wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1 11 đề 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là dao động cơ?

a)

Chiếc lá đung đưa trong gió.

b)

Chiếc phao nhấp nhô trên mặt nước.

c)

Quả lắc đồng hồ đang hoạt động.

d)

Xe ô tô đang chuyển động trên đường.

2.

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật

a)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

b)

là một hàm bậc hai của thời gian.

c)

là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

d)

là một hàm tang của thời gian.

3.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Cơ năng.

d)

Li độ.

4.

Dựa vào đồ thị li độ–thời gian cho dao động điều hòa của một vật, xác định tần số dao động của vật.

a)

f = 0,5 Hz.

b)

f = 0,8 Hz.

c)

f = 20 Hz.

d)

f = −20 Hz.

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(4πt+π2)cmx=4\cos(4\pi t+\frac{\pi}{2})\text{cm} . Chu kì dao động của vật có giá trị bằng

a)

0,5s0,5s .

b)

3s3\,\text{s} .

c)

2s2\,\text{s} .

d)

3πs3\pi\,\text{s} .

6.

Khi đến bến xe buýt, xe buýt tạm dừng và không tắt máy. Bộ phận nào sau đây của xe buýt dao động cưỡng bức?

a)

Thân xe.

b)

Động cơ.

c)

Bộ giảm xóc.

d)

Bánh xe.

7.

Một vật dao động riêng được tác dụng bởi ngoại lực. Dao động của vật là dao động cưỡng bức nếu ngoại lực

a)

là một lực không đổi.

b)

biến thiên tuần hoàn.

c)

giảm dần.

d)

tăng dần.

8.

Khi dao động cưỡng bức ổn định thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ

a)

giảm dần.

b)

tăng đến giá trị cực đại.

c)

bằng không.

d)

không thay đổi.

9.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

b)

Dao động của khung xe qua đường mấp mô.

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của chiếc xích đu đang có người chơi.

10.

Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?

a)

Hộp đàn của đàn ghi-ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.

b)

Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.

c)

Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.

d)

Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.

11.

Độ chênh lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là

a)

chu kì sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

cường độ sóng.

12.

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì gọi là

a)

chu kì sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

bước sóng.

d)

cường độ sóng.

13.

Chu kì của sóng chính bằng

a)

chu kì dao động của phần tử sóng.

b)

số dao động của phần tử trong 1 giây.

c)

chu kì biến thiên của năng lượng sóng.

d)

khoảng thời gian giữa 3 lần sóng nhô lên.

14.

Tốc độ lan truyền của biến dạng trong môi trường truyền sóng được gọi là gì?

a)

Chu kì sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Cường độ sóng.

15.

Đồ thị u–t của một sóng âm trên màn hình của một dao động kí được cho như hình. Biết mỗi cạnh của ô vuông theo phương ngang ứng với 1,5ms1{,}5\,\text{ms} . Thời gian sóng lan truyền từ điểm M đến điểm Q bằng

a)

một phần tư chu kì.

b)

một chu kì.

c)

nửa chu kì.

d)

hai lần chu kì.

16.

Đồ thị u–t của một sóng âm trên màn hình của một dao động kí được cho như hình. Biết mỗi cạnh của ô vuông theo phương ngang ứng với 1,5ms1{,}5\,\text{ms} . Dao động của phần tử tại M và Q là hai dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha một góc π4\tfrac{\pi}{4} .

17.

Đồ thị u–t của một sóng âm trên màn hình của một dao động kí được cho như hình. Biết mỗi cạnh của ô vuông theo phương ngang ứng với 2,5ms2,5\text{ms} . Chu kì dao động sóng bằng

a)

1ms1\,\text{ms} .

b)

1,5ms1{,}5\,\text{ms} .

c)

3ms3\,\text{ms} .

d)

7,5ms7,5\text{ms} .

18.

Một nguồn phát sóng hình sin với tần số 15 Hz15\ Hz được mô tả như hình. Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Biên độ sóng 4cm4\,\text{cm} .

b)

Bước sóng 20cm20\,\text{cm} .

c)

Hai điểm A, D dao động cùng pha.

d)

Hai điểm A, B dao động ngược pha.

19.

Một nguồn phát sóng hình sin với tần số 15 Hz15\ Hz được mô tả như hình. Tốc độ truyền sóng có giá trị bằng

a)

5m/s5\,\text{m/s} .

b)

3m/s3\text{m/s} .

c)

15m/s15\,\text{m/s} .

d)

25m/s25\,\text{m/s} .

20.

Một người có thể nghe âm thanh phát ra từ một chiếc loa cách xa 100 m chứng tỏ điều gì liên quan đến sóng âm?

a)

Sóng âm lan truyền được trong không khí và mang năng lượng âm thanh từ loa đến tai.

b)

Sóng âm không lan truyền được trong không khí.

c)

Sóng âm không lan truyền năng lượng.

d)

Sóng âm do loa phát ra là siêu âm.

21.

Sóng dọc là sóng

a)

có phương dao động luôn theo phương thẳng đứng.

b)

trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động theo phương ngang.

22.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động luôn theo phương thẳng đứng.

b)

trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động luôn theo phương ngang.

23.

Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

Phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng.

c)

Phương truyền sóng và bước sóng.

d)

Phương dao động của các phần tử môi trường và tốc độ truyền sóng.

24.

Trong thí nghiệm sóng nước (hình bên). Để tạo sóng trên mặt nước ta làm cho các phần tử nước biến dạng theo hướng

a)

vuông góc với mặt nước.

b)

song song với mặt nước.

c)

dọc theo mặt nước.

d)

tiếp tuyến với mặt nước.

25.

Trong thí nghiệm sóng trên lò xo (hình bên). Để tạo sóng trên lò xo ta làm cho lò xo biến dạng theo hướng

a)

vuông góc với trục lò xo.

b)

hợp với trục lò xo một góc 4545^{\circ} .

c)

dọc theo trục lò xo.

d)

hợp với lò xo một góc bất kì.

26.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

a)

2×108m/s2\times10^8\,\text{m/s} .

b)

2,108m/s2{,}10^8\,\text{m/s} .

c)

3×108m/s3\times10^8\,\text{m/s} .

d)

3,108m/s3{,}10^8\,\text{m/s} .

27.

Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

0,38μm0{,}38\,\mu\text{m} đến 0,76μm0{,}76\,\mu\text{m} .

b)

380mm380\text{mm} đến 760mm760\text{mm} .

c)

380μm380\,\mu\text{m} đến 760μm760\,\mu\text{m} .

d)

380pm380\,\text{pm} đến 760pm760\,\text{pm} .

28.

Sóng điện từ có bước sóng từ 30pm30\,\mathrm{pm} đến 3nm3\,\mathrm{nm} là loại nào?

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia gamma

29.

Sóng điện từ có bước sóng từ 0,76μm0{,}76\,\mu\mathrm{m} đến 1mm1\,\mathrm{mm} là loại nào?

a)

Tia X

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia gamma

30.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn như thế nào?

a)

Đơn sắc

b)

Kết hợp

c)

Cùng cường độ

d)

Cùng màu sắc

31.

Trong giao thoa của hai sóng kết hợp, tại những điểm hai sóng tới đồng pha thì các điểm đó

a)

Dao động với biên độ cực tiểu

b)

Dao động với biên độ cực đại

c)

Không dao động

d)

Dao động với biên độ khác không

32.

Nhờ hiện tượng giao thoa ánh sáng, ta có thể xác định đại lượng nào sau đây?

a)

Bước sóng ánh sáng

b)

Số lượng màu sắc của ánh sáng

c)

Tốc độ truyền ánh sáng trong chân không

d)

Cường độ ánh sáng

33.

Trong thí nghiệm Young (hình vẽ), để tại điểm A là vân tối thì điều kiện về hiệu đường đi giữa hai khe thỏa mãn hệ thức nào?

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

b)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\tfrac{1}{2}\right)\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda

d)

d2+d1=(k+12)λd_2+d_1=\left(k+\tfrac{1}{2}\right)\lambda

34.

Hình ảnh giao thoa sóng nước cho thấy điều kiện nào để xác nhận hai nguồn phát là hai nguồn kết hợp?

a)

Các đường tròn sáng tối đồng tâm xen kẽ nhau

b)

Các đường tròn do hai nguồn sóng tạo ra giống hệt nhau

c)

Các đường tròn sáng đồng tâm

d)

Các đường tròn tối đồng tâm

35.

Trong hệ vân giao thoa sóng nước (hình), các đường vẽ bằng nét liền biểu diễn gì?

a)

Tập hợp các điểm trên mặt nước đứng yên

b)

Tập hợp các điểm dao động với biên độ cực đại

c)

Tập hợp các điểm dao động với li độ nhỏ hơn biên độ

d)

Tập hợp các điểm có li độ bằng không

36.

Trong hệ vân giao thoa sóng nước (hình), các đường vẽ bằng nét đứt là tập hợp những điểm tại đó hai sóng tới

a)

Ngược pha

b)

Đồng pha

c)

Vuông pha

d)

Lệch pha một góc bất kì

37.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, thứ tự lắp đặt dọc theo đường truyền của chùm sáng để quan sát được giao thoa là

a)

Khe Young – Màn – Đèn laze

b)

Đèn laze – Khe Young – Màn

c)

Đèn laze – Màn – Khe Young

d)

Khe Young – Đèn laze – Màn

38.

Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng đứng với 33 bụng sóng. Số nút sóng trên dây (tính cả hai đầu) là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

39.

Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng đứng với 88 nút sóng (tính cả hai đầu). Số bụng sóng trên dây là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

40.

Trong thí nghiệm tạo sóng đứng trên sợi dây đàn hồi, để làm thay đổi số bụng và nút sóng trên dây, cần thay đổi đại lượng nào?

a)

Biên độ dao động của cần rung

b)

Chất liệu của sợi dây

c)

Tần số dao động của cần rung

d)

Khối lượng của sợi dây

41.

Trong thí nghiệm tạo sóng đứng trên sợi dây đàn hồi, nếu trên dây có 44 bụng sóng thì có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Trong thí nghiệm tạo sóng đứng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, nếu trên dây có 55 bụng sóng thì có bao nhiêu điểm không dao động (không tính hai đầu dây)?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

43.

Một vật khối lượng 400g400\,\mathrm{g} dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn động năng WdW_d (mJ) theo thời gian tt (s). Khẳng định: "Cơ năng của vật là 20 mJ20\ mJ " là

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Một vật khối lượng 400g400\,\mathrm{g} dao động điều hòa. Dựa vào đồ thị động năng WdW_d (mJ) theo thời gian tt (s) . Phát biểu: "Khi vật ở vị trí cân bằng, động năng của vật bằng 40mJ40\mathrm{mJ} " là

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Một vật khối lượng 400g400\,\mathrm{g} dao động điều hòa. Từ thời điểm t=0,3st=0,3s đến t=0,6st=0,6\mathrm{s} , động năng tăng thêm 24mJ24\,\mathrm{mJ} . Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một vật khối lượng 400 g đang dao động điều hòa. Đồ thị mô tả sự biến thiên động năng của vật theo thời gian t như hình vẽ. Khẳng định: Ở thời điểm 0,3 s, thế năng của vật bằng 12 mJ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thông tin về động đất: Động đất là sự giải phóng năng lượng tích tụ trong lòng đất, tạo ra các sóng địa chấn lan truyền qua Trái Đất, được ghi nhận bởi máy đo địa chấn (seismograph) và có 4 loại chính:

- Sóng Sơ cấp (P-waves - Primary Waves): là sóng nhanh nhất, truyền qua cả chất rắn, lỏng, khí, chuyển động nén giãn như sóng âm thanh, đẩy vật chất tới-lui theo phương truyền sóng.

- Sóng Thứ cấp (S-waves - Secondary Waves): chậm hơn sóng P, chỉ truyền qua chất rắn,chuyển động lắc lư (cắt ngang) vuông góc với phương truyền sóng, gây rung lắc mạnh hơn.

- Sóng Bề mặt (Surface Waves): gồm Sóng Love (Love Waves) - lắc ngang, làm mặt đất trượt ngang, cực kỳ nguy hiểm. Sóng Rayleigh (Rayleigh Waves): chuyển động tròn (giống sóng nước), gây rung lắc, có sức phá hủy lớn nhất.

Khi đá vỡ tại tâm chấn (focal point), năng lượng giải phóng tạo ra sóng P và S lan tỏa ra ngoài. Sóng P và S đến trước, đi xuyên lòng đất, báo hiệu động đất. Sóng bề mặt (Love & Rayleigh) xuất hiện sau, lan truyền trên bề mặt và gây ra rung lắc dữ dội, phá hủy nhà cửa, cầu đường, và kích hoạt lở đất, sóng thần.Sóng Sơ cấp (P-waves) là sóng ngang

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thông tin về động đất: Động đất là sự giải phóng năng lượng tích tụ trong lòng đất, tạo ra các sóng địa chấn lan truyền qua Trái Đất, được ghi nhận bởi máy đo địa chấn (seismograph) và có 4 loại chính:

- Sóng Sơ cấp (P-waves - Primary Waves): là sóng nhanh nhất, truyền qua cả chất rắn, lỏng, khí, chuyển động nén giãn như sóng âm thanh, đẩy vật chất tới-lui theo phương truyền sóng.

- Sóng Thứ cấp (S-waves - Secondary Waves): chậm hơn sóng P, chỉ truyền qua chất rắn,chuyển động lắc lư (cắt ngang) vuông góc với phương truyền sóng, gây rung lắc mạnh hơn.

- Sóng Bề mặt (Surface Waves): gồm Sóng Love (Love Waves) - lắc ngang, làm mặt đất trượt ngang, cực kỳ nguy hiểm. Sóng Rayleigh (Rayleigh Waves): chuyển động tròn (giống sóng nước), gây rung lắc, có sức phá hủy lớn nhất.

Khi đá vỡ tại tâm chấn (focal point), năng lượng giải phóng tạo ra sóng P và S lan tỏa ra ngoài. Sóng P và S đến trước, đi xuyên lòng đất, báo hiệu động đất. Sóng bề mặt (Love & Rayleigh) xuất hiện sau, lan truyền trên bề mặt và gây ra rung lắc dữ dội, phá hủy nhà cửa, cầu đường, và kích hoạt lở đất, sóng thần.Sóng Thứ cấp (S-waves) là sóng ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Thông tin về động đất: Động đất là sự giải phóng năng lượng tích tụ trong lòng đất, tạo ra các sóng địa chấn lan truyền qua Trái Đất, được ghi nhận bởi máy đo địa chấn (seismograph) và có 4 loại chính:

- Sóng Sơ cấp (P-waves - Primary Waves): là sóng nhanh nhất, truyền qua cả chất rắn, lỏng, khí, chuyển động nén giãn như sóng âm thanh, đẩy vật chất tới-lui theo phương truyền sóng.

- Sóng Thứ cấp (S-waves - Secondary Waves): chậm hơn sóng P, chỉ truyền qua chất rắn,chuyển động lắc lư (cắt ngang) vuông góc với phương truyền sóng, gây rung lắc mạnh hơn.

- Sóng Bề mặt (Surface Waves): gồm Sóng Love (Love Waves) - lắc ngang, làm mặt đất trượt ngang, cực kỳ nguy hiểm. Sóng Rayleigh (Rayleigh Waves): chuyển động tròn (giống sóng nước), gây rung lắc, có sức phá hủy lớn nhất.

Khi đá vỡ tại tâm chấn (focal point), năng lượng giải phóng tạo ra sóng P và S lan tỏa ra ngoài. Sóng P và S đến trước, đi xuyên lòng đất, báo hiệu động đất. Sóng bề mặt (Love & Rayleigh) xuất hiện sau, lan truyền trên bề mặt và gây ra rung lắc dữ dội, phá hủy nhà cửa, cầu đường, và kích hoạt lở đất, sóng thần.. Sóng Rayleigh (Rayleigh Waves) có biên độ dao động nhỏ nhất

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thông tin về động đất: Động đất là sự giải phóng năng lượng tích tụ trong lòng đất, tạo ra các sóng địa chấn lan truyền qua Trái Đất, được ghi nhận bởi máy đo địa chấn (seismograph) và có 4 loại chính:

- Sóng Sơ cấp (P-waves - Primary Waves): là sóng nhanh nhất, truyền qua cả chất rắn, lỏng, khí, chuyển động nén giãn như sóng âm thanh, đẩy vật chất tới-lui theo phương truyền sóng.

- Sóng Thứ cấp (S-waves - Secondary Waves): chậm hơn sóng P, chỉ truyền qua chất rắn,chuyển động lắc lư (cắt ngang) vuông góc với phương truyền sóng, gây rung lắc mạnh hơn.

- Sóng Bề mặt (Surface Waves): gồm Sóng Love (Love Waves) - lắc ngang, làm mặt đất trượt ngang, cực kỳ nguy hiểm. Sóng Rayleigh (Rayleigh Waves): chuyển động tròn (giống sóng nước), gây rung lắc, có sức phá hủy lớn nhất.

Khi đá vỡ tại tâm chấn (focal point), năng lượng giải phóng tạo ra sóng P và S lan tỏa ra ngoài. Sóng P và S đến trước, đi xuyên lòng đất, báo hiệu động đất. Sóng bề mặt (Love & Rayleigh) xuất hiện sau, lan truyền trên bề mặt và gây ra rung lắc dữ dội, phá hủy nhà cửa, cầu đường, và kích hoạt lở đất, sóng thần.Sóng Sơ cấp (P-waves) có tần số dao động lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi pha dao động bằng π/2\pi/2 rad, con lắc ở vị trí có li độ bằng bao nhiêu cm (làm tròn đến hàng phần mười)?

(a)  

52.

Một người quan sát một mẫu gợn sóng dao động trên mặt nước, thấy nó nhô lên 8 lần trong 14 s. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp là 120 cm. Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu cm/s?

(a)  

53.

Trong các bước sóng trên thang sóng điện từ: 500 nm, 700 nm, 240 nm, 800 nm, đèn diệt khuẩn UV có thể phát ra ánh sáng có bước sóng bao nhiêu nanomet?

(a)  

54.

Thí nghiệm sóng dừng trên dây như hình vẽ. Biết AM = 6 cm. Bước sóng của sóng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu cm?

(a)