wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CON LẮC LÒ XO - BÀI TẬP

Total questions: 47

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

2.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

3.

(NB) Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là

a)

500 (g)

b)

625 (g).

c)

1 kg

d)

50 (g)

4.

(TH) Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 = 10, độ cứng k của lò xo là

a)

k = 12,5 N/m

b)

k = 50 N/m

c)

k = 25 N/m

d)

k = 20 N/m

5.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)

a)

T = 4 (s).

b)

T = 0,4 (s).

c)

T = 25 (s)

d)

. T = 5 (s).

6.

(TH) Một vật khối lượng m = 81 (g) treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của vật là 10 Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 (g) thì tần số dao động của hệ là

a)

f = 11,1 Hz.

b)

f = 12,4 Hz.

c)

f = 9 Hz.

d)

f = 8,1 Hz.

7.

(VD) Một lò xo có độ cứng k, được treo thẳng đứng. Nếu lần lượt treo vật nhỏ có khối lượng m1 và m2 vào đầu dưới của lò xo để tạo thành con lắc lò xo thì chu kỳ dao động riêng lần lượt là 0,5 s và 1,2 s. Nếu treo đồng thời treo cả hai vật đó vào lò xo thì chu kỳ dao động riêng của hệ là

a)

0,5 s.

b)

1,2 s.

c)

1,3 s.

d)

1,7 s.

e)

0,7 s.

8.

(VD) Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có khối lượng m1 thì chu kỳ dao động riêng là 0,8 s; thay vật khác có khối lượng m2 thì chu kỳ dao động là 1,0 s. Nếu thay vật có khối lượng m3 = m2 – m1 thì chu kỳ dao động là

a)

0,2 s.

b)

0,6 s.

c)

0,8 s.

d)

0,9 s.

9.

(VD) Một vật nhỏ có khối lượng m = 160 g được gắn vào một lò xo có độ cứng k = 400 N/m, đặt nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 2 m/s dọc theo trục của lò xo. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm.

b)

5 cm.

c)

7 cm.

d)

10 cm

e)

15 cm.

10.

(TH) Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

e)

10 cm.

11.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m dao động điều hòa. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là

a)

6π5s.\frac{6\pi}{5}s.

b)

5π6 s.\frac{5\pi}{6}\ s.

c)

π10 s.\frac{\pi}{10}\ s.

d)

12π s.12\pi\ s.

12.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 20 cm. Biết độ cứng của lò xo là 120 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

0,6 J.

b)

1,2 J.

c)

2,4 J.

d)

4,8 J.

13.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 800 g, dao động với chu kì π/5 s. Biên độ dao động là 20 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

0,8 J.

b)

1,6 J.

c)

2,4 J.

d)

3,2 J.

14.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều, quả nặng có khối lượng 640 g. Tốc độ của quả nặng khi qua vị trí cân bằng là 120 cm/s. Cơ năng của con lắc là

a)

0,4608 J.

b)

0,5625 J.

c)

0,9216 J.

d)

1,1224 J.

15.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

16.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g, lò xo có độ cứng 80 N/m. Khi quả nặng đang cách vị trí cân bằng 6 cm thì có tốc độ 160 cm/s. Cơ năng của con lắc là

a)

0,2 J.

b)

0,4 J.

c)

0,8 J.

d)

1 J.

17.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(20t) cm. Khối lượng quả nặng là 500 g. Động năng của quả nặng khi nó có vận tốc -160 cm/s là

a)

0,64 J.

b)

1,28 J.

c)

0,32 J.

d)

2,56 J.

18.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(20t) cm. Khối lượng quả nặng là 500 g. Thế năng của lò xo khi quả nặng cách vị trí cân bằng 10 cm là

a)

0,5 J.

b)

1 J.

c)

1,6 J.

d)

2 J.

19.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(20t) cm. Khối lượng quả nặng là 500 g. Thế năng của lò xo khi quả nặng có vận tốc là 240 cm/s là

a)

2,56 J.

b)

1,44 J.

c)

3,2 J.

d)

0,8 J.

20.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi quả nặng có động năng là 0,6 J thì lò xo có thế năng 0,2 J. Khi quả nặng có động năng là 0,15 J thì lò xo có thế năng

a)

0,05 J.

b)

0,4 J.

c)

0,8 J.

d)

0,65 J.

21.

(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(20t) cm. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả nặng. Khi động năng bằng 15 lần thế năng thì vật cách vị trí cân bằng

a)

2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

15 cm.

22.

(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(20t) cm. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả nặng. Khi động năng = 1/3 thế năng thì quả nặng có tốc độ là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

240 cm/s.

d)

320 cm/s.

23.

(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(20t) cm. Khi động năng bằng thế năng vật cách vị trí cân bằng

a)

5 cm.

b)

525\sqrt{2} cm.

c)

10 cm.

d)

10210\sqrt{2} cm.

24.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 250 g và động năng biến thiên với chu kì π/20 s. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

100 N/m.

d)

200 N/m.

25.

(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cứ sau π/20 s thì động năng lại bằng thế năng. Biết độ cứng của lò xo là 32 N/m. Khối lượng quả nặng là

a)

80 g.

b)

160 g.

c)

320 g.

d)

640 g.

26.

(VDC) Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi có li độ là 5 cm thì có động năng là 3 J. Khi có li độ 6 cm thì có động năng 2,56 J. Khi có li độ 8 cm thì có động năng là

a)

1 J.

b)

1,2 J.

c)

1,44 J.

d)

2 J.

27.

