wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra vat ly 11

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 40 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

4,8 Wb

b)

19,2 Wb

c)

0,192 Wb

d)

48 Wb

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?

a)

Dòng điện là sự chuyển dời của điện tích

b)

Dòng điện có thể chạy trong chất lỏng

c)

Dòng điện có gây tác dụng nhiệt

d)

Dòng điện có chiều cùng chiều chuyển động của điện tích dương

3.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

4.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

5.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

6.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

7.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

8.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

9.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

10.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 8 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

+2 C

b)

-18 C

c)

-12 C

d)

+5 C

11.

Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 15J. Suất điện động của nguồn điện đó là

a)

10V

b)

22,5V

c)

16,5V

d)

13,5V

12.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Sắt và hợp chất của sắt.

b)

Niken và hợp chất của niken.

c)

Cô ban và hợp chất của cô ban.

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm

13.

Đặt hai cực của hai nam châm lại gần nhau thấy chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực khác tên.

b)

Hai cực xa nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên.

c)

Hai cực gần nhau của hai nam châm là hai cực cùng tên.

d)

Câu C và B đúng.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi kim nam châm khi nằm cân bằng thì nó luôn nằm theo hướng Bắc – Nam.

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực phân biệt

15.

Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu

a)

kim nam châm chỉ hướng Đông – Tây thì tại điểm đó có từ trường.

b)

kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường.

c)

kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường.

d)

kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường.

16.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật?

a)

Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.

b)

Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.

c)

Hai dòng điện có thể tương tác với nhau.

d)

Hai dòng điện không thể tương tác với nhau.

17.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

18.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau

19.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

20.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

Một dây dẫn thẳng, dài.

b)

Một khung dây có dòng điện chạy qua.

c)

Một nam châm thẳng.

d)

Một kim nam châm.

21.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

22.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đường sức từ?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

24.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

25.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

26.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

27.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

những đường thẳng song song cách đều nhau

b)

những đường cong, cách đều nhau.

c)

những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc

28.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

29.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn

30.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

quy tắc bàn tay phải.

b)

quy tắc cái đinh ốc.

c)

quy tắc nắm tay phải.

d)

quy tắc bàn tay trái

31.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đâu là đúng?

a)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau

d)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.

32.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ = B.S.tanα

d)

Φ = B.S

33.

Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khối đồng chuyển động trong từ trường.

b)

Lá nhôm dao động trong từ trường.

c)

Khối đồng nằm trong từ trường biến thiên.

d)

Khối đồng nằm trong từ trường đều.

34.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 40 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

4,8 Wb

b)

19,2 Wb

c)

0,192 Wb

d)

48 Wb

35.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

36.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

d)

diện tích của mạch.

37.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,1 (s).

b)

0,3 (s).

c)

4 (s).

d)

12,6 (s).

38.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

tốc độ biến thiên của cảm ứng từ trong một khoảng thời gian.

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

39.

Ống dây 1 có cùng tiết diện và chiều dài với ống dây 2, nhưng số vòng dây của ống dây 2 nhiều hơn gấp đôi ống dây 1. Biết độ tự cảm của ống dây 1 bằng 0,5 H, hỏi độ tự cảm của ống dây 2 bằng bao nhiêu?

a)

0,25 H

b)

4 H

c)

2 H

d)

1,5 H

40.

Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là

a)

6,3 H.

b)

6,3 mH.

c)

6,3.10-5 H.

d)

63 mH.

41.

Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

1000 V.

b)

0,1 V.

c)

10 V.

d)

1V.

42.

Một khung dây phẳng hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600. Từ thông qua khung dây là:

a)

6.10-7 Wb.

b)

5,2.10-7 Wb.

c)

3.10-7 Wb.

d)

3.10-3 Wb.

43.

Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều. Trục của cuộn dây song song với vectơ cảm ứng từ của từ trường. Cho độ lớn B biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng ec = 10V được tạo ra. Độ biến thiên cảm ứng từ là bao nhiêu trong thời gian ∆t = 10-2 s ?

a)

∆B = 0,05T.

b)

∆B = 0,25T.

c)

∆B = 0,5T.

d)

∆B = 2.10-3T.

44.

Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1 A đến 2 A. Khi đó, suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20 V. Hệ số tự cảm của ống dây là:

a)

0,1 H.

b)

0,2 H.

c)

0,4 H.

d)

0,02 H.

45.

Một ống dây dài 50 cm, có 1000 vòng dây. Diện tích tiết diện của ống là 20 cm2 . Tính độ tự cảm của ống dây đó. Giả thiết rằng từ trường trong ống dây là từ trường đều.

a)

L = 5.10-3 H.

b)

L = 5.10-2 H.

c)

L = 5.10-4 H.

d)

L = 0,5.10-3 H

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = BScosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe Wb

c)

Từ thông là một đại lượng đại số

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

47.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

48.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

49.

Một khung dây dẫn tròn có diện tích 60 cm2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa các đường sức từ và mặt phẳng khung dây là 300. Trong thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02T thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6V. Khung dây trên gồm

a)

200 vòng

b)

58 vòng

c)

100 vòng

d)

2500 vòng

50.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch.

b)

điện trở của mạch.

c)

chiều dài dây dẫn.

d)

tiết diện dây dẫn.

51.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống.

b)

phụ thuộc tiết diện ống.

c)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

d)

có đơn vị là H (henry).