wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SONG DIEN TU 12

Total questions: 47

Worksheet time: 4hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

2.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

3.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

4.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

5.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

6.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

7.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

8.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

9.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

10.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

11.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

12.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

13.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ

14.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

15.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

16.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

17.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

18.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

19.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

20.

.Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì

  

a)

  Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. 

   

   

b)

Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

c)

    Phụ thuộc vào cả L và C.

d)

Không phụ thuộc vào L vàC.

21.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

c)

không thay đổi theo thời gian

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian

22.

Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước ?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

23.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không mang năng lượng

d)

là sóng ngang.

24.

(NB) Một sóng điện từ có tần số 6 MHz. Bước sóng của sóng này bằng

a)

30 m.

b)

50 m.

c)

180 m.

d)

0,18 m.

25.

(NB) Một mạch chọn sóng có chu kì 0,8 ns. Bước sóng mà mạch thu được là

a)

0,24 m.

b)

0,12 m.

c)

24 m.

d)

12 m.

26.

(NB) Một số đài phát sóng ở bước sóng 91 m. Tần số của sóng này xấp xỉ bằng

a)

3,3 MHz.

b)

3,6 MHz.

c)

4,2 MHz.

d)

120 MHz.

27.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

28.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

29.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

30.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

31.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s

32.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền tới mọi điểm trên mặt đất ?

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng trung

33.

Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

a)

Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn

b)

Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

c)

Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn

d)

Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ

34.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

35.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

36.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

37.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

38.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

39.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

40.

.Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì

  

a)

  Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. 

   

   

b)

Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

c)

    Phụ thuộc vào cả L và C.

d)

Không phụ thuộc vào L vàC.

41.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

b)

biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

c)

không thay đổi theo thời gian

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian

42.

Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước ?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

43.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không mang năng lượng

d)

là sóng ngang.

44.

Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.

b)

Sóng ngắn không truyền được trong chân không.

c)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.

d)

Sóng ngắn có mang năng lượng.

45.

(NB) Một sóng điện từ có tần số 6 MHz. Bước sóng của sóng này bằng

a)

30 m.

b)

50 m.

c)

180 m.

d)

0,18 m.

46.

(NB) Một mạch chọn sóng có chu kì 0,8 ns. Bước sóng mà mạch thu được là

a)

0,24 m.

b)

0,12 m.

c)

24 m.

d)

12 m.

47.

(NB) Một số đài phát sóng ở bước sóng 91 m. Tần số của sóng này xấp xỉ bằng

a)

3,3 MHz.

b)

3,6 MHz.

c)

4,2 MHz.

d)

120 MHz.