(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 16 cm và cơ năng là 3,2 J. Khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm thì có động năng là

a)

0,8 J.

b)

1,6 J.

c)

2,4 J.

d)

2,8 J.

28.

(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cứ π/20 s thì động năng lại bằng thế năng và khi đó vật cách vị trí cân bằng 10 cm. Tốc độ của quả nặng khi qua vị trí đó là

a)

100 cm/s.

b)

1002100\sqrt{2} cm/s.

c)

50 cm/s.

d)

50250\sqrt{2} cm/s.

29.

(NB) Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 10cos(12t) cm. Biết quả nặng có khối lượng 2 kg. Lực kéo về cực đại có độ lớn là

a)

28,8 N.

b)

14,4 N.

c)

10,2 N.

d)

5,6 N.

30.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 28 cm. Lò xo có độ cứng 80 N/m. Lực kéo về có độ lớn cực đại là

a)

11,2 N.

b)

8,6 N.

c)

16,8 N.

d)

22,4 N.

31.

(NB) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g dao động điều hòa x = 10cos(10t - π/3) cm. Khi vật có li độ 4 cm thì vật chịu hợp lực là

a)

0,8 N.

b)

-0,8 N.

c)

4 N.

d)

-4 N.

32.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 24 cm. Khi quả nặng ở li độ 4 cm thì lực hồi phục có độ lớn là 2,5 N. Độ lớn lực hồi phục cực đại là

a)

5 N.

b)

7,5 N.

c)

10 N.

d)

15 N.

33.

(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có g = 10 m/s2. Quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m. Khi quả nặng đang cân bằng, lò xo dãn

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

2,5 cm.

d)

4 cm.

34.

(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có g = 10 m/s2. Quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m. Khi quả nặng đang cân bằng, lò xo dãn

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

2,5 cm.

d)

4 cm.

35.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Tốc độ góc của con lắc là

a)

10 rad/s.

b)

20 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

10π rad/s.

36.

(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 2,5 cm. Đưa quả nặng lên vị trí lò xo không biến dạng rồi thả tay. Tốc độ quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

20 cm/s.

b)

40 cm/s.

c)

50 cm/s.

d)

100 cm/s.

37.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g, lò xo có độ cứng 20 N/m. Trong quá trình dao động chiều dài con lắc biến thiên từ 30 cm đến 42 cm. Vận tốc cực đại của quả nặng là

a)

30 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

100 cm/s.

38.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 2,5 cm. Cho con lắc dao động với Biên độ 5 cm thì trong mỗi chu kì dao động thì thời gian lò xo ở trạng thái dãn là

a)

π/10 s.

b)

π/15 s.

c)

π/30 s.

d)

π/20 s.

39.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Cho con lắc dao động điều hòa thì trong một chu kì, có trong 1/3 chu kì lò xo bị nén. Tốc độ cực đại của quả nặng trong quá trình dao động là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

120 cm/s.

d)

240 cm/s.π/20 s.

40.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng có khối lượng 200 g dao động điều hòa x = 10cos(10t - π/3) cm. Lực đàn hồi tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại là

a)

2 N.

b)

4 N.

c)

8 N.

d)

10 N.

41.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng có khối lượng 200 g dao động điều hòa x = 6cos(10t - π/3) cm. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên quả nặng là

a)

2 N.

b)

0,8 N.

c)

3,2 N.

d)

0 N.

42.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng có khối lượng 250 g dao động điều hòa x = 6,5cos(20t - π/3) cm. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên quả nặng là

a)

0 N.

b)

4 N.

c)

9 N.

d)

6 N.

43.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Cho con lắc dao động điều hòa thì tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và độ lớn lực đàn hồi cực tiểu là 3. Tốc độ quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

40 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

100 cm/s.

44.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào một sợi dây ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Bỏ qua lực cản của môi trường, để con lắc dao động điều hòa thì gia tốc cực đại của quả nặng không quá

a)

10 m/s2.

b)

8 m/s2.

c)

1 m/s2.

d)

2,5 m/s2.

45.

(VDC) Lò xo A được treo thẳng đứng vào điểm B. Đầu dưới lò xo treo quả nặng C có khối lượng 250 g. Treo quả nặng D khối lượng 375 g vào bên dưới C bằng dây mảnh E. Biết A có độ cứng 75 N/m, gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Khi đốt đứt E thì sau đó C dao động với cơ năng là

a)

93,75 mJ.

b)

120 mJ.

c)

142,5 mJ.

d)

250 mJ.

46.

(VDC) Lò xo A được treo thẳng đứng vào điểm B. Đầu dưới lò xo treo quả nặng C có khối lượng 250 g. Treo quả nặng D khối lượng 500 g vào bên dưới C bằng dây mảnh E. Biết A có độ cứng 75 N/m, gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Khi đốt đứt E thì tại thời điểm dây đứt tỉ số gia tốc của C với D là

a)

3/2.

b)

-3/2.

c)

2/3.

d)

-2/3.

47.

(VDC) Trên đường thẳng x nằm ngang không ma sát có lò xo A độ cứng 100 N/m gắn với quả nặng B khối lượng 500 g. Khi B đang nằm yên thì quả nặng C khối lượng 500 g chuyển động trên x với tốc độ 120 cm/s đến va chạm mềm với B. Biên độ dao động của hệ AB sau va chạm là

a)

4 cm.

b)

6 cm.

c)

10 cm.

d)

12 cm.