Tại điểm M trong điện trường đều, có vectơ cường độ điện trường theo phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái. Thả một điện tích thử q=-1uC  tại điểm M. Lực tác dụng lên q có

a)

phương thẳng đứng, chiều từ phải sang trái.

b)

phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.

c)

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trái sang phải.

27.

Nguồn điện là nguồn năng lượng vì

a)

nguồn điện có khả năng thực hiện công khi dịch chuyển các điện tích bên trong nguồn điện.

b)

nguồn điện có khả năng tạo ra thêm các điện tích dương bên trong nguồn điện.

c)

nguồn điện nào cũng có điện trở trong r

d)

nguồn điện có khả năng tạo ra thêm các điện tích âm bên trong nguồn điện.

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

b)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

c)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

d)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại điểm đó một điện tích q.

29.

Tại một điểm A có 2 điện trường gây ra bởi 2 điện tích điểm: Q1 âm đặt tại M và Q2 dương đặt tại N. Em hãy xác định hướng của vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm A. Biết A là trung điểm của MN.

a)

vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm A ngược hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương

b)

vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm A cùng hướng với 2 véc tơ cường độ điện trường thành phần.

c)

vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm A vuông góc với 2 véc tơ cường độ điện trường thành phần.

d)

vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm A ngược hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.

30.

Chọn câu đúng. Dòng điện không đổi là dòng điện

a)

có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian.

b)

có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

có chiều thay đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian.

d)

có chiều không đổi và cường độ thay đổi theo thời gian.

31.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng đoản mạch

a)

Để tránh hiện tượng đoản mạch người ta dung cầu chì bảo vệ mạch.

b)

Hiện tượng đoản mạch thường xảy ra ở các mạch điện cũ, cường độ dòng điện trong mạch rất lớn gây cháy nổ.

c)

Hiện tượng đoản mạch xảy ra thì cường độ dòng điện chỉ phụ thuộc vào điện trở trong và suất điện động của nguồn điện.

d)

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở mạch ngoài rất lớn.

32.

Nguyên nhân gây ra điện trở kim loại là

a)

do sự ma sát với môi trường cản trở chuyển động của electron.

b)

do sự  va chạm của các ion dương ở nút mạng với nhau.

c)

do sự va chạm của electron chuyển động có hướng với ion dương.

d)

do lực điện cản trở chuyển động của electron.

33.

Chọn câu sai. Hiện tượng điện phân được ứng dụng trong

a)

hàn điện.

b)

điều chế hoá chất.

c)

luyện kim.

d)

mạ điện.

34.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện (E , r) và điện trở ngoài R. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Suất điện động của nguồn điện tỉ lệ thuận với điện trở toàn mạch.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện.

d)

Suất điện động của nguồn điện bằng tổng độ giảm thế mạch trong và mạch ngoài.

35.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

E và nr

b)

E và r/n

c)

nE nà nr

d)

nE và r/n

36.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

b)

lực lạ trong nguồn.

c)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

d)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

37.

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

a)

q = (q1 - q2)/2.

b)

q = q1 + q2.

c)

q = (q1 + q2)/2.

d)

q = q1 - q2.

38.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

luyện nhôm.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

mạ điện.

39.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

b)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

c)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

40.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thước. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau. Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều:

a)

tích điện dương.

b)

tích điện âm.

c)

tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau.

d)

tích điện trái đấu nhưng có độ lớn bằng nhau.

41.

Nếu tại một điểm có hai điện trường thành phần gây bởi hai điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

đường nối hai điện tích.

b)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.

c)

đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

d)

đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.

42.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

hình dạng của đường đi.

43.

Véc-tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

b)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

d)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

44.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

45.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

nước nguyên chất

b)

chân không

c)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

d)

dầu hỏa

46.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

b)

đặt tụ gần nguồn điện

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

d)

cọ xát các bản tụ với nhau

47.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

d)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

48.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

khối lượng dung dịch trong bình

b)

điện lượng chuyển qua bình

c)

khối lượng chất điện phân

d)

thể tích của dung dịch trong bình

49.

Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau thì

a)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

b)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

c)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

d)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

50.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

d)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

51.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:

a)

Nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

b)

Thời gian dòng điện chạy qua mạch

c)

Cường độ dòng điện trong mạch

d)

Hiệu điện thế hai đầu mạch

52.

Chọn câu không đúng. Điện dung của tụ điện

a)

là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

trong hệ SI có đơn vị là Fara (F).

c)

được đo bằng thương số giữa điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

tỉ lệ thuận với điện tích của tụ và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

53.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

có hiệu điện thế và điện tích tự do

b)

có điện tích tự do

c)

có nguồn điện

d)

có hiệu điện thế

54.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

55.

Chọn câu đúng:

a)

Kim loại là chất dẫn điện rất kém

b)

Hạt tải điện trong kim loại là electron và ion dương.

c)

Chuyển động nhiệt của ion dương là nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại.

d)

Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng.

56.

Cho một điện tích điểm – |Q|; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

d)

phụ thuộc độ lớn của nó