wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HKI Vật lý 12

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

v=Aωcos(ωt+ϕ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aω2cos(ωt+ϕ)v=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aω2sin(ωt+ϕ)v=-A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

2.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aωsin(ωt+ϕ)a=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aω2sin(ωt+ϕ)a=A\omega^2\sin\left(\omega t+\phi\right)  

4.

Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

5.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

năng lượng kích thích dao động.

c)

chiều dài của con lắc.

d)

Biên độ dao động.

6.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

pha dao động cực đại.

c)

gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

li độ có độ lớn cực đại.

7.

Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Li độ bằng 0 thì vận tốc bằng không.

b)

Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.

c)

Li độ cực đại khi lực hồi phục có giá trị lớn nhất.

d)

Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu.

8.

Một con lắc đơn có khối lượng 200g và tần số dao động là 4HZ. Khi khối lượng của vật là 400g thì tần số dao động là

a)

8Hz.

b)

2 Hz.

c)

4Hz.

d)

16 Hz.

9.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

10.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

11.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

12.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1 = 3cos(10t +π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là

a)

1 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

6 cm

13.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

14.

Một vật dao động điều hòa. Câu nào đúng?

a)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

b)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.

d)

Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

15.

Chọn câu đúng nhất .Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

tần số dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chiều dương của trục toạ độ.

d)

gốc thời gian và chiều dương của trục toạ độ.

16.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha của dao động

17.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

d)

tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động.

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, li độ thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

biên độ

b)

Li độ

c)

vận tốc

d)

gia tốc

19.

Một con lắc lò xo gồm vật m gắn với lò xo k dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên M và N. Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc của vật ngược chiều vectơ vận tốc của vật ?

a)

Vật đi từ N đến O.

b)

Vật đi từ N đến M.

c)

Vật đi từ O đến M.

d)

Vật đi từ M đến N.

20.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

c)

biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

d)

biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

21.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

22.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

Thế năng và động năng vuông pha 

b)

Li độ và vận tốc đồng pha 

c)

Li độ và gia tốc ngược pha 

d)

Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau

23.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

24.

Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là

a)

2,4 s

b)

1,2 s

c)

0,6 s

d)

0,3 s

25.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

26.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

27.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

28.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

 tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.

c)

biên độ dao động của nguồn sóng.

d)

 tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

29.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

30.

Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uO=4cos(20πt)u_O=4\cos\left(20\pi t\right)   (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là , coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 100 cm là

a)
b)
c)
d)
31.

Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(20 π\pi  t - x) (mm), x tính bằng m, t tính bằng s. Tần số  sóng có giá trị?

a)

5Hz

b)

10Hz

c)

0,1Hz

d)

0,5Hz

32.

Một sóng có tần số góc 100π100\pi   rad/s và bước sóng 40cm . Tốc độ sóng là

a)

125,7m/s

b)

20m/s

c)

2000m/s

d)

25,7m/s

33.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại nguồn O có dạng u=3cos (5πt)\left(5\pi t\right)   , khoảng cách hai điểm gần nhau nhất lệch pha π4\frac{\pi}{4}   là 1m. Bước sóng là bao nhiêu?

a)

20m

b)

12,5m

c)

8m

d)

16m

34.

Hai sóng cơ nào sau đây không giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, và cùng pha

35.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

36.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right)   . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
37.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

38.

Hai sóng kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ, cùng tần số, tốc độ lan truyền là . Trên đoạn AB khoảng cách hai cực đại liên tiếp là 1 cm. Tần số sóng là

a)

200Hz

b)

75Hz

c)

50Hz

d)

100Hz

39.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng truyền đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là

a)

0

b)

10cm

c)

535\sqrt[]{3}  cm

d)

525\sqrt[]{2}  cm

40.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 10Hz, ngược pha. Hai sóng truyền đi với biên độ không đổi. Điểm M cách A là 17cm, B là 11cm nằm trên một cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có hai cực đại khác. Tìm tốc độ truyền sóng?

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

41.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

42.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

a)

λ = vf

b)

v = λf

c)

f = vλ

d)

λvf = 1

43.

Trên 1 sợi dây dài 90 cm hai đầu cố định, có sóng dừng, trên dây có 12 bụng sóng, bước sóng của sóng trên dây là

a)

18 cm

b)

15 cm

c)

9 cm

d)

7,5 cm

44.

Một sợi dây thẳng dài có đầu O dao động với tần số f, vận tốc truyền sóng là 50 cm/s. Người ta đo được khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động ngược pha cách nhau là 40 cm. Tìm tần số:

a)

2,5 Hz

b)

0,625 Hz

c)

5 Hz

d)

10 Hz

45.

Sóng siêu âm

a)

truyền được trong chân không

b)

không truyền được trong chân không

c)

truyền trong không khí nhanh hơn trong thép

d)

truyền trong thép chậm hơn trong nước

46.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

47.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

 tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.

c)

biên độ dao động của nguồn sóng.

d)

 tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

48.

1 người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây, khoảng cách 2 ngọn sóng kề nhau là 0,2m. Vận tốc truyền sóng biển là?

a)

10 cm/s

b)

10 m/s

c)

40 cm/s

d)

60 cm/s

49.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m. Bước sóng của sóng này là:

a)

0,8 cm

b)

8 cm

c)

0,8 m

d)

0,4 m

50.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

51.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m