wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết chương hạt nhân

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

     Hạt nhân có hiệu ZAX_Z^AX  trong đó X là tên hạt nhân, Z được gọi là:

a)

A.      Số Proton

b)

B.       Số neutron

c)

C. Số khối ( số nucleon )

d)

D.      Nguyên tử

2.

     Hai hạt nhân 13T_1^3T  và 23He_2^3He có cùng:

a)

A.       Số neutron

b)

B.      Số nucleon

c)

C.      Điện tích

d)

D.      Số proton

3.

      Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng:

a)

A.      Số proton

b)

B.      Số neutron

c)

C.      Số nucleon

d)

D.      Khối lượng nguyên tử

4.

      Năng lượng liên kết của một hạt nhân là:

a)

toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

năng lượng tối thiểu dùng để tách toàn bộ số nucleon ra khỏi hạt nhân.

c)

      năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon

d)

     năng lượng liên kết của electron và hạt nhân nguyên tử

5.

      Trong quá trình phân rã, số hạt nhân chất phóng xạ còn lại

a)

A.      giảm đều theo thời gian

b)

B.      không giảm theo thời gian

c)

C.      giảm theo hàm số mũ

d)

D.      giảm theo đường hypebol

6.

     Một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu số hạt nhân của mẫu chất là N0. Sau khoảng thời gian t, số hạt nhân chưa phân rã là:

a)

Nt =N0.2tTN_t\ =N_0.2^{\frac{-t}{T}}

b)

Nt =N02tTN_t\ =\frac{N_0}{2^{\frac{-t}{T}}}

c)

Nt =N0.2t.TN_t\ =N_0.2^{-t.T}

d)

Nt =N0.2t.TN_t\ =N_0.2^{t.T}

7.

     Tia phóng xạ β\beta^-  có bản chất là:

a)

A.   hạt electron ( (10e )\left(_{-1}^0e\ \right)

b)

B. hạt oxi ( 816O_8^{16}O )

c)

C.   hạt urani ( 92235U_{92}^{235}U )

d)

D.      hạt cacbon ( 612C_6^{12}C  )

8.

     Cho phản ứng hạt nhân : Z1A1A +Z2A2B Z3A3 C +Z4A4D_{Z_1}^{A_1}A\ +_{Z_2}^{A_2}B\ \rightarrow_{Z_3}^{A_3}\ C\ +_{Z_4}^{A_4}D . Trong các hệ thức sau hệ thức nào thể hiện định luật bảo toàn điện tích ?

a)

Z1 +Z2Z3 +Z4Z_1\ +Z_2\rightarrow Z_3\ +Z_4

b)

A1 +A2A3 +A4A_1\ +A_2\rightarrow A_3\ +A_4

c)

Z1 +A2Z3 +A4Z_1\ +A_2\rightarrow Z_3\ +A_4

d)

A1 +Z2A3 +Z4A_1\ +Z_2\rightarrow A_3\ +Z_4

9.

      Bản chất lực tương tác giữa các nucleon trong hạt nhân là:

a)

A.      Lực tĩnh điện

b)

B.       Lực hấp dẫn

c)

C.       Lực từ

d)

D.      Lực tương tác mạnh

10.

     Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A.   Tia α\alpha

b)

B.   Tia β\beta

c)

C.   Tia γ\gamma

d)

D.   Tia X

11.

     Quá trình các hạt nhân tương tác với các hạt nhân khác tạo ra hạt nhân mới là:

a)

   phản ứng hạt nhân không kích thích

b)

phản ứng hạt nhân tự phát

c)

     phản ứng hạt nhân kích thích tự phát.

d)

  phản ứng hạt nhân kích thích

12.

      Quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân mới là:

a)

phản ứng hạt nhân không kích thích

b)

phản ứng hạt nhân tự phát

c)

phản ứng hạt nhân kích thích tự phát.

d)

    phản ứng hạt nhân kích thích

13.

    Lực tương tác giữa các nucleon trong hạt nhân là lực hút, gọi là

a)

lực hấp dẫn

b)

lực hạt nhân

c)

      lực từ

d)

     lực tĩnh điện

14.

  Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử không có hạt nào dưới đây?

a)

     Proton

b)

   Neutron

c)

       Photon

d)

     Electron

15.

     Hạt nhân 1123Na_{11}^{23}Na  có số neutron là:

a)

      11 hạt

b)

     23 hạt

c)

     12 hạt

d)

34 hạt

16.

  Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số:

a)

  proton nhưng khác số nucleon

b)

    nucleon nhưng khác số neutron

c)

     nucleon nhưng khác số proton

d)

    neutron nhưng khác số proton

17.

     Cho phản ứng hạt nhân : Z1A1A+Z2A2B  Z3A3C +Z4A4D_{Z_1}^{A_1}A+_{Z_2}^{A_2}B\ \rightarrow\ _{Z_3}^{A_3}C\ +_{Z_4}^{A_4}D . Trong các hệ thức sau hệ thức nào thể hiện định luật bảo toàn số nucleon ?

a)

       Z1 +Z2 Z3 +Z4Z_1\ +Z_2\rightarrow\ Z_3\ +Z_4

b)

A1 +A2 A3 +A4A_1\ +A_2\rightarrow\ A_3\ +A_4

c)

A1 +Z2 A3 +Z4A_1\ +Z_2\rightarrow\ A_3\ +Z_4

d)

Z1 +A2 Z3 +A4Z_1\ +A_2\rightarrow\ Z_3\ +A_4

18.

      Chu kì bán rã của chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

    quá trình phóng xạ lặp lại như ban đầu.

b)

    một nửa số hạt nhân hiện có sẽ bị phân rã

c)

    khối lượng hạt nhân đã bị phân rã hết

d)

một hạt nhân không bền tự phân rã thành hạt nhân khác

19.

     Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào ?

a)

      Proton

b)

Proton và neutron.

c)

      Neutron

d)

Proton,neutron và electron.

20.

      Độ phóng xạ Ht có giá trị bằng:

a)

số hạt nhân phân rã

b)

     số hạt nhân phân rã trong một giây.

c)

    số hạt nhân còn lại.

d)

    số hạt nhân còn lại trong một giây.

21.

    Độ chênh lệch giữa tổng khối lượng giữa các nucleon tạo thành hạt nhân và khối lượng mx của hạt nhân gọi là:

a)

độ biến thiên điện tích.

b)

      độ biến thiên động năng.

c)

độ biến thiên động lượng.

d)

    độ hụt khối của hạt nhân.

22.

     Chọn đáp án đúng. Người ta gọi quá trình biến đổi hạt nhân này thành hạt nhân khác là:

a)

     phản ứng hạt nhân

b)

      phản ứng hóa học

c)

phản ứng thế

d)

phản ứng trao đổi.

23.

    Trong các hạt nhân 24He_2^4He , 37Li_3^7Li , 2656Fe_{26}^{56}Fe  , 92235U_{92}^{235}U hạt nhân nào bền vững nhất ?

a)

24He_2^4He

b)

37Li_3^7Li

c)

2656Fe_{26}^{56}Fe

d)

92235U_{92}^{235}U

24.

      Hạt nhân chì ( 82206Pb_{82}^{206}Pb ) có:

a)

82 proton và 206 neutron.

b)

     82 proton và 124 neutron.

c)

     124 proton và 82 neutron.

d)

     206 proton và 82 neutron.

25.

      Điền vào chỗ trống: “ ................... được tính bằng tích của độ hụt khối của hạt nhân với thừa số c2”.

a)

     Năng lượng liên kết của một hạt nhân.

b)

    Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân.

c)

Năng lượng nghỉ của một hạt nhân.

d)

     Năng lượng liên kết của các điện tích.

26.

   Hạt nhân Triti ( 13T _1^3T\ ) có:

a)

      3 nucleon, trong đó có 1 proton

b)

     3 neutron và 1 proton

c)

3 nucleon, trong đó có 1 neutron.

d)

      3 proton và 1 neutron.

27.

      Nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Proton và neutron

b)

     Proton

c)

    Neutron

d)

proton, neutron và electron.

28.

     Công thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T là:

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}

b)

λ=Tln6\lambda=\frac{T}{\ln6}

c)

λ=T.ln8\lambda=T.\ln8

d)

λ=T2ln10\lambda=\frac{T^2}{\ln10}

29.

     Hạt nhân có kí hiệu ZAX_Z^AX  trong đó X là tên hạt nhân, A được gọi là:

a)

Số proton

b)

    Số neutron

c)

Số khối ( số nucleon )

d)

    Nguyên tử.

30.

      Hạt nhân 2040Ca_{20}^{40}Ca   có nhiều hơn hạt nhân 1429Si_{14}^{29}Si  bao nhiêu proton ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

     Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng

a)

Khối lượng của hạt nhân hidro 11H_1^1H

b)

     Khối lượng của proton

c)

Khối lượng của nơtron

d)

  112\frac{1}{12}  khối lượng của hạt nhân cacbon 612C_6^{12}C

32.

      Tổng đại số các điện tích của các hạt trước phản ứng bằng tổng đại số các điện tích của các hạt tạo thành sau phản ứng là:

a)

     định luật bảo toàn động lượng

b)

   định luật bảo toàn điện tích

c)

định luật bảo toàn số electron

d)

     định luật bảo toàn cơ năng.

33.

      Hạt nhân 90230Th_{90}^{230}Th  có nhiều hơn hạt nhân 84210Th_{84}^{210}Th  bao nhiêu nucleon ?

a)

6

b)

     126

c)

    20

d)

     14

34.

      Tổng số hạt neutron của hai hạt nhân 2656Fe_{26}^{56}Fe  và 1939K_{19}^{39}K  là:

a)

75 hạt

b)

     45 hạt

c)

     95 hạt

d)

     50 hạt

35.

     Tổng đại số khối của các hạt trước phản ứng bằng tổng đại số khối của các hạt tạo thành sau phản ứng là:

a)

    định luật bảo toàn động lượng

b)

định luật bảo toàn điện tích

c)

định luật bảo toàn số electron

d)

      định luật bảo toàn số khối.

36.

      Xác định hạt X trong phương trình sau: 919F+11H816O+24X_9^{19}F+_1^1H\rightarrow_8^{16}O+_2^4X

a)

23He_2^3He

b)

24He_2^4He

c)

12He_1^2He

d)

13He_1^3He

37.

     Đơn vị độ phóng xạ Ht là:

a)

     s ( giây)

b)

      A ( ampe)

c)

     J ( Jun )

d)

     Bq

38.

  Tia phóng xạ α\alpha  là hạt nhân:

a)

24He_2^4He

b)

816O_8^{16}O

c)

714C_7^{14}C

d)

12D_1^2D

39.

Xác định hạt nhân X trong phản ứng sau:

714N +816O  612C +ZAX +01n_7^{14}N\ +_8^{16}O\ \rightarrow\ _6^{12}C\ +_Z^AX\ +_0^1n

a)

917N_9^{17}N

b)

2040Ca_{20}^{40}Ca

c)

1428Si_{14}^{28}Si

d)

1123Na_{11}^{23}Na

40.

Tìm phát biểu sai. Hạt nhân ZAX_Z^AX

a)

Z proton

b)

( A- Z) neutron

c)

A nucleon

d)

Z neutron

41.

Trong các hạt cấu tạo nên nguyên tử , hạt nào mang điện tích dương

a)

proton

b)

neutron

c)

nucleon

d)

electron

42.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây ?

a)

Lực điện

b)

Lực từ

c)

Lực tương tác giữa các nucleon

d)

Lực tương tác giữa các thiên hà

43.

Đâu là công thức tính năng lượng liên kết

a)

Elk=Δm.c2E_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Elk=Δm2.cE_{lk}=\Delta m^2.c

c)

Elkr=ElkAE_{lkr}=\frac{E_{lk}}{A}

d)

Elkr=AElkE_{lkr}=\frac{A}{E_{lk}}

44.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất

a)

Tia γTia\ \gamma

b)

Tia B+Tia\ B^+

c)

Tia αTia\ \alpha

d)

Tia BTia\ B^-

45.

Hạt nhân càng bền vững khi:

a)

Số nucleon càng nhỏ

b)

Số nucleon càng lớn

c)

Năng lượng liên kết càng lớn

d)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn

46.

Với mX,mp,mn lần lượt là khối lượng hạt nhân, khối lượng proton và khối lượng neutron, độ hụt khối của hạt nhân ZAX_Z^AX là:

a)

Δm=N.mn Z.mp\Delta m=N.m_n\ -Z.m_p

b)

Δm=mXN.mpZ.mp\Delta m=m_X-N.m_p-Z.m_p

c)

Δm=[Z.mp+(AZ).mn]mX\Delta m=\left[Z.m_p+\left(A-Z\right).m_n\right]-m_X

d)

Δm=Z.mpN.mn\Delta m=Z.m_p-N.m_n

47.

Đơn vị chu kì bán rã:

a)

T

b)

giây

c)

m

d)

m/s