NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1- MÔN LÝ- KHỐI 12 - NH 2023 - 2024
Total questions: 57
Worksheet time: 14hrs 15mins
Trong một dao động điều hòa thì:
Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ
Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=A.cos.(ω.t+2π) .Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểm nào?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Lúc chất điểm có li độ x = +A.
D. Lúc chất điểm có li độ x = -A.
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
Cùng pha với li độ.
Ngược pha với li độ.
Trễ pha 2π so với li độ.
Sớm pha 2π so với li độ.
Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.
B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Dao động tự do là dao động có:
A. Chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
B. Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
C. Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
D. Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Gia tốc trong dao động điều hòa
Luôn luôn không đổi.
Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
Biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì T/2
Dao động tắt dần là một dao động có:
A. Biên độ giảm dần do ma sát.
B. Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
C. Có ma sát cực đại.
D. Biên độ thay đổi liên tục.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.
Chiều dài của sợi dây ngắn.
Khối lượng quả nặng nhỏ.
Không có ma sát.
Biên độ dao động nhỏ và không có ma sát
Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn Δl. Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
T=2πΔlg
T=2πgΔl
T=2πm k
T=2πkm
Hai dao động điều hòa: x1=A1.cos.(ω.t+φ), x2=A2.cos.(ω.t+φ)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi: (φ1−φ2)=4π
(φ1−φ2)=(2k+1).π
(φ1−φ2)=2kπ
(φ1−φ2)=(2k+1). 2π
(φ1−φ2)=4π
Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa:
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc 20π3 cm/s.
Chu kì dao động của vật là:
1s
0.5s
0.1s
5s
Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB.
Cho g=10m/ s2 . Chu kì vật nặng khi dao động là:
A. 5s
B. 0,50s
C. 2s
D. 0,20s
Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là W = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 4cm
B. 2cm
C. 16cm
D. 2,5cm
Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k=20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
A. 0,025J
B. 0,0016J
C. 0,009J
D. 0,041J
Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:
A.x=4.cos.(10πt) cm
B.x=4.cos.(10πt + π) cm
C.x=4.cos.(10πt + π/2) cm
D.x=4.cos.(10πt - π/2) cm
Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng và vào cùng một lò xo, khi treo hệ dao động với chu kì = 0,6s. Khi treo thì hệ dao động với chu kì . Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn và vào lò xo trên.
A. T = 0,2s
B. T = 1s
C. T = 1,4s
D. T = 0,7s
Một chất điểm dao động điều hòa x=4.cos.(10πt +φ) tại thời điểm t = 0 thì x = -2cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ, có giá trị nào:
φ = π.rad
φ = π/6.rad
φ = 2π/3.rad
φ = 4π/3.rad
Chu kỳ của con lắc đơn là :
T = 2π.√g/l
T = π.√l/g
T = 2π.√l/g
T =1/2π .√l/g
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
A = 2 cm.
A = 3 cm.
A = 5 cm.
A = 21cm
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây:
A = 14 cm.
B. A = 2 cm.
C. A = 10 cm.
D. A = 17cm.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là: x1=4.cos.(10πt + π/3) cm ; x2=2.cos.(10πt + π) cm
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng
A. 0,64 J.
B. 3,2 mJ.
C. 6,4 mJ.
D. 0,5 J.
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
A. Vuông góc với phương truyền sóng.
B. Luôn hướng theo phương ngang.
C. Trùng với phương truyền sóng.
D. Luôn hướng theo phương ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. Không truyền được trong chất rắn.
Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A. Tần số sóng.
B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
C. Biên độ của sóng.
D. Bước sóng.
Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Tốc độ.
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
Hai sóng kết hợp là hai sóng:
A. Có chu kì bằng nhau.
B. Có tần số gần bằng nhau.
C. Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi.
D. Có bước sóng bằng nhau.
Cho một sóng ngang có phương trình sóng như hình bên:
Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Bước sóng là?
A. λ= 0,1m.
B. λ = 50cm
C. λ = 8mm.
D. λ = 1m.
Câu 29. Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W. Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:
