wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 by thắng

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
a)
A. v/l.
b)
B. v/2 l.
c)
C. 2v/ l.
d)
D. v/4 l
2.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
b)
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
c)
Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
d)
Sóng âm trong không khí là sóng ngang
3.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
b)
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
c)
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
d)
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
4.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
b)
B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
c)
C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
d)
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
5.

Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

vnl\frac{v}{nl}

b)

nvl\frac{nv}{l}

c)

l2nv\frac{l}{2nv}

d)

lnv\frac{l}{nv}

6.

Phù kế nổi trong mặt chất lỏng, khối lượng m, diện

tích phần ống của phù kế là S, khối lượng riêng của chất lỏng là

(câu này cho thêm th)

a)

mpgS\sqrt[]{\frac{m}{pgS}}  

b)

mgpS\sqrt[]{\frac{mg}{pS}}  

c)

pgSm\sqrt[]{\frac{pgS}{m}}  

d)

pSmg\sqrt[]{\frac{pS}{mg}}  

7.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ vkhông đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không tăng mà cũng chả dảm

d)

vì tần số tỉ lệ với bình phương bước sóng --> tăng 4 lần

8.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ = v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}  

c)

λ = 2v.f

d)

λ=vfπ\lambda=\frac{v}{f}\pi  

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

a)

cùng tần số, cùng pha

b)

cùng tần số, ngược pha.

c)

cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

d)

cùng biên độ, cùng pha.

10.

Tìm phát biểu không đúng. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng:

a)

tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

tồn tại các điểm không dao động

c)

các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

d)

các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cựcđại

11.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

12.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 50 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

13.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

14.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn và mặt chất lỏng

b)

B. rắn, lỏng và khí

c)

C. lỏng và khí

d)

D. rắn và khí.

15.

Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc môi trường truyền sóng?

a)

Tần số dao động của sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Bước sóng

d)

Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng

16.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

17.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

18.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

19.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

20.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

21.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

23.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

24.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

25.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

26.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

27.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

28.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

29.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

c)

uM = Acos (ωtxv)u_M\ =\ A\cos\ \left(\omega t-\frac{x}{v}\right)  

d)

uM =Acos(ωt+xv)u_M\ =A\cos\left(\omega t+\frac{x}{v}\right)  

30.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

31.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

32.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

33.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

34.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

35.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}

b)

l=(k+12).λ2l=\left(k+\frac{1}{2}\right).\frac{\lambda}{2}

c)

l=kλ4l=k\frac{\lambda}{4}

d)

l=(2k+1)λ2l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

36.

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa ba nút liên tiếp bằng

a)

một nửa bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

37.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm Trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường.

38.

Âm có chu kì nào sau đây tai người nghe được?

a)

1 s.

b)

0,1 s.

c)

0.01 s.

d)

1/30000 s.

39.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

40.

Nếu cường độ âm tăng 10 lần thì mức cường độ âm

a)

tăng 10 lần.

b)

tăng 100 lần.

c)

tăng thêm 1 Ben.

d)

tăng 2 lần.

41.
Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
a)
Bước sóng thay đổi, nhưng tần số không thay đổi.
b)
Bước sóng và tần số cùng không thay đổi.
c)
Bước sóng không thay đổi còn tần số thay đổi.
d)
Bước sóng thay đổi và tần số cũng thay đổi.
42.

Cho cường độ âm chuẩn ℓà I0 = 10-12 W/m2. Một âm có mức cường độ âm ℓà 80dB thì cường độ âm ℓà:

a)

10-4 W/m2

b)

3.10-5 W/m2

c)

105 W/m2

d)

10-3 W/m2

43.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

44.

Trên mặt chất lỏng có nguồn điểm phát ra sóng với đường kính của gợn thứ k và k+2 là a và b thì ta có

a)

b - a = λ

b)

b - a = 2λ

c)

b - a = 4λ

d)

b - a = 3λ

45.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

a)

Khi có sóng truyền qua, các phần tử môi trường nằm yên tại chỗ.

b)

Sóng dọc truyền được ở chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

Sóng ngang chuyển được ở chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Quán trình sóng là quá trình truyền pha của dao động.

46.

Âm sắc là

a)

A. màu sắc của âm

b)

B. một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm

c)

C. một đặc trưng sinh lí của âm

d)

D. một đặc trưng vật lí của âm

47.

TRONG SÓNG CƠ, 2 ĐIỂM CÁCH NHAU λ2\frac{\lambda}{2}  THÌ 

a)

CÙNG PHA

b)

VUÔNG PHA

c)

NGƯỢC PHA

d)

LỆCH  PHA BẤT KỲ

48.

Số đường cực đại giao thoa trong hình là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

49.

Một chiếc đàn và 1 chiếc kèn cùng phát ra một nốt SOL ở cùng một độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được hai âm đó vì chúng khác nhau

a)

mức cường độ âm

b)

âm sắc

c)

tần số

d)

cường độ âm.

50.

Chọn phát biểu sai: Âm La của đàn dương cầm (piano) và âm La của đàn vĩ cầm (violon) có thể cùng

a)

độ cao

b)

độ to

c)

cường độ

d)

đồ thị dao động

51.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phân tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

là phương thẳng đứng

c)

trùng với phương thẳng đứng

d)

vuông góc với phương truyền sóng