wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1- MÔN LÝ- KHỐI 12 - NH 2023 - 2024

Total questions: 57

Worksheet time: 14hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong một dao động điều hòa thì:

a)

Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ

b)

Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

d)

Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

2.

Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

b)

Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.

c)

Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

d)

Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.

3.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=A.cos.(ω.t+π2)x=A.\cos.\left(\omega.t+\frac{\pi}{2}\right) .Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểm nào?

a)

A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

b)

B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

c)

C. Lúc chất điểm có li độ x = +A.

d)

D. Lúc chất điểm có li độ x = -A.

4.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

5.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

6.

Dao động tự do là dao động có:

a)

A. Chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

b)

B. Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

c)

C. Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.

d)

D. Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

7.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

Luôn luôn không đổi.

b)

Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.

c)

Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.

d)

Biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì T/2

8.

Dao động tắt dần là một dao động có:

a)

A. Biên độ giảm dần do ma sát.

b)

B. Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

C. Có ma sát cực đại.

d)

D. Biên độ thay đổi liên tục.

9.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

b)

B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

d)

D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.

10.

Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.

a)

Chiều dài của sợi dây ngắn. 

b)

Khối lượng quả nặng nhỏ.


c)

Không có ma sát.

d)

Biên độ dao động nhỏ và không có ma sát

11.

Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn Δl. Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:

a)


T=2πgΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)


T=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

c)


T=2πkm T=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m\ }}

d)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

12.

Hai dao động điều hòa: x1=A1.cos.(ω.t+φ), x2=A2.cos.(ω.t+φ)x_1=A_1.\cos.\left(\omega.t+φ\right),\ x_2=A_2.\cos.\left(\omega.t+φ\right)

Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi: (φ1φ2)=π4\left(φ_1-φ_2\right)=\frac{\pi}{4}

a)

(φ1φ2)=(2k+1).π\left(φ_1-φ_2\right)=\left(2k+1\right).\pi

b)

(φ1φ2)=2kπ\left(φ_1-φ_2\right)=2k\pi

c)

(φ1φ2)=(2k+1). π2\left(φ_1-φ_2\right)=\left(2k+1\right).\ \frac{\pi}{2}

d)

(φ1φ2)=π4\left(φ_1-φ_2\right)=\frac{\pi}{4}

13.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

14.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc 20π3 20\pi\sqrt[]{3}\ cm/s.

Chu kì dao động của vật là:


a)

1s

b)

0.5s

c)

0.1s

d)

5s

15.

Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB.

Cho g=10m/ s2s^2 . Chu kì vật nặng khi dao động là:

a)

A.  5s 

b)

   B.  0,50s

c)

 C.  2s

d)

 D.  0,20s

16.

Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là W = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:

a)

A. 4cm

b)

B. 2cm

c)

C. 16cm

d)

D. 2,5cm

17.

Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k=20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:


a)

 A.  0,025J 

b)

B.  0,0016J

c)

C.  0,009J

d)

D.  0,041J

18.

Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:

a)

A.x=4.cos.(10πt)  cm             

b)

B.x=4.cos.(10πt + π) cm   

c)

C.x=4.cos.(10πt + π/2) cm       

d)

D.x=4.cos.(10πt - π/2) cm

19.

Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng và vào cùng một lò xo, khi treo hệ dao động với chu kì = 0,6s. Khi treo thì hệ dao động với chu kì . Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn và vào lò xo trên.

a)

A. T = 0,2s

b)

B. T = 1s

c)

C. T = 1,4s

d)

D. T = 0,7s

20.

Một chất điểm dao động điều hòa x=4.cos.(10πt +φ) tại thời điểm t = 0 thì x = -2cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ, có giá trị nào:

a)

φ = π.rad          

b)

φ = π/6.rad            

c)

φ = 2π/3.rad             

d)

φ = 4π/3.rad

21.

Chu kỳ của con lắc đơn là :

a)

T = 2π.√g/l  

b)

T = π.√l/g

c)

T = 2π.√l/g

d)

T =1/2π .√l/g

22.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:

a)

A = 2 cm.       

b)

A = 3 cm.

c)

A = 5 cm. 

d)

A = 21cm

23.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

A = 14 cm.

b)

B. A = 2 cm.

c)

C. A = 10 cm.

d)

D. A = 17cm.

24.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là: x1=4.cos.(10πt + π/3) cm ; x2=2.cos.(10πt + π) cm

a)

b)

c)

d)

25.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng

a)

A. 0,64 J.

b)

B. 3,2 mJ.

c)

C. 6,4 mJ.

d)

D. 0,5 J.

26.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:

a)

A. Vuông góc với phương truyền sóng.

b)

B. Luôn hướng theo phương ngang.

c)

C. Trùng với phương truyền sóng.

d)

D. Luôn hướng theo phương ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

27.

Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:

a)

A. Chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

D. Không truyền được trong chất rắn.

28.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

A. Tần số sóng.

b)

B. Bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

C. Biên độ của sóng.

d)

D. Bước sóng.

29.

Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

A. Tốc độ.

b)

B. Tần số.

c)

C. Bước sóng.

d)

D. Năng lượng.

30.

Hai sóng kết hợp là hai sóng:

a)

A. Có chu kì bằng nhau.

b)

B. Có tần số gần bằng nhau.

c)

C. Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi.

d)

D. Có bước sóng bằng nhau.

31.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng như hình bên:

Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.

Bước sóng là?

a)

A. λ= 0,1m.

b)

B. λ = 50cm

c)

C. λ = 8mm.

d)

D. λ = 1m.

32.
Câu 5: Chọn câu sai.
a)
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha.
b)
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ.
c)
C. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
d)
D. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nửa nguyên lần bước sóng thì dao động ngược pha
33.
Câu 6: Hai sóng kết hợp là hai sóng:
a)
A. Có chu kì bằng nhau.
b)
B. Có tần số gần bằng nhau.
c)
C. Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi.
d)
D. Có bước sóng bằng nhau.
34.
Câu 7: Chọn câu sai:
a)
A. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.
b)
B. Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.
c)
C. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.
d)
D. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
35.
Câu 8: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
a)
A.Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
b)
B.Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
c)
C.Cùng tần số và cùng pha.
d)
D.Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.
36.
Câu 9: Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng
a)
A. một bước sóng.
b)
B. nửa bước sóng.
c)
C. một phần tư bước sóng.
d)
D. hai lần bước sóng.
37.
Câu 10: Khi có sóng dừng trên dây AB (A cố định) thì:
a)
A. số nút bằng số bụng nếu B cố định.
b)
B. số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do.
c)
C. số nút bằng số bụng nếu B tự do.
d)
D. số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định.
38.
Câu 11: Chọn câu đúng. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
a)
A. từ 16 Hz – 2000 Hz
b)
B. từ 16 Hz - 20000Hz
c)
C. từ 16 KHz – 20000 KHz
d)
D. từ 20 KHz – 2000 KHz
39.
Câu 12: Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
a)
A. độ cao của âm và âm sắc.
b)
B. độ cao của âm và cường độ âm.
c)
C. độ to của âm và cường độ âm.
d)
D. độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm.
40.
Câu 13: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào:
a)
A. tần số âm.
b)
B. tốc độ âm.
c)
C. biên độ âm.
d)
D. năng lượng âm.
41.
Câu 14: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm?
a)
A. tần số âm.
b)
B. Cường độ âm.
c)
C. Mức cường độ âm.
d)
D. Đồ thị dao động âm.
42.
Câu 15: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm liên quan mật thiết với:
a)
A. Tốc độ âm.
b)
B. Tần số âm.
c)
C. Đồ thị dao động âm.
d)
D. Mức cường độ âm.
43.
Câu 16: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
a)
A. 3,2m/s
b)
B. 1,25m/s
c)
C. 2,5m/s
d)
D. 3m/s
44.
Câu 17: Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60m/s, thì bước sóng của nó là:
a)
A. 1m
b)
B. 2m
c)
C. 0,5m
d)
D. 0,25m
45.
Câu 18: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:
a)
A.0,5m
b)
B.1m
c)
C.1,5m
d)
D. 2m
46.
Câu 19: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước tốc độ 2m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là:
a)
A. 0,4Hz
b)
B. 1,5Hz
c)
C. 2Hz
d)
D. 2,5Hz
47.
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do có một hệ sóng dừng với 6 nút sóng. Biết tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là:
a)
A. 4m/s
b)
B. 44/23m/s
c)
C. 13/44m/s
d)
D. 0,25 m/s
48.
Câu 23. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
a)
A. 5 nút; 4 bụng
b)
B. 4 nút; 4 bụng
c)
C. 8 nút; 8 bụng
d)
D. 9 nút; 8 bụng
49.
Câu 24. Nguồn sóng có phương trình u0 = 5cos(2πt + π/6 )(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 40cm.Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm M cách O một đoạn 10cm nằm trên phương truyền sóng là :
a)
A. uM = 5cos(2πt + π/6 )(cm).
b)
B. uM = 5cos(2πt + π/3 )(cm).
c)
C. uM = 5cos(2πt - π/3 )(cm).
d)
D. uM = 5cos(2πt - π/6 )(cm).
50.
Câu 25: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a =2cm, cùng tần số f=20Hz, ngược pha nhau. Coi biênđộ sóng không đổi, vận tốc sóng v = 80 cm/s. Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M có AM =12cm, BM =10 cm là
a)
A. 4 cm
b)
B. 2 cm.
c)
C.2√2 cm.
d)
D. 0.
51.
Câu 26: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 30Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
a)
A. 30cm/s
b)
B. 40cm/s
c)
C. 60cm/s
d)
D. 80cm/s
52.
Câu 27: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f = 25 Hz. Giữa S1, S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
a)
A. v = 0,25 m/s.
b)
B. v = 0,8 m/s.
c)
C. v = 0,5 m/s.
d)
D. v = 1 m/s.
53.
Câu 28: Sóng tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ. Sóng tại điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, ngoài ra giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
a)
A. v= 36cm/s.
b)
B. v =24cm/s.
c)
C. v = 20,6cm/s.
d)
D. v = 28,8cm/s.
54.

Câu 29. Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W. Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:

a)
A. 90d
b)
B. 80 dB
c)
C. 60dB
d)
D. 70dB
55.
Câu 30. Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 = 18 cm và d2 = 21 cm. Điểm M thuộc
a)
A.đường cong cực đại bậc 2
b)
B. đường cong cực đại bậc 3
c)
C. đường cong cực tiểu bậc 2
d)
D. đường cong cực tiểu bậc 1
56.
Câu 31. Xét hai nguồn kết hợp với nhau s1 và s2 trên mặt nứơc cách nhau 16 cm, dao động điều hoà cùng phương với phương trình: u = 2 cos(10πt)cm. Cho biết vận tốc truyền sóng v = 50cm/s, viết phương trình dao động tại M cách hai nguồn lần lượt là 30cm, 10cm.
a)
A.2cos(10πt) cm
b)
B.2cos(10πt + π ) cm
c)
C.4cos(10πt + π/2) cm
d)
D.4cos(10πt) cm
57.
Câu 32.Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
a)
A. 11.
b)
B. 8.
c)
C. 5.
d)
D. 9.