wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Lý

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Kết kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cở kích thước phân tử).

b)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

2.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

37oF.

b)

66,6oF.

c)

310oF.       

d)

98,6oF.

3.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

4.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.     

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

5.

Động năng phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

6.

Thế năng tương tác phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

Nhiệt độ của vật.

c)

Thể tích của vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

7.

Nội năng của một vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

8.

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách nào?

a)

Thực hiện công và nhận nhiệt lượng

b)

Thực hiện công và truyền nhiệt.

c)

Nhận công và nhận nhiệt lượng.

d)

Nhận công và truyền nhiệt.

9.

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ∆U = A + Q, với quy ước

a)

Q > 0: hệ truyền nhiệt.

b)

A < 0: hệ nhận công.

c)

Q < 0: hệ nhận nhiệt.

d)

A > 0: hệ nhận công.

10.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công ?

a)

Không đổi.

b)

Chưa đủ điều kiện để kết luận.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

11.

Theo định luật Boyle: Ở nhiệt độ không đổi, áp suất của một khối lượng khí xác định:

a)

tỷ lệ với căn hai của thể tích của nó

b)

tỷ lệ nghịch với thể tích của nó

c)

tỷ lệ thuận với thể tích của nó

d)

tỷ lệ thuận với bình phương thể tích của nó

12.

Theo định luật Charles, ở áp suất khong đổi, thể tích của một lượng khí xác định:

a)

tỷ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối của nó

b)

tỷ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó

c)

tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó

d)

tỷ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của nó

13.

Hình nào dưới đây mô tả quá trình đẳng nhiệt của một khối lượng khí xác định?

a)

b)

c)

d)

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

d)

Áp suất tỉ lệ với thể tích

15.

Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở 2.105 pa Pít-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xilanh bằng

a)

2.105 Pa.

b)

4.105 Pa.

c)

3.105 Pa.

d)

5.105 Pa.

16.

Tập hợp ba thông số xác định trạng thái của một lượng khí xác định là:

a)

áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

nhiệt độ, áp suất, khối lượng.

d)

thể tích, nhiệt độ, khối lượng

17.

Quá trình biến đổi của một khối lượng khí xác định trong đó áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối là quá trình:

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Không phải các quá trình đã nêu

18.

Áp suất do phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ, khối lượng và mật độ của các phân tử khí

b)

Tốc độ chuyển động nhiệt, khối lượng và mật độ của các phân tử khí

c)

Khối lượng và mật độ của các phân tử khí và nhiệt độ

d)

Tốc độ chuyển động nhiệt, mật độ của các phân tử khí

19.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện trở

d)

Nhiệt kế hồng ngoại điện tử

20.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế điện trở

d)

Nhiệt kế hồng ngoại điện tử

21.

Một vật được làm lạnh từ 25 độ C xuống 5 độ C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu kelvin?

a)

15K

b)

20K

c)

11K

d)

18K

22.

Ở thể khí, các phân tử chuyển động như thế nào?

a)

Chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

b)

Dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.

c)

Chuyển động hỗn loạn.

d)

Chuyển động rất chậm.

23.

Lực tương tác giữa các phân tử là

a)

lực đẩy.

b)

lực hút.

c)

lực hút và lực đẩy.

d)

lực kéo.

24.

Sự hóa hơi xảy ra ở đâu?

a)

Bên trong chất lỏng.

b)

Bề mặt của chất lỏng.

c)

Bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Gần bề mặt chất lỏng.

25.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là gì?

a)

Sự ngưng kết.

b)

Sự thăng hoa.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy

26.

Ngưng kết và thăng hoa là quá trình chuyển thể giữa

a)

chất lỏng và chất khí.

b)

chất lỏng và chất rắn.

c)

chất khí và chất rắn.

d)

chất rắn, chất lỏng và chất khí

27.

Bạn Lan muốn đun sôi 2 kg nước bằng bếp gas nhưng do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 kg nước trong ấm do sơ suất là

a)

4,6.106 J.

b)

2,3.103 J.

c)

2,3.106 J.

d)

4,6.103 J.

28.

Biểu thức chất khí tác dụng lên thành bình là:

a)

p=12μmv2p=\frac{1}{2}μm\overline{v^2}

b)

p=13μmv2p=\frac{1}{3}μmv^2

c)

p=12μmv2p=\frac{1}{2}μmv^2

d)

p=13μmv2p=\frac{1}{3}μm\overline{v^2}

29.

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình nóng chảy. 

b)

Quá trình đông đặc.

c)

Sự sôi.

d)

Sự bay hơi.

30.

Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

420F.     

b)

1000F.

c)

1320F.     

d)

2120F.

31.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celcius?

a)

Ký hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là 0C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 00C.

d)

10C tương ứng với 273K.

32.

Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã

a)

sinh công là 40j.

b)

nhận công là 20J.       

c)

thực hiện công là 20J.

d)

nhận công là 40j.

33.

Một lượng khí lí tưởng thực hiện quá trình đẳng áp 1 – 2, rồi đẳng nhiệt 2 – 3 (hình vẽ). Trong mỗi đoạn, khí nhận công hay sinh công?

a)

1 – 2 nhận công; 2 – 3 sinh công.

b)

1 – 2 nhận công; 2 – 3 nhận công.

c)

1 – 2 sinh công; 2 – 3 sinh công.

d)

1 – 2 sinh công; 2 – 3 nhận công.

34.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, điều đó có nghĩa là

a)

để nâng 1 kg nước tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200 J.

b)

để nâng 1 kg nước bay hơi ta phải cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200 J.

c)

1 kg nước khi biến thành nước đá sẽ giải phóng nhiệt lượng là 4200 J.

d)

để nâng 1 kg nước giảm đi 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 4200 J.

35.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nhôm để tăng từ 30oC đến 80oC là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K.

a)

42000 J.                      

b)

86900 J.          

c)

44000 J.          

d)

96800 J.

36.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

37.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

38.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

39.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?

a)

p1V2 = p2V1.           

b)

p/V = hằng số.      

c)

pV = hằng số.           

d)

V/p = hằng số.

40.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

41.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

42.

Một ấm đun nước chứa 500 g nước ở 200C. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 1000C là 2,3.106 J/kg.

a)

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là nhiệt lượng cần để 1 kg nước chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi.

b)

Cần cung cấp 2,3.106 J/kg cho 500 g nước hóa hơi toàn toàn ở 1000C.

c)

Trong quá trình sôi, nhiệt độ của nước hầu như không đổi là 1000C.

d)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 500 g nước này chuyển hóa hoàn toàn thành hơi là 1,65.106 J

43.

Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định mà trong đó có một thông số trạng thái không đổi gọi là đẳng quá trình:

a)

Đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái, trong đó, nhiệt độ được giữ không đổi

b)

Đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái, trong đó áp suất được giữ không đổi

c)

Đẳng thể là quá trình biến đổi trạng thái, trong đó thể tích được giữ không đổi

d)

Đẳng hướng là quá trình biến đổi trạng thái, trong đó hướng chuyển động được giữ không đổi

44.

Trong các phát biểu sau về nội dung thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Các phân tửchất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử chất khí không va chạm với nhau.

d)

Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa.

45.

Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn

a)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.

b)

Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài

c)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định

d)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau