wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12-TỔNG ÔN CƠ BẢN gói 1-53 câu.

Total questions: 53

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

2.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

3.

Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng hai lần và biên độ giảm hai lần thì cơ năng của nó

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:

a)

6 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

1 Hz

5.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Trong một chu kì dao động, cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng ⅙ (s) thì động năng bằng thế năng. Khối lượng vật nặng là 100g. Động năng dao động cực đại của con lắc là:

a)

0,04 J

b)

0,16 J

c)

0,32 J

d)

0,08 J

6.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

9.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

10.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

11.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

12.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

13.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Gia tốc cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

amax = A2ω

b)

amax = Aω

c)

amax = –Aω

d)

amax = Aω2

14.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

15.

Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f = 100Hz.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. Tính bước sóng ?

a)

5cm

b)

4cm

c)

2,5cm

d)

6cm

16.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

17.

Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

vnl\frac{v}{nl}

b)

nvl\frac{nv}{l}

c)

l2nv\frac{l}{2nv}

d)

lnv\frac{l}{nv}

18.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng

b)

7 nút và 6 bụng

c)

9 nút và 8 bụng

d)

5 nút và 4 bụng

19.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai lần bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

20.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

21.

Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

22.

Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

a)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.

b)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

d)

tăng theo cường độ sóng.

23.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 120(V)120\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

24.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

25.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

26.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

 U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

 U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

 U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

 U0CωU_0C\omega  

27.

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100 π\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C =  2.104π\frac{2.10^{-4}}{\pi}   F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:

a)
b)
c)
d)
28.

 Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 48,25.10-6F một hiệu điện thế xoay chiều u = 110  2\sqrt{2}  cos((120 π\pi  t -  π\pi  /2) (V) . Cư­ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:

a)

 2\sqrt{2}  A

b)

2A

c)

4A

d)

 22A2\sqrt{2}A  

29.

Đặt điện áp xoay chiều u = U  2\sqrt{2}  cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110  Ω\Omega   thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng  2\sqrt{2}  A. Giá trị U:
A. 220 V. B. 110 V.      C. 220 V.          D. 110 V 

a)

220V

b)

110  2\sqrt{2}  V

c)

220  2\sqrt{2}  V

d)

110V

30.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

Cảm kháng giảm

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng.

d)

Dung kháng tăng

31.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L =  120π\frac{120}{\pi}  mH, C =  1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

 102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

 10Ω10\Omega  

c)

 100Ω100\Omega  

d)

 200Ω200\Omega  

32.

(NB) Mạch dao động điện từ gồm

a)

cuộn cảm và tụ điện.

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

tụ điện và điện trở.

d)

cuộn cảm, tụ điện và điện trở.

33.

(NB) Chu kì của mạch dao động điện từ cho bởi biểu thức

a)

T =1LC.T\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}.

b)

T=2πLC.T=2\pi\sqrt{LC}.

c)

T=12πLC.T=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.

d)

T=LC.T=\sqrt{\frac{L}{C}}.

34.

 I0 =ω.q0I_0\ =\omega.q_{0_{ }}  (TH) Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là
(Gợi ý: CT phía trên)

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

35.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

36.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

37.

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung.

c)

Sóng ngắn.

d)

Sóng cực ngắn.

38.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

39.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Bước sóng trong chân không của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A. 0,55 nm. B. 0,55 mm.

C. 0,55 μm. D. 55 nm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 1 Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là( đơn vị tính micromet)

A. 0,5. B. 0,45.

C. 0,6. D. 0,75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

 xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

 xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

43.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

44.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

 0,41μm0,41\mu m  

b)

 0,32μm0,32\mu m  

c)

 0,25μm0,25\mu m  

d)

 0,36μm0,36\mu m  

45.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2eV

b)

13,6eV

c)

3,4eV

d)

17,0eV

46.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

16r0

c)

25r0

d)

9r0

47.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng

b)

là sóng siêu âm

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt.

48.

Năng lượng của phôtôn là

a)

 ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda} 

b)

 ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc} 

49.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

50.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

51.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

52.

Câu 4: Các chất đồng vị là các nguyên tố có

a)

A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân

b)

B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn

c)

C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn

d)

D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn

53.

Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar 
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton