wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM THƯỜNG XUYÊN VẬT LÍ 11 - Trương Công Cường

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một dao động điều hòa

b)

được xem là một dđđh.

c)

là một dao động tuần hoàn.

d)

không được xem là một dđđh.

3.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

4.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

5.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

6.

Chọn phát biểu sai.

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.

d)

Dđđh được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

7.

Dao động tự do là dao động mà chu kì:

a)

không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

b)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

d)

không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

8.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

9.

Dđđh có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

a)

đường thẳng bất kì

b)

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

c)

đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo

d)

đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

10.

Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

11.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

12.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?

a)

Dđđh là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.   

d)

Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.

13.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

14.

Vật dđđh theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.

a)

φ + π

b)

φ

c)

- φ

d)

φ + π/2.

15.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm.

b)

-5cm.

c)

10cm.

d)

-10cm.

16.

Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là:

a)

6cm.

b)

12cm.

c)

3cm.

d)

9cm.

17.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha.

18.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động         

b)

Cách chọn gốc thời gian                       

c)

Cách chọn trục tọa độ

d)

Cấu tạo của hệ

19.

Pha của dao động được dùng để xác định:

a)

Biên độ dao động 

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động  

d)

Chu kỳ dao động

20.

Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

21.

Chọn phát biểu sai :

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.

d)

Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

22.

Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà.

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

23.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.

a)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.       

b)

có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

24.

Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn

a)

hướng ra xa VTCB

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về VTCB

d)

ngược hướng chuyển động.

25.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:

a)

Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

b)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

26.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

27.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.

d)

li độ bằng biên độ.

28.

Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì

a)

vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

29.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?

a)

Dđđh là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.

30.

Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì

a)

 vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

31.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc  

d)

cùng pha ban đầu.

32.

Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

33.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dđđh:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

34.

Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

  Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.

35.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật dđđh thì vectơ vận tốc

a)

và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyểnđộng.

b)

luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về VTCB.

c)

và gia tốc luôn đổi chiều khi quaVTCB.

d)

và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằngsố.

36.

Câu 36: Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dđđh là hình chiếu của nó.

a)

      A. biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.

b)

      B. vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.

c)

      C. tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

d)

      D. li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.

37.

Chọn câu đúng. Một vật dđđh đang chuyển động từ VTCB đến VTB âm thì

a)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm    

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm     

d)

vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

38.

Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

39.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dđđh âm ( x.v < 0 ), khi đó:

a)

   Vật động nhanh dần đều theo chiều dương.

b)

 Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB.

c)

 Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần về biên.

40.

Trong dđđh của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm

a)

chuyển động theo chiều dương

b)

đổi chiều chuyển động.

c)

chuyển động từ VT cân bằng ra VT biên

d)

chuyển động về vị trí cân bằng.

41.
  • Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)
  • biên độ và gia tốc

b)
  • li độ và tốc độ

c)
biên độ và năng lượng
d)
  • biên độ và tốc độ

42.
  • Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)
  • Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

43.
  • Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
b)
  • mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)
  • với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)
  • với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

44.
  • Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)
  • Biên độ và tốc độ

b)
  • Biên độ và gia tốc

c)

Li độ và tốc độ

d)
Biên độ và cơ năng
45.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
b)
  • Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

d)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

46.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)
  • với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)
  • mà không chịu ngoại lực tác dụng

47.
  • Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)
Biên độ của dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
b)
  • Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

c)
  • Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

d)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

48.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)
  • Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

49.
  • Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? 

a)
  • Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.

b)
  • Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.

c)
Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.
d)
  • Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.

50.
  • Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)
  • Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

d)
  • Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.