Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1 lý 12

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T = f

b)

T = 2πf

c)

T = 1f\frac{1}{f}

d)

T = 2πf\frac{2\pi}{f}

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos⁡(πt −π4)x\ =\ 4\cos\left(\pi t\ -\frac{\pi}{4}\right) cm . Pha ban đầu của dao động là

a)

−π2-\frac{\pi}{2}

b)

π\pi

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

−π4-\frac{\pi}{4}

3.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = A.cos (ωt +γ)\left(\omega t\ +\gamma\right) . Tốc độ chất điểm khi qua vị trí cân bằng có gía trị bằng

a)

vmax =  A ω\omega

b)

vmax =  A. ω\omega 2   

c)

vmax =  A.T

d)

vmax =  A2 ω\omega

4.

Chu kì dao động không phải là

a)

Thời gian để vật đi được quãng đường gấp 4 lần biên độ.

b)

Thời gian ngắn nhất để li độ dao động lặp lại như cũ.

c)

Thời gian ngắn nhất để trạng thái của dao động lặp lại như cũ.

d)

Thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.

5.

Một con lắc đơn dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc sẽ thay đổi thế nào khi tăng chiều dài của vật lên 4 lần

a)

Tăng lên 4 lần  

b)

Tăng 2 lần 

c)

Giảm 4 lần 

d)

Giảm 4 lần

6.

Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, dao động điều hòa ở nơi có g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc

a)

T = 1s 

b)

T = 2 s 

c)

T = 0,5s 

d)

T = 0,1 s

7.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Véc tơ vận tốc đổi chiều khi vật qua vị trí biên.  

b)

Vật đổi chiều dao động khi véc tơ lực hồi phục đổi chiều.

c)

Vật đổi chiều dao động khi đi qua vị trí biên.    

d)

Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

8.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với  li độ

c)

Ngược pha với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

9.

Chu kỳ của con lắc đơn dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường. 

b)

Phụ thuộc vào biên độ dao động.

c)

Không phụ thuộc vào khối lượng con lắc.

d)

Tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.

10.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng

a)

với 2π2\pi n = 0, ± 1, ± 2..  

b)

với (2n+1)π2\left(2n+1\right)\frac{\pi}{2} n = 0, ± 1, ± 2..

c)

với (2n+1)π\left(2n+1\right)\pi n = 0, ± 1, ± 2

d)

với (2n+1)π4\left(2n+1\right)\frac{\pi}{4} n = 0, ± 1, ± 2

11.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ)

a)

biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ đều là các hằng số dương.

b)

biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ đều là hằng số âm.

c)

biên độ A, tần số góc ω đều là các hằng số dương.

d)

biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ đều phụ thuộc vào gốc thời gian.

12.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật,

phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

13.

Trong dao động điều hòa, gia tốc cực đại có giá trị là

a)

a max⁡ = ω2Aa\ _{\max}\ =\ \omega^2A

b)

a max⁡ =− ω2Aa\ _{\max}\ =-\ \omega^2A

c)

a max⁡ = ωAa\ _{\max}\ =\ \omega A

d)

a max⁡ = −ωAa\ _{\max}\ =\ -\omega A

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc tức thời của vật. Trong các hệ thức liên hệ sau, hệ thức nào sau đây sai?

a)

x2A2+v2A2ω2=1\frac{x^2}{A^2}+\frac{^{v^2}}{A^2\omega^2}=1

b)

∣v∣ =ω2(A2−x2)\left|v\right|\ =\omega^2\left(A^2-x^2\right)

c)

ω=∣v∣A2−x2\omega=\frac{\left|v\right|}{\sqrt[]{A^2-x^2}}

d)

A=x2+v2ω2A=\sqrt[]{x^2+\frac{v^2}{\omega^2}}

15.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos2ωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng cực đại của con lắc là

a)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

mωA2m\omega A^2

c)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

d)

2mω2A22m\omega^2A^2

16.

Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng m treo vào lò xo. Độ biến dạng của lò xo khi ở vị trí cân bằng là. Chu kì dao động của co lắc lò xo là

a)


T=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

b)

T=2πmΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{\Delta l}}

c)

T=2πgΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

17.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

∣A1−A2∣\left|A_1-A_2\right|

b)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A1+A2A_1+A_2

d)

A12−A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}

18.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Tần số dao động riêng của con lắc là 

a)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)


km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

19.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

pha ban đầu.

c)

chu kỳ dao động.      

d)

tần số góc.

20.

Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động ω được tính bằng biểu thức

a)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

lg\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

21.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương: x1 = 4cos(20t – π/6) (cm);

x2 = 4sin(20t – π/3) (cm) là một dao động điều hòa có phương trình là

a)

x = 4sin(20πt + π/6) (cm)

b)

x = 4cos(20πt – π/2) (cm)

c)

x = 4sin(20πt – π/6) (cm)          

d)

x = 4cos(20πt – π/3) (cm)

22.

Có hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số như sau: x1 = 12cos(ωt – π/3)
x
2 = 12cos(ωt + 5π/3). Dao động tổng hợp của chúng có dạng

a)

x = 24cos(ωt – π/3)

b)

x = 12cosωt

c)

x = 12cos(ωt + π/3)

d)

x = 24cos(ωt + π/3)

23.

Một vật thực hiện động thời 2 dao động điều hòa có các phương trình: x1 = 4cos 10πt (cm) và x2 = 4cos(10πt + π/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 8cos(10πt + π/3) (cm)

b)

x = 8cos(10πt + π/6) (cm)

c)

x = 4cos(10πt + π/6)

d)

x = 4cos(10πt + π/2) (cm)

24.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = kx

b)

F = -kx

c)

F=12kx2F=\frac{1}{2}kx^2

d)

F=−12kxF=-\frac{1}{2}kx^{ }

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4πt)cm. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để vật qua vị trí cân bằng là

a)

5/8 s

b)

3/8 s

c)

1/4 s 

d)

1/8 s

26.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=4cos⁡(2π3t+π)x=4\cos\left(\frac{2\pi}{3}t+\pi\right) cm, biên độ dao động của chất điểm là:

a)

A = 4m

b)

A = 4cm

c)

A = 2π3\frac{2\pi}{3} m

d)

2π3\frac{2\pi}{3} cm

27.

Một chất điểm dao động với biên độ A và chu kì T. Thời gian nhỏ nhất vật chuyển động được quãng đường bằng A là

a)

T/6

b)

T/2

c)

T/3

d)

T/4

28.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4 π\pi t)cm, chu kỳ dao động của vật là

a)

T = 6s.

b)

T = 4s.

c)

T = 2s.

d)

T = 0,5s

29.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa vói chu kì riêng 1 s. Khối lượng của vật là

a)

100 g

b)

250 g 

c)

200 g

d)

150 g

30.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4 π\pi t)cm, chu kỳ dao động của vật là

a)

T = 6s.

b)

T = 4s.

c)

T = 2s

d)

T = 0,5s

31.

Một con lắc lò xo trong quá trình dao động có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 24cm. Biên độ dao động là:

a)

2cm

b)

4cm

c)

3cm

d)

5cm

32.

: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = A cos (πt+π2)\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right) , pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

a)

1,5 (rad)

b)

2(s)

c)

-3(cm)

d)

0,5(Hz)

33.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

2m/s

b)

1m/s

c)

0,5m/s

d)

3m/s

34.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(ωt) (cm) và x2 = 6cos(ωt - π) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của vật là

a)

9 cm

b)

3 cm

c)

6 cm.

d)

12 cm

35.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 π\pi t + π3\frac{\pi}{3} )(cm). Lấy   π2\pi^2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

- 60cm/s2

b)

-12cm/s2

c)

1,20m/s2

d)

-120cm/s2

36.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10 π\pi t + π\pi ) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng(-600) là

a)

-3cm

b)

3cm.

c)

4,24cm

d)

- 4,24cm

37.

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm

b)

8cm.

c)

16cm

d)

2cm.

38.

Một chất điểm dao động với phương trình x=4cos⁡πtx=4\cos\pi t (cm). Biên độ dao động của chất điểm là

a)

4π cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

8 cm

39.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 3cos⁡(πt+π2)3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right) . Tốc độ chất điểm khi qua vị trí cân bằng của nó bằng

a)

3 cm/s

b)

6cm/s

c)

3π3\pi cm/s

d)

3π2\frac{3\pi}{2} cm/s

40.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4 π\pi t)cm, li độ của vật tại thời điểm t = 10s là:

a)

x = 3cm

b)

x = 6cm

c)

x = - 3cm

d)

x = -6cm.

41.

Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω\omega = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ
x = -2cm và có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là

a)

x=22cos⁡(5t+π4)x=2\sqrt[]{2}\cos\left(5t+\frac{\pi}{4}\right)

b)

x=22cos⁡(5t+3π4)x=2\sqrt[]{2}\cos\left(5t+\frac{3\pi}{4}\right)

c)

x=2cos⁡(5t+5π4)x=\sqrt[]{2}\cos\left(5t+\frac{5\pi}{4}\right)

d)

x=2cos⁡(5t−π4)x=2\cos\left(5t-\frac{\pi}{4}\right)

42.

Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng là

a)

10cos⁡(2πt+π3)10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)

b)

10cos⁡(4πt+π3)10\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)

c)

20cos⁡(4πt+π3)20\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)

d)

10cos⁡(4πt+2π3)10\cos\left(4\pi t+\frac{2\pi}{3}\right)