wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.2.c2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, khối lượng, áp suất.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

2.

Câu nào đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

Va chạm vào nhau.

b)

Chuyển động chậm đi.

c)

Nhận thêm động năng.

d)

Ngừng chuyển động.

3.

Khi khoảng cách giừa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút

b)

Chỉ có lực đẩy

c)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

d)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn.

5.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Áp suất

b)

Nhiệt độ tuyệt đối 

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

6.

Chọn câu trả lời đúng

Khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn, khi nhiệt độ và áp suất của nó là:

a)

00C, 1atm

b)

270C, 1atm

c)

00C, 105atm

d)

00C, 736mmHg

7.

Chọn câu trả lời đúng  Một mol khí lý tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích:

a)

22,4 lít

b)

22,4m3

c)

22,4cm3

d)

22,4mm3

8.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

b)

Đun nóng khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pít-tông chuyển động.

c)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

d)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

9.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

10.

Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

11.

Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng, có thể suy ra mối liên hệ nào giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình biến đổi mà thể tích được giữ không đổi?

a)

b)

c)

d)

12.

Công thức pT=const\frac{p}{T}=const diễn tả tả quá trình hay tên gọi của định luật vật lý  nào?

a)

Phương trình trạng thái.

b)

Định luật Charles.   

c)

Định luật Boyle. 

d)

Quá trình đẳng tích

13.

Khi đun nóng một lượng khí ở thể tích không đổi thì:

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi.

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

d)

Áp suất khí không đổi.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng nhiệt cho một lượng khí xác định:

a)

Áp suất tỷ lệ với thể tích.

b)

Trên giản đồ , đồ thị là một đường Hypebol.

c)

Tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

d)

Áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích.

15.

Phát biểu nào là đúng khi nói về quá trình đẳng áp cho một lượng khí xác định:

a)

Thể tích không đổi.

b)

Áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích.

c)

Thể tích tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Áp suất tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

16.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỷ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

17.

Trong các biểu thức sau đây biểu thức nào không phù hợp với định luật Boyl?

a)

b)

c)

d)

18.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Charles?

a)

V~ T

b)

V ~ t

c)

VT=const\frac{V}{T}=const

d)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

19.

Trong hệ tọa độ (p, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường thẳng cắt trục  tại điểm p = p0.

b)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

d)

Đường hypebol.  

20.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng cắt trục  tại điểm p = p0.

b)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

d)

Đường hypebol.  

21.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?

a)

V ~ t, t0C  là nhiệt độ Celsius

b)

V1V2=T1T2\frac{V_1}{V_2}=\frac{T_1}{T_2}

c)

Vt=const\frac{V}{t}=const

d)

V1V2=T2T1 \frac{V_1}{V_2}=\frac{T_2}{T_{1\ }}

22.

Chọn câu trả lời đúng

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình:

a)

Khối khí đựng trong bình kín và bình không dãn nở nhiệt.

b)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

c)

Khối khí dãn nở tự do.

d)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

23.

Chọn câu trả lời đúng.  Quá trình đẳng áp  được áp dụng trong quá trình:

a)

Khối khí đựng trong bình kín và bình không dãn nở nhiệt.

b)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

c)

Khối khí dãn nở tự do và áp suất không đổi.

d)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

24.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của lý tưởng?

a)

pVT\frac{pV}{T}

b)

p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

c)

pV ~ T

d)

pTV\frac{pT}{V}

25.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

PVT=const\frac{PV}{T}=const

b)

pTV=const\frac{pT}{V}=const

c)

pTV=const\frac{p}{TV}=const

d)

pVT=const\frac{pV}{T}=const

26.

Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

b)

c)

d)

27.

Đồ thị hình bên biểu diễn một khối khí thay đổi trạng thái của 2 quá trình . Mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Nung nóng đẳng tích sau đó giãn đẳng áp.

b)

Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp.

c)

Nung nóng đẳng áp sau đó giãn đẳng nhiệt.

d)

Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt.

28.

Đồ thị hình bên biểu diễn một khối khí thay đổi trạng thái của 2 quá trình . Mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt.

b)

Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt.

c)

Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt.

d)

Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt.

29.

Đồ thị nào dưới đây mô tả định luật Boyle

a)

b)

c)

d)

30.

Đồ thị nào dưới đây mô tả định luật Charles

a)

b)

c)

d)

31.

Cho bốn phương trình dưới đây. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng viết cho một khối lượng khí xác định?

a)

b)

c)

d)

32.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Cân

b)

Áp kế

c)

Pit-tông và xi-lanh.

d)

Áp kế.

33.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

34.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Boyle?

a)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}

b)

p1p2=V2V1\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_2}{V_1}

c)

pV = const

d)

p1V1 = p2V2

35.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

luôn không đổi.

b)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

c)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

d)

chưa đủ dữ kiện để kết luận.  

36.

Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Boyle?

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất  tỉ lệ thuận với thể tích.

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất  tỉ lệ nghịch với thể tích.

c)

Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất  và thể tích  của một lượng khí xác định là một hằng số.

d)

Trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ không đổi, tích của áp suất  và thể tích  của một khối lượng khí xác định là một hằng số.

37.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất. 

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất. 

38.

Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

 

a)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

c)

Áp suất khí tăng lên.

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

39.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?

a)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất

b)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

c)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

d)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

40.

Định luật Boyle chỉ đúng

a)

với khí thực.

b)

với khí lý tưởng.

c)

khi nhiệt độ thấp.

d)

khi áp suất cao.  

41.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đoạn nhiệt.

b)

đẳng áp. 

c)

đẳng tích.

d)

đẳng nhiệt.  

42.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đoạn nhiệt.

b)

đẳng áp. 

c)

đẳng tích.

d)

đẳng nhiệt.  

43.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đoạn nhiệt.

b)

đẳng áp. 

c)

đẳng tích.

d)

đẳng nhiệt.  

44.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

45.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

46.

Trên đồ thị V – T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 ≥ p2.

b)

p1 = p2

c)

p1 < p2.

d)

p1 > p2

47.

Công thức VT\frac{V}{T}  áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

 Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình bất kì

c)

Quá trình đẳng tích       

d)

Quá trình đẳng nhiệt

48.

Quá trình nào dưới đây có thể coi quá trình đẳng tích

a)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng.

b)

bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước.

c)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh.

d)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ.

49.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất.

b)

nhiệt độ và thể tích.

c)

thể tích và áp suất. 

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

50.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T= hằng số. 

b)

PT/V= hằng số.

c)

VT/P= hằng số.

d)

P1V2/T1 = P2V1/T2.

51.

Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

p1V1 =p2V2

b)

p1/T1 =p2/T2

c)

p1/V2 =p2/V1

d)

p1V1/T1 = p2V2/T2

52.

Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng

a)

0,831 J/mol.K.

b)

0,081 atm.lit/mol.K. 

c)

8,31 J/mol.K.

d)

0,083 at.lit/mol.K.