wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 11 (MỨC 7,5 ĐIỂM SỐ 01)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

a)

duy trì.

b)

cưỡng bức.

c)

cộng hưởng.

d)

tắt dần.

2.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

U02\frac{U_0}{\sqrt{2}}

b)

U0U_0

c)

U02U_0\sqrt{2}

d)

U02\frac{U_0}{2}

3.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa hai dòng điện.

c)

giữa hai điện tích.

d)

giữa một nam châm và một dòng điện.

4.

Trong các đặc trưng sau, đặc trưng nào là đặc trưng vật lí của âm?

a)

Tần số âm.

b)

Âm sắc.

c)

Độ cao.

d)

Độ to.

5.

Sóng vô tuyến có tần số 105 MHz là

a)

sóng ngắn.

b)

sóng cực ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng trung.

6.

Khi chất điểm dao động điều hoà chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng giảm dần, thế năng tăng dần.

b)

động năng giảm dần, thế năng giảm dần.

c)

động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

d)

động năng tăng dần, thế năng tăng dần.

7.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

tanφ =Lω 1Cω R\tan\varphi\ =\frac{L\omega\ -\frac{1}{C\omega\ }}{R}

b)

tanφ=Lω +1Cω R\tan\varphi=\frac{L\omega\ +\frac{1}{C\omega\ }}{R}

c)

tanφ=RLω+1Cω \tan\varphi=\frac{R}{L\omega+\frac{1}{C\omega\ }}

d)

tanφ=RLω 1Cω\tan\varphi=\frac{R}{L\omega\ -\frac{1}{C\omega}}

8.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

Tesla (T)

b)

Henri (H)

c)

Vê-be (Wb)

d)

Vôn (V)

9.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm. Trên đoạn AB, khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp là

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

8 cm

10.

Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích của tụ biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

lệch pha π2\text{}\frac{\pi}{2} .

b)

lệch pha π4\frac{\pi}{4} .

c)

ngược pha.

d)

cùng pha.

11.

Tại nơi có gia tốc trọng trường gg , một con lắc đơn có chiều dài \ell dao động điều hoà với chu kì bằng

a)

T=2πgT=2\pi\sqrt{\frac{g}{\ell}}

b)

T=2πgT=2\pi\sqrt{\frac{\ell}{g}}

c)

T=gT=\sqrt{\frac{g}{\ell}}

d)

T=gT=\sqrt{\frac{\ell}{g}}

12.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều trong một khung dây dẫn quay đều trong từ trường dựa vào hiện tượng

a)

tự cảm.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

từ trường quay.

d)

cộng hưởng.

13.

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đồ, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này khác nhau về

a)

cường độ âm.

b)

tần số.

c)

âm sắc.

d)

biên độ âm.

14.

Sóng điện từ

a)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng phương, cùng tần số.

b)

chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

có cùng bản chất với sóng âm.

d)

có thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng pha, cùng tần số.

15.

Đặt điện áp u=U2cosωtu=U\sqrt{2}\cos\omega t vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời là

a)

i=UCω2cos(ωt+π2)i=UC\omega\sqrt{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

b)

i=UCω2cos(ωtπ2)i=UC\omega\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=U2Cωcos(ωt+π2)i=\frac{U\sqrt{2}}{C\omega}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=U2Cωcos(ωtπ2)i=\frac{U\sqrt{2}}{C\omega}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

16.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hoà với cơ năng 0,5 J. Biên độ dao động của con lắc là

a)

100 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

50 cm

17.

Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có cường độ 0,5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 cm có độ lớn bằng

a)

2.106 T2.10^{-6}\ T

b)

2.108 T2.10^{-8}\ T

c)

6,3.108 T6,3.10^{-8}\ T

d)

6,3.106 T6,3.10^{-6}\ T

18.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=5cos(4πt+π2) cmx=5\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm . Pha của dao động tại thời điểm t=2,5 st=2,5\ s

a)

2,5π2,5\pi

b)

8,5π8,5\pi

c)

0,5π0,5\pi

d)

10,5π10,5\pi

19.

Đặt điện áp u=100cos100πt (V)u=100\cos100\pi t\ \left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R=30 ΩR=30\ \Omega , cuộn cảm thuần và tụ điện nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của mạch lần lượt là 20 Ω20\ \Omega60 Ω60\ \Omega . Tổng trở của mạch là

a)

50 Ω50\ \Omega

b)

110 Ω110\ \Omega

c)

70 Ω70\ \Omega

d)

2500 Ω2500\ \Omega

20.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωtu=U\sqrt{2}\cos\omega t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}} . Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

0,5R

b)

2R

c)

R

d)

3R

21.

Một vật dao động điều hoà, khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu thì vật cách biên âm 8 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

12 cm

22.

Đặt điện áp u=1202cos100πt (V)u=120\sqrt{2}\cos100\pi t\ \left(V\right) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,4π (H)L=\frac{0,4}{\pi}\ \left(H\right) thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là

a)

32(A)3\sqrt{2}\left(A\right)

b)

1,52 (A)1,5\sqrt{2}\ \left(A\right)

c)

4 (A)4\ \left(A\right)

d)

3 (A)3\ \left(A\right)

23.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm

b)

0,2 cm

c)

0,4 cm

d)

1 cm

24.

Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường. Giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN=100 VU_{MN}=100\ V . Công mà lực điện trường thực hiện được là

a)

1,6.1017 J-1,6.10^{-17}\ J

b)

1,6.1019 J-1,6.10^{-19}\ J

c)

1,6.1017 J1,6.10^{-17}\ J

d)

1,6.1019 J1,6.10^{-19}\ J

25.

Một cuộn dây gồm 100 vòng, diện tích mỗi vòng 40 cm2 quay đều quanh trục cố định đồng phẳng với cuộn dây trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay với tần số 50 Hz. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn 20 V. Cảm ứng từ có độ lớn gần bằng

a)

225 mT

b)

159 mT

c)

1414 mT

d)

1000 mT

26.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos(100πt+π4) (A)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(A\right) . Tần số góc của dòng điện xoay chiều này là

a)

100 rads100\ \frac{rad}{s}

b)

π4 (rads)\frac{\pi}{4}\ \left(\frac{rad}{s}\right)

c)

100π (rads)100\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)

d)

50 Hz50\ Hz

27.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ tỉ lệ với góc tới.

b)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

góc tới tăng dần thì góc khúc xạ tăng dần.

28.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ\lambda , vận tốc truyền sóng vv , chu kì TT và tần số ff của một sóng là

a)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}

c)

λ=Tv=1vf\lambda=\frac{T}{v}=\frac{1}{vf}

d)

λ=vT=vf\lambda=\frac{v}{T}=vf

29.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây biến thiên điều hoà

a)

khác tần số và cùng pha.

b)

cùng tần số và ngược pha.

c)

cùng tần số và vuông pha.

d)

cùng tần số và cùng pha.

30.

Treo con lắc đơn vào một điểm cố định tại nơi có gia tốc rơi tự do gg , nếu tăng khối lượng của vật lên 2 lần thì tần số dao động của con lắc đơn

a)

giảm 2\sqrt{2} lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2\sqrt{2} lần.

31.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos100πt (A)i=2\cos100\pi t\ \left(A\right) . Pha ban đầu của dòng điện là

a)

50πt50\pi t

b)

0

c)

70πt70\pi t

d)

100πt100\pi t

32.

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liên với

a)

biên độ âm.

b)

mức cường độ âm.

c)

cường độ âm.

d)

tần số âm.

33.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Khúc xạ.

d)

Mang năng lượng.

34.

Lực kéo về tác dụng vào một chất điểm dao động điều hoà có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

c)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

và hướng không đổi.

35.

Đặt vào hai đầu một mạch điện điện áp u=U0cos(ωt+φu)u=U_0\cos\left(\omega t+\varphi_u\right) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=I0cos(ωt+φi)i=I_0\cos\left(\omega t+\varphi_i\right) . Công suất tiêu thụ điện của mạch được xác định bằng biểu thức

a)

P=0,5U0I0cos(φuφi)P=0,5U_0I_0\cos\left(\varphi_u-\varphi_i\right)

b)

P=U0I0cos(φu+φi)P=U_0I_0\cos\left(\varphi_u+\varphi_i\right)

c)

P=0,5U0I0cos(φu+φi)P=0,5U_0I_0\cos\left(\varphi_u+\varphi_i\right)

d)

P=U0I0cos(φuφi)P=U_0I_0\cos\left(\varphi_u-\varphi_i\right)

36.

Mắc một điện trở 10 Ω10\ \Omega vào hai cực của một bộ pin có suất điện động E=6 VE=6\ V , điện trở trong r=2 Ωr=2\ \Omega . Cường độ dòng điện chạy trong mạch bằng

a)

0,6 A0,6\ A

b)

1,2 A1,2\ A

c)

0,5 A0,5\ A

d)

3,0 A3,0\ A

37.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường, phương dao động của các phần tử môi trường

a)

luôn là phương ngang.

b)

luôn là phương thẳng đứng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

38.

Trong quá trình truyền thông tin bằng sóng vô tuyến, việc tách thông tin khỏi sóng điện từ cao tần ở máy thu được gọi là

a)

khuếch đại âm tần.

b)

khuếch đại cao tần.

c)

tách sóng.

d)

biến điệu.

39.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

a)

vật có vận tốc cực đại.

b)

lò xo không biến dạng.

c)

vật đi qua vị trí cân bằng.

d)

lò xo có chiều dài cực đại.

40.

Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào

a)

biên độ sóng.

b)

năng lượng sóng.

c)

tần số sóng.

d)

bản chất môi trường